Quyết định số 22/2020/QĐST-HNGĐ ngày 21/01/2020 của TAND Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 22/2020/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 22/2020/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 22/2020/QĐST-HNGĐ ngày 21/01/2020 của TAND Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Q. Hai Bà Trưng (TAND TP. Hà Nội) |
| Số hiệu: | 22/2020/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 21/01/2020 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | QĐ CNTTLH |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN HAI BÀ TRƯNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: 22/2020/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hai Bà Trưng, ngày 21 tháng 01 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN HAI BÀ TRƯNG, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ vào Điều 29; khoản 2 Điều 39; Điều 149; Điều 212 và Điều 213;
Điều 396; Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ vào các điều 55; Điều 81; Điều 82; Điều 83 của Luật hôn nhân và gia đình
năm 2014;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải đoàn tụ không
thành ngày 13 tháng 01 năm 2020
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 51/2020/TLST-HNGĐ
ngày 9 tháng 01 năm 2020 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
Chị Nguyễn Hiền T, sinh năm 1990
Hộ khẩu thường trú: 58A Trần Nhân T, phường Ng, quận H, H.
Hiện trú tại: 18B Q, phường Q, quận B, thành phố H.
Anh Nguyễn Phú H, sinh năm 1986
Hộ khẩu thường trú và trú tại: 58A Trần Nhân T, phường Ng, quận H, H.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1]. Về hôn nhân:
Chị Nguyễn Hiền T và anh Nguyễn Phú H kết hôn trên cơ sở tự nguyện tìm
hiểu và có đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Du, quận Hai
Bà Trưng, Hà Nội vào ngày 04/06/2013. Sau khi kết hôn vợ chồng chung sống
tại : 58A Trần Nhân T, phường Ng, quận H, Hà Nội. Quá trình vợ chồng chung
sống hạnh phúc đến năm 2016 thì phát sinh mâu thuẫn. Nguyên nhân do vợ
chồng tính cách không hợp nhau, bất đồng trong quan điểm sống, không ai quan
tâm đến ai. Anh H, chị T đã ly thân từ năm 2016 cho đến nay.
Nay chị Nguyễn Hiền T và anh Nguyễn Phú H cùng xác định tình cảm vợ
chồng không còn, cuộc sống chung không hạnh phúc, mâu thuẫn đã trầm trọng,
cùng thống nhất thuận tình ly hôn.
[2]. Về con chung:
Chị Nguyễn Hiền T và anh Nguyễn Phú H vợ chồng có 01 con chung là
Nguyễn Phú C ngày 02/03/2014. Ly hôn, anh H, chị T thống nhất thỏa thuận để
chị T là người trực tiếp nuôi con chung cháu Nguyễn Phú C. Về cấp dưỡng nuôi
con chung, hai bên tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết không xem
xét.
Anh H có quyền đi lại thăm hỏi, chăm sóc, giáo dục con chung không ai
được ngăn cản.
[3]. Về tài sản chung và nhà ở chung:
Chị Nguyễn Hiền T và anh Nguyễn Phú H xác nhận không có, không yêu
cầu Tòa án giải quyết nên Tòa án không xem xét.
[4] Về công nợ chung:
Chị Nguyễn Hiền T và anh Nguyễn Phú H xác nhận không có, không yêu
cầu Tòa án giải quyết nên Tòa án không xem xét.
[5] Về lệ phí:
Chị Nguyễn Hiền T tự nguyện chịu cả 300.000 (ba trăm nghìn) đồng tiền
lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm theo qui định của pháp luật.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
1. Về quan hệ hôn nhân
* Về tình cảm: Chị Nguyễn Hiền T và anh Nguyễn Phú H cùng thuận tình
ly hôn.
* Về con chung:
Chị Nguyễn Hiền T và anh Nguyễn Phú H vợ chồng có 01 con chung là
Nguyễn Phú C ngày 02/03/2014. Ly hôn, anh H, chị T thống nhất thỏa thuận để
chị T là người trực tiếp nuôi con chung cháu Nguyễn Phú C. Về cấp dưỡng nuôi
con chung, hai bên tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết không xem
xét.
* Về tài sản chung và nhà ở chung:
Chị Nguyễn Hiền T và anh Nguyễn Phú H xác nhận không có, không yêu
cầu Tòa án giải quyết nên Tòa án không xem xét.
* Về công nợ chung:
Chị Nguyễn Hiền T và anh Nguyễn Phú H xác nhận không có, không yêu
cầu Tòa án giải quyết nên Tòa án không xem xét.
2. Về lệ phí Tòa án :
Chị Nguyễn Hiền T tự nguyện chịu cả 300.000 (ba trăm nghìn) đồng tiền lệ
phí ly hôn sơ thẩm, được trừ vào số tiền 300.000 đồng tiền tạm ứng án phí đã
nộp theo biên lai số: 0003251ngày 07/01/2020 tại Chi cục Thi hành án dân sự
quận Hai Bà Trưng – Thành phố Hà Nội.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp;
- UBND phường Nguyễn Du, Hai Bà Trưng,
HN
(Số 47 quyển số 01/2013)
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thanh Tú
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm