Quyết định số 195/2025/QĐST-HNGĐ ngày 26/05/2025 của TAND huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 195/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 195/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 195/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 195/2025/QĐST-HNGĐ ngày 26/05/2025 của TAND huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Tiểu Cần (TAND tỉnh Trà Vinh) |
| Số hiệu: | 195/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 26/05/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Ly hôn và tranh chấp quyền nuôi con |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HUYỆN TC Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TỈNH TRÀ VINH
Số: 195/2025/QĐST-HNGĐ TC, ngày 26 tháng 5 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số: 289/2025/TLST-HNGĐ,
ngày 11 tháng 4 năm 2025 giữa:
- Nguyên đơn: Chị Trần Thị Kim V, sinh năm 1998.
Địa chỉ: ấp Đ, xã L, huyện T, tỉnh Trà Vinh.
- Bị đơn: Anh Hà Văn Đ, sinh năm 1994.
Địa chỉ: ấp Đ, xã L, huyện T, tỉnh Trà Vinh.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 71, 81, 82, 83 và Điều 84 của Luật hôn nhân và gia
đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 16
tháng 5 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 16 tháng 5 năm 2025 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Trần Thị Kim V và anh Hà Văn
Đ.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về hôn nhân: Chị Trần Thị Kim V và anh Hà Văn Đ thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Chị Trần Thị Kim V và anh Hà Văn Đ có 03 người con
chung tên Hà Thanh L, sinh ngày 26/11/2013; Hà Thanh V1, sinh ngày 05/5/2015
và Hà Thanh P, sinh ngày 10/4/2017. Chị Trần Thị Kim V và anh Hà Văn Đ thống
nhất thỏa thuận giao 03 con chung cho anh Hà Văn Đ trực tiếp nuôi dưỡng theo
nguyện vọng của các cháu.
- Về cấp dưỡng nuôi con: Toà án đã giải thích quy định của pháp luật về việc
người không trực tiếp nuôi con phải có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con nhưng anh Đ
không yêu cầu chị V phải cấp dưỡng nuôi con nên Tòa án không xem xét.
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom
con mà không ai được cản trở. Người không trực tiếp nuôi con lạm dụng việc thăm
nom để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi
dưỡng, giáo dục con thì người trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế
quyền thăm nom con của người đó.
Người trực tiếp nuôi con cùng các thành viên trong gia đình không được cản
trở người không trực tiếp nuôi con trong việc thăm nom, chăm sóc, giáo dục con.
- Về tài sản chung và nợ chung: Chị Trần Thị Kim V và anh Hà Văn Đ khai
không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí hôn nhân sơ thẩm là 150.000 đồng: Chị Trần Thị Kim V và anh
Hà Văn Đ mỗi người phải chịu 75.000 đồng (Bảy mươi lăm nghìn đồng) án phí
hôn nhân sơ thẩm, chị V đồng ý nộp thay án phí cho anh Đ do đó chị V phải nộp
150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí hôn nhân sơ thẩm. Nhưng
được cấn trừ vào tiền tạm ứng án phí 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) mà chị V
đã nộp theo biên lai thu số 0006135 ngày 11/4/2025 của Chi cục Thi hành án dân
sự huyện TC. Chị Trần Thị Kim V được nhận lại 150.000 đồng (Một trăm năm
mươi nghìn đồng) tiền chênh lệch.
Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng
chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân
sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án
dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Trà Vinh;
- VKSND huyện TC;
- CCTHADS huyện TC;
- UBND xã T (số 11, quyển số 01, ngày
15/02/2017);
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(đã ký)
Võ Thị Ngọc Quyền
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm