Quyết định số 19/2025/QĐST-HNGĐ ngày 14/08/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 19/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 19/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 19/2025/QĐST-HNGĐ
Tên Quyết định: | Quyết định số 19/2025/QĐST-HNGĐ ngày 14/08/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
---|---|
Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 9 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng |
Số hiệu: | 19/2025/QĐST-HNGĐ |
Loại văn bản: | Quyết định |
Ngày ban hành: | 14/08/2025 |
Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Thông tin về vụ/việc: | Công nhận thuận tình lý hôn giữa Nguyễn Thị N và Nguyễn T |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 9
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Số: 19/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đà Nẵng, ngày 14 tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân gia đình sơ thẩm thụ lý số 15/2025/TLST-HNGĐ
ngày 04 tháng 8 năm 2025, giữa:
- Nguyên đơn: bà Nguyễn Thị N, sinh ngày 28/01/1984; nơi cư trú: thôn N, xã
V, thành phố Đà Nẵng. CCCD số: 049184016078 do Cục C về TTXH cấp ngày
27/6/2021.
- Bị đơn: ông Nguyễn T, sinh ngày 24/3/1978; nơi cư trú: khối phố A, xã H,
thành phố Đà Nẵng. CCCD số: 049078025194 do Cục C về TTXH cấp ngày
11/01/2022.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ vào Điều 55, Điều 59, Điều 81, Điều 82, Điều 83 của Luật Hôn nhân và
gia đình năm 2014;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 06
tháng 8 năm 2025.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 06 tháng 8 năm 2025 là hoàn toàn
tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà Nguyễn Thị N và ông Nguyễn T.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: bà Nguyễn Thị N và ông Nguyễn T thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Có 02 con chung là Nguyễn Ngọc Thùy T1, sinh ngày 26/9/2008
và Nguyễn Ngọc Thùy T2, sinh ngày 03/8/2013.
Các đương sự thống nhất giao hai con chung là Nguyễn Ngọc Thùy T1, và
Nguyễn Ngọc Thùy T2 cho bà Nguyễn Thị N trực tiếp trông nom, nuôi dưỡng, chăm
sóc, giáo dục đến khi đủ 18 tuổi. Bà Nguyễn Thị N không yêu cầu ông Nguyễn T cấp
dưỡng nuôi con chung.
Ông Nguyễn T có quyền, nghĩa vụ thăm nom, chăm sóc, giáo dục con mà không
ai được cản trở. Các đương sự có quyền yêu cầu thay đổi người trực tiếp nuôi con và
mức cấp dưỡng nuôi con.
- Về tài sản chung, nợ chung: Tự thoả thuận nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
-
Án phí Hôn nhân gia đình sơ thẩm về ly hôn là 150.000 đồng (Một trăm năm
mươi nghìn đồng) bà Nguyễn Thị N thống nhất chịu toàn bộ nhưng được trừ vào số
tiền tạm ứng án phí sơ thẩm đã nộp là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) theo Biên
lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Toà án số 0001405 ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Thi
hành án Dân sự thành phố Đà Nẵng. Hoàn trả cho bà Nguyễn Thị N số tiền chênh lệch
án phí đã nộp là 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND thành phố Đà Nẵng;
- THADS thành phố Đà Nẵng;
- VKSND khu vực 9 - Đà Nẵng;
- Đương sự;
- UBND xã QT (nay là UBND xã VA)
theo GCNKH số 31 ngày 02/6/2008;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Nguyễn Ngọc Tam
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm