Quyết định số 18/2025/QĐST-HNGĐ ngày 19/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Điện Biên, tỉnh Điện Biên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 18/2025/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 18/2025/QĐST-HNGĐ ngày 19/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Điện Biên, tỉnh Điện Biên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 1 - Điện Biên, tỉnh Điện Biên
Số hiệu: 18/2025/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 19/09/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Ly hôn, tranh chấp về nuôi con khi ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 – B
TỈNH B
Số: 18/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
B, ngày 19 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1- B, TỈNH B
Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Bà Đào Thị Thúy Thành
Các Hội thẩm nhân dân: 1. Nguyễn Thúy Hà
2. Bà Lò Thị Hiêng
Căn cứ vào các Điều 212, 213, 235, 246 của Bộ luật Tố tụng Dân sự;
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 18/2025/TLST-HNGĐ ngày 30 tháng
7 năm 2025 v việc Ly hôn, tranh chấp về nuôi con khi ly n”.
n cứ Nghquyết số 326/2016/UBTVQH 14 của Ủy ban thường vụ Quốc
hội quy định về mức thu, miễn, giảm, nộp, quản sử dụng án phí, lệ phí Tòa
án.
XÉT THẤY:
Tại phiên tòa các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết
vụ án và thỏa thuận của các đương sự là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của
luật và không trái đạo đức xã hội.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Chị Trần Hồng N; Nơi trú: Bản H, N, thành phố Đ,
tỉnh B. Chỗ hiện nay: Số nhà 86b, tổ 4, phường T, thành phố Đ (Nay
phường Đ), tỉnh B.
- Bị đơn: Anh Văn K; Địa chỉ: Bản H, xã N, thành phố Đ, tỉnh B. Chỗ
hiện nay: Số nhà 171, tổ dân phố 12, phường M, thành phố Đ (nay phường
Đ), tỉnh B.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về quan hệ hôn nhân: Chị Trần Hồng N anh Văn K thuận tình
ly hôn.
2.2. Về con chung: Chị Trần Hồng N được trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng
cháu Trâm A, sinh ngày 08/01/2014 đến khi cháu thành niên hoặc đến khi
thay đổi khác. Anh K có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung với mức 2.000.000
2
đồng/ 01 tháng, phương thức cấp dưỡng theo tháng, thời điểm cấp dưỡng từ khi
Bản án/Quyết định của Tòa án hiệu lực pháp luật. Trường hợp anh K chậm
nghĩa vụ cấp dưỡng, anh K không phải trả lãi đối với người chậm nghĩa vụ cấp
dưỡng.
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con quyền, nghĩa vụ thăm
nom con không ai được cản trở. lợi ích của con, trong trường hợp yêu
cầu của cha, mẹ hoặc nhân, tchức quy định tại khoản 5 Điều 84 Luật Hôn
nhân gia đình, Tòa án có thể quyết định thay đổi người trực tiếp nuôi con.
2.3. Về tài sản chung và nợ chung: Không yêu cu tòa án gii quyết.
2.4. Về án phí: ChN tự nguyện chịu toàn b300.000 đồng án phí dân sự sơ
thẩm đối với yêu cầu ly n. Nhưng được khấu trừ o số tiền tạm ng án phí ch
N đã nộp 300.000 đồng, theo bn lai thu tiền số 0000022 ngày 29/7/2025 của
Thi hành án n stỉnh B. Ch N đã nộp đủ án phí. Anh Cà n K phải chịu
300.000 đồng án phí dân s thẩm của người nghĩa vụ cấp ỡng ni con.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a 9 Luật Thi
hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30
Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- VKSND khu vực 1 – B;
- Các đương sự;
- UBND xã Yên Bình,
tỉnh Yên Bái (Nơi đăng ký kết hôn);
- TAND tỉnh B;
- Lưu hồ sơ vụ án.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ
THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
Đào Thị Thúy Thành
Tải về
Quyết định số 18/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 18/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 18/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 18/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất