Quyết định số 18/2025/QĐST-HNGĐ ngày 22/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 18/2025/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 18/2025/QĐST-HNGĐ ngày 22/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 7 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
Số hiệu: 18/2025/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/09/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Huỳnh Thị T và Nguyễn Văn C yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận về con chung.
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

Quyết định số 18/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 18/2025/QĐST-HNGĐ

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Quyết định số 18/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 18/2025/QĐST-HNGĐ

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 7 – VĨNH LONG
Số: 18/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Vĩnh Long, ngày 22 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 – NH LONG
Căn cứ
các Điều 212, 213, 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55, 58, 59, 81, 82, 83 Điều 84 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết s326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của
Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số 17/2025/TLST-VDS ngày 26
tháng 8 năm 2025 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con,
gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
-Huỳnh Thị T, sinh năm 1985;
Địa chỉ: Ấp C, xã L, huyện G, tỉnh Bến Tre (nay là ấp C, xã L, tỉnh Vĩnh Long).
- Ông Nguyễn Văn C, sinh năm 1988;
Địa chỉ: Ấp T, C1, thị C2, tỉnh An Giang (nay ấp T, P, tỉnh An Giang).
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về hôn nhân: Bà Huỳnh Thị T và ông Nguyễn Văn C thuận tình ly hôn.
[2] Về con chung: Huỳnh Thị T và ông Nguyễn Văn C đều khai một con
chung tên Nguyễn Huỳnh Trinh T1, sinh ngày 27/10/2009. Sau khi ly hôn, Huỳnh
Thị T người trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng con chung, ông Nguyễn Văn C cấp
dưỡng nuôi con chung là 2.000.000 (hai triệu) đồng/tháng cho đến khi con chung tròn
18 tuổi.
Ông Nguyễn Văn C quyền, nghĩa vụ trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, go
dục con chung mà không ai được cản trở.
Khi có lý do chính đáng, mức cấp dưỡng có thể thay đổi. Việc thay đổi mức cấp
dưỡng do các bên thỏa thuận, nếu không thỏa thuận được thì yêu cầu Tòa án giải quyết.
Trong trường hợp yêu cầu của cha, mẹ hoặc cá nhân, tổ chức được quy định
2
tại khoản 5 Điều 84 Luật hôn nhân và gia đình, Tòa án có thể quyết định việc thay đổi
người trực tiếp nuôi con chung.
[3] Về tài sản chung: Huỳnh Thị T ông Nguyễn Văn C đều khai tự thỏa
thuận nên Tòa án không xem xt giải quyết.
[4] Về các vấn đề khác: Huỳnh ThT ông Nguyễn Văn C đều khai nợ
chung không có nên Tòa án không xem xt giải quyết.
[5] Về lệ phí: Lệ phí việc dân sự 300.000 (ba trăm nghìn) đồng, bà Huỳnh Thị
T ông Nguyễn Văn C mỗi người phải nộp 150.000 (một trăm năm mươi nghìn)
đồng nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí mà ông bà đã nộp theo các biên
lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí số 0002249 và số 0002251, cùng ngày 26/8/2025 của
Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long. Huỳnh Thị T ông Nguyễn Văn C đã nộp
xong lệ phí việc dân sự.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Huỳnh Thị T ông Nguyễn Văn C thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Huỳnh Thị T ông Nguyễn Văn C đều khai một con
chung tên Nguyễn Huỳnh Trinh T1, sinh ngày 27/10/2009. Sau khi ly hôn, Huỳnh
Thị T người trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng con chung, ông Nguyễn Văn C cấp
dưỡng nuôi con chung là 2.000.000 (hai triệu) đồng/tháng cho đến khi con chung tròn
18 tuổi.
Ông Nguyễn Văn C quyền, nghĩa vụ trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, go
dục con chung mà không ai được cản trở.
Khi có lý do chính đáng, mức cấp dưỡng có thể thay đổi. Việc thay đổi mức cấp
dưỡng do các bên thỏa thuận, nếu không thỏa thuận được thì yêu cầu Tòa án giải quyết.
Trong trường hợp yêu cầu của cha, mẹ hoặc cá nhân, tổ chức được quy định
tại khoản 5 Điều 84 Luật hôn nhân và gia đình, Tòa án có thể quyết định việc thay đổi
người trực tiếp nuôi con chung.
- Về tài sản chung: Huỳnh Thị T ông Nguyễn Văn C đều khai tthỏa thuận
nên Tòa án không xem xt giải quyết.
- Về các vấn đề khác: Bà Huỳnh Thị T và ông Nguyễn Văn C đều khai nchung
không có nên Tòa án không xem xt giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Lphí việc dân sự 300.000 (ba trăm nghìn) đồng,
Huỳnh Thị T và ông Nguyễn Văn C mỗi người phải nộp 150.000 (một trăm năm
mươi nghìn) đồng nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí ông đã nộp
theo các biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí số 0002249 và số 0002251, cùng ngày
3
26/8/2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long. Huỳnh Thị T ông Nguyễn
Văn C đã nộp xong lệ phí việc dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Người yêu cầu;
- TAND tnh Vĩnh Long;
- VKSND khu vực 7 – Vĩnh Long;
- THADS tỉnh Vĩnh Long;
- UBND xã L, tỉnh Vĩnh Long;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Phương Yến
4
Hướng dẫn sử dụng mẫu số 31-VDS:
(1) Ghi tên Tòa án ra quyết định; nếu là a án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tghi n Tòa án nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Tòa án
nhân dân huyện Thường Tín, thành phố Nội); nếu Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương tghi Tòa án nhân dân tỉnh (thành phố) đó (ví dụ: a án nhân dân
tỉnh Hà Nam).
(2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra Quyết định.
(3) và (4) Ghi điểm, khoản, điều luật tương ứng của Bộ luật Tố tụng dân sự, Luật
Hôn nhân và Gia đình.
(5) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm thụ lý việc hôn nhân và gia đình.
(6) Ghi rõ họ tên, địa chỉ nơi cư trú của người yêu cầu;
(7) Nếu nhân thì ghi họ tên, địa chỉ nơi trú, nơi làm việc (nếu có) của
người đó; nếu quan, tổ chức thì ghi tên quan, tổ chức địa chỉ trụ sở của quan,
tổ chức đó.
(8) Ghi nhận định của a án về những nội dung mà các đương sự thỏa thuận được
theo Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành. Trong phần này, các đoạn văn được đánh số
thứ tự trong dấu [].
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tải về
Quyết định số 18/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 18/2025/QĐST-HNGĐ

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Quyết định số 18/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 18/2025/QĐST-HNGĐ

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất