Quyết định số 18/2023/QĐST-HNGĐ ngày 18/01/2023 của TAND TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 18/2023/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 18/2023/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 18/2023/QĐST-HNGĐ ngày 18/01/2023 của TAND TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TP. Tuyên Quang (TAND tỉnh Tuyên Quang) |
| Số hiệu: | 18/2023/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 18/01/2023 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | CNTT |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án thụ lý số: 217/2022/TLST-HNGĐ ngày 09 tháng 11
năm 2022, giữa:
- Nguyên đơn: Anh Đoàn K, sinh năm 1978;
Địa chỉ: Tổ dân phố 4, phường P, thành phố T, tỉnh Tuyên Quang;
- Bị đơn: Chị Kiều H, sinh năm 1980.
Địa chỉ: Tổ dân phố 4, phường P, thành phố T, tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ vào các Điều 212, 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14, ngày 30/12/2016 của Ủy
ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 10
tháng 01 năm 2023.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 10 tháng 01 năm 2023 là hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Đoàn K và chị Kiều H.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Giao cháu Đoàn A, sinh ngày 23/9/2013 cho chị Kiều H trực
tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục. Giao cháu Đoàn A1, sinh ngày
02/6/2006 cho anh Đoàn K trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục.
Hai bên không phải cấp dưỡng nuôi con chung và được quyền đi lại thăm nom theo
quy định của pháp luật.
- Về tài sản, đất đai chung: Anh Đoàn K và chị Kiều H đều xác định tự thoả
thuận về tài sản, đất đai chung, không đề nghị Tòa án giải quyết.
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG
TỈNH TUYÊN QUANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 18/2023/QĐST-HNGĐ
Tuyên Quang, ngày 18 tháng 01 năm 2023
2
- Về vay nợ chung: Anh Đoàn K và chị Kiều H đều xác định không có vay nợ
chung, không đề nghị Tòa án giải quyết.
- Về án phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm:
Anh Đoàn K tự nguyện chịu 150.000đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng)
án phí hôn nhân gia đình nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp là
12.300.000đồng (Mười hai triệu ba trăm nghìn đồng) theo biên lai thu tiền tạm ứng
án phí số 0000507 ngày 31/10/2022 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Tuyên
Quang. Anh K được trả lại số tiền chênh lệch là 12.150.000 đồng (Mười hai triệu
một trăm năm mươi nghìn đồng).
Chị Kiều H không phải nộp án phí. Trả lại chị Kiều H số tiền tạm ứng án phí
đã nộp là 5.000.000 đồng (Năm triệu đồng) theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí số
0000608 ngày 14/12/2022 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Tuyên Quang.
- Về chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ:
Anh Đoàn K và chị Kiều H phải chịu 4.800.000 đồng tiền chi phí xem xét,
thẩm định tại chỗ. Trừ vào số tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ chị H
đã nộp là 7.000.000 đồng. Trả lại chị H số tiền chênh lệch là 2.200.000 đồng (chị H
đã nhận tại Tòa án ngày 10/01/2023). Anh Đoàn K có nghĩa vụ hoàn trả cho chị Kiều
H số tiền 2.400.000 đồng.
Kể từ ngày bản án có hiệu lực pháp luật và người được thi hành án có đơn yêu
cầu thi hành án, nếu người phải thi hành án chậm thi hành khoản tiền trên thì còn
phải trả lãi đối với số tiền chậm trả tương ứng với thời gian chậm trả tại thời điểm
thanh toán theo quy định tại Khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự 2015.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
“Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật thi hành án dân
sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án
dân sự”.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Tuyên Quang;
- VKSND thành phố Tuyên Quang;
- THADS thành phố Tuyên Quang;
- UBND phường M;
- UBND phường P;
- Các đương sự;
- Lưu.
THẨM PHÁN
Phạm Thị Hương Giang
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm