Quyết định số 18/2021/QĐST-HNGĐ ngày 06/04/2021 của TAND huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 18/2021/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 18/2021/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 18/2021/QĐST-HNGĐ ngày 06/04/2021 của TAND huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Quang Bình (TAND tỉnh Hà Giang) |
| Số hiệu: | 18/2021/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 06/04/2021 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | QĐ công nhận thuận tình ly hôn giữa chị N và anh S |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản
1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN QUANG BÌNH,
TỈNH HÀ GIANG
–––––––––––––
Số: 18/2021/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
––––––––––––––––––––––
Quang Bình, ngày 06 tháng 4 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 18/2021/TLST-HNGĐ ngày 23/3/2021
về việc tranh chấp ly hôn, nuôi con giữa:
- Nguyên đơn: Chị Phượng Mùi N, sinh ngày 18/9/1996;
Nơi ĐKHKTT: Thôn N, xã T, huyện Q, tỉnh Hà Giang;
Nơi ở hiện nay: Thôn B, xã X, huyện Q, tỉnh Hà Giang;
- Bị đơn: Anh Hoàng Văn S, sinh ngày 16/9/1995;
Nơi cư trú: Thôn N, xã T, huyện Q, tỉnh Hà Giang;
Căn cứ vào khoản 3, 4 Điều 147, các khoản 1, 2 Điều 212, khoản 1 Điều 213
Bộ luật Tố tụng dân sự; các điều 51, 55, 58, 81, 82, 83 Luật Hôn nhân và Gia đình;
khoản 1 Điều 6, khoản 7 Điều 26, điểm a khoản 5 Điều 27 Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội quy định
về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Toà án;
Căn cứ biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 29/3/2021.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 29/3/2021 là hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự
nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự
thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
Chị Phượng Mùi N và anh Hoàng Văn S
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
a. Về quan hệ hôn nhân: Chị Phượng Mùi N và anh Hoàng Văn S tự
nguyện thuận tình ly hôn.
b. Về con chung: Anh Hoàng Văn S trực tiếp nuôi dưỡng cháu Hoàng Mai
T, sinh ngày 07/5/2016;
2
Chị Phượng Mùi N không phải cấp dưỡng nuôi con; có quyền, nghĩa vụ
thăm nom con mà không ai được cản trở.
c. Về tài sản chung: Vợ chồng không có tài sản và công nợ chung, không
yêu cầu Tòa án giải quyết về phần tài sản.
d. Về án phí: Chị Phượng Mùi N chịu án phí dân sự sơ thẩm (ly hôn) là
150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng), được trừ vào số tiền tạm ứng án phí
dân sự sơ thẩm đã nộp là 300.000đ (ba trăm nghìn đồng), theo biên lai thu tạm ứng
án phí, lệ phí Toà án số 03602 ngày 23/3/2021 của Chi cục Thi hành án dân sự
huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang. Chị N được hoàn trả lại số tiền chênh lệch là
150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng).
3. Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 của Luật
Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân
sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành
án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 7a và
Điều 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành được thực hiện theo quy định
tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự. Ngoài ra, người có quyền lợi có liên quan
trong quá trình thi hành án có các quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 7b
Luật Thi hành án dân sự.
4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
-
TAND t
ỉnh H
à Giang;
- VKSND tỉnh Hà Giang;
- VKSND huyện Quang Bình;
- CCTHADS huyện Quang Bình;
- UBND xã T, huyện Q (nơi đã thực hiện
việc đăng ký kết hôn);
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ, VP, AV.
THẨM PHÁN
Nguyễn Xuân Quý
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm