Quyết định số 17/2026/QĐST-DS ngày 01/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về tranh chấp hợp đồng tín dụng

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 17/2026/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 17/2026/QĐST-DS ngày 01/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về tranh chấp hợp đồng tín dụng
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng tín dụng
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 2 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
Số hiệu: 17/2026/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 01/04/2026
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 2- PHÚ THỌ
TỈNH PHÚ TH
Số: 17/2026/QĐST- DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
Phú Thọ, ngày 01 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN S THA THUN CA CÁC ĐƯƠNG SỰ
-------------------------------------------
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2- PHÚ THỌ
Với thành phần Hi đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
- Thẩm phán – Ch tọa phiên tòa: Bà Hà Thanh Loan
- Các Hội thẩm nhân dân: Ông Nguyn Ngọc Tâm và ông Trần Quang Hun
Thư ký phiên tòa: Ông Bùi Tùng Lâm - Thư ký Tòa án nhân dân khu vc 2-
Phú Thọ.
- Kim sát viên Viện kiểm sát nhân dân khu vc 2- Phú Thọ tham gia phiên
toà: bà Nguyễn Phương Thúy - kiểm sát viên
Căn cứ vào Điều 212, 213, 235 và Điều 246 ca B lut t tụng dân sự;
Căn cứ Khoản 2 Điều 26 Ngh quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày
30/12/2016 ca Ủy ban thường v Quc hội quy định v mc thu, min, gim,
thu, np, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ h vụ án dân s th số 75/2025/TLST- DS ngày 12 tháng 11
năm 2025 về tranh chp hợp đồng tín dụng.
XÉT THẤY:
Tại phiên tòa các đương s tha thuận được vi nhau v vic gii quyết v
án và thỏa thun của các đương sự là tự nguyện, không vi phạm điu cm ca lut
và không trái đạo đức xã hội.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận s tho thun của các đương sự:
Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP Đ2.
Địa ch: S A T, phường H, thành phố Nội.
Người đại diện theo pháp luật: Ông Lê Ngọc L chc v: Tổng giám đốc.
Người đại din theo u quyền: Đinh Thị Mai H chc vụ: Giám đốc
Ngân hàng TMCP Đ2 Chi nhánh P
Người đại din theo y quyn:
Ông Đỗ Thanh T, chc vụ: Phó trưởng phòng khách hàng doanh nghip B
thuc Ngân hàng TMCP Đ2 Chi nhánh P -
Ông Nguyn Thanh H1, chc vụ: Phó giám đc Phòng G thuc Ngân hàng
TMCP Đ2 Chi nhánh P
2
(ông T, ông H1 có mặt tại phiên tòa)
B đơn: Ông Thành Đ, sinh năm 1981 Phm Th C, sinh năm 1980.
Địa ch: T B, phường N (t B, phường M, thành phố V cũ), tỉnh Phú Thọ
Người đại din theo y quyền cho ông Thành Đ Phm Th C: Ông
Lê Duy Đ1, sinh ngày 30/4/1978
Địa ch: T B, phường N (t B, phường M, thành phố V cũ), tỉnh Phú Thọ
Người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan: Bà Đỗ Th S, sinh năm 1946
Địa ch: T B, khu C, phường N, tỉnh Phú Thọ
(ông Đ1, S có mặt tại phiên tòa)
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Tng s tiền ông Thành Đ Phm Th C còn nợ Ngân hàng
TMCP Đ2 Chi nhánh P tính đến hết ngày 01/4/2026 theo hợp đồng tín dụng s
01/2020/5933919/HĐTD ngày 12/3/2020 762.998.724đ (Bảy trăm sáu mươi
hai triệu chín trăm chín mươi tám nghìn bảy trăm hai mươi đồng). Trong đó:
nợ gốc: 672.983.401đ (Sáu trăm bảy mươi hai triệu chín trăm tám mươi ba
nghìn bốn trăm linh một đồng chẵn); n lãi: 88.339.460đ (T1 mươi tám triu
ba trăm ba mươi chín nghìn bốn trăm sáu mươi đồng); Lãi quá hạn: 1.675.863đ
(Mt triệu sáu trăm bảy mươi lăm nghìn tám trăm sáu mươi ba đồng).
2.2. Các bên thỏa thun thi hn tr n như sau:
Ngày 30/6/2026, ông Thành Đ Phm Th C nghĩa v tr n gc
cho ngân hàng số tiền 672.983.401đ (Sáu trăm bảy mươi hai triệu chín trăm
tám mươi ba nghìn bốn trăm linh một đồng chn).
Ngày 30/7/2026, ông Thành Đ Phm Th C nghĩa vụ tr toàn bộ
s n lãi phát sinh tính đến ngày 01/4/2026 gồm: nợ lãi: 88.339.460đ (T1
mươi tám triệu ba trăm ba mươi chín nghìn bốn trăm sáu mươi đồng); Lãi quá
hạn: 1.675.863đ (Một triệu sáu trăm bảy mươi lăm nghìn tám trăm sáu mươi ba
đồng) toàn bộ tiền lãi quá hạn phát sinh k t ngày 02/4/2026 trên s n gc
chưa thanh toán theo mức lãi suất đã thỏa thun ti hợp đồng tín dụng cho đến khi
tr n xong.
K t ngày 02/4/2026, Ông Thành Đ Phm Th C còn phải tiếp tc
tr lãi đối vi s tin n gốc còn phải thanh toán theo mức lãi suất n quá hạn đã
tha thun ti hợp đồng tín dụng s 01/2020/5933919/HĐTD ngày 12/3/2020 cho
đến khi tr n xong toàn bộ n nhưng phải phù hợp với quy định của pháp luật.
Trường hp, ti hợp đồng tín dụng các bên thỏa thun v việc điều chỉnh lãi
sut cho vay theo tng thi k của bên cho vay, thì lãi suất bên vay phải tiếp
tục thanh toán cho bên cho vay theo quyết định của Tòa án cũng s được điều
chỉnh cho phù hợp vi lãi suất bên cho vay)
3
2.3. V tài sản thế chấp: Duy trì hợp đồng thế chp bất động sn s
01/2020/5933919/HĐBĐ ngày 12/03/2020 giữa ông Thành Đ + Phm
Th C và Ngân hàng TMCP Đ2 Chi nhánh P để đảm bảo thi hành án.
Trường hợp ông Lê Thành Đ Phm Th C không thanh toán số tin n
gc, n lãi, phí đúng thời hạn như đã thỏa thuận nêu trên thì Ngân hàng TMCP
Đ2 quyền đề ngh quan thi hành án dân s x tài sản đã thế chp theo
tha thun ti hợp đồng thế chp bất động sn s 01/2020/5933919/HĐBĐ
ngày 12/03/2020 gia Ngân hàng TMCP Đ2 và ông Lê Thành Đ, Phm Th C.
Tài sản thế chấp là Quyền s dụng đất ti thửa đất s 45-3; t bản đồ s 14, din
tích 86m
2
(khu C, phường M, tỉnh Phú Thọ) theo Giy chng nhn quyn s dng
đất quyn s hữu nhà tài sản khác gắn lin với đất s BO 207799 do UBND
thành phố V cấp cho ông Thành Đ bà Phm Th C; Tài sản 01 nhà xây
được xây dựng trên diện tích đất đã được cp giy chng nhn quyn s dụng đất
86m
2
(có đồ hin trng thửa đất kèm theo). Trường hp s tiền thu được t
việc phát mại tài sản bảo đảm không đủ nghĩa vụ tr n thì ông Lê Thành Đ và bà
Phm Th C phi có nghĩa vụ tiếp tc tr hết n cho Ngân hàng TMCP Đ2.
2.4. Đối vi mt phần tài sản bếp được xây nối lin vi phần nhà của ông
Đ, C hiện được xây trên một phn ca thửa đất s 45, t bản đồ s 14, din
tích 121m
2
, (giy chng nhn quyn s dụng đất s BO 207800 do UBND thành
ph V cấp ngày 22/11/2023 mang tên Đỗ Th S) các bên thống nhất xác đnh
không phải phần tài sản thế chp trong hợp đồng thế chp bất động sn s
01/2020/5933919/HĐBĐ ký ngày 12/03/2020 nên không đ ngh gii quyết.
2.5. V chi phí tố tụng: ông Thành Đ Phm Th C trách nhiệm
chịu toàn bộ chi phí t tụng (chi phí xem xét thẩm đnh ti chỗ) 12.500.000đ
(Mưi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn). Do ngân hàng đã nộp toàn bộ chi phí
t tụng, ông Lê Thành Đ Phm Th C có nghĩa vụ thanh toán cho ngân hàng
TMCP Đ2 Chi nhánh P s tiền chi phí tố tụng là 12.500.000đ (Mười hai triệu năm
trăm nghìn đồng chn). Thi hạn thanh toán khi Quyết định công nhn s tha
thun của các đương sự có hiệu lực pháp luật.
K t ngày người được thi hành án có đơn yêu cầu thi hành án, nếu người phi
thi hành án không thi hành nghĩa vụ tr tiền thì phải tr lãi đối vi s tiền (chi phí tố
tụng) còn phải thi hành án tương ng vi thi gian chm tr cho đến khi thi hành án
xong. Lãi suất phát sinh do chậm tr tiền được xác định theo tha thun của các bên
đương s nhưng không được vượt quá mức lãi suất quy định ti khoản 1 Điều 468
ca B luật dân sự; nếu không có thỏa thuận thì thc hiện theo quy đnh ti khon 2
Điu 468 B lut dân sự.
2.6. V án phí dân sự thẩm: ông Thành Đ Phm Th C (do ông
Lê Duy Đ1 đại din theo y quyn) t nguyn chịu toàn bộ án phí dân s sơ thẩm
4
s tiền 19.074.968đ (Mười chín triệu không trăm bảy mươi nghìn chín tm
sáu mươi tám đồng).
Hoàn trả li cho Ngân hàng TMCP Đ2 s tin tm ứng án pđã nộp
16.400.000đ (Mười sáu triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn) theo biên lai thu tạm ng
án phí, lệ phí Tòa án s 0005252 ngày 12 tháng 11 năm 2025 của quan Thi
hành án dân sự tỉnh Phú Thọ.
3. Quyết định này hiu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo th tục phúc thẩm.
Trường hp Quyết định được thi hành theo quy đnh tại Điều 2 Lut thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
quyn tho thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoc b ng chế thi hành án theo quy đnh tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật thi hành
án dân s; Thi hiệu thi hành án đưc thc hiện theo quy định tại Điều 30 Lut thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vc 2- Phú Thọ
- VKSND tỉnh Phú Thọ
- TAND tỉnh Phú Thọ
- THADS tỉnh Phú Thọ;
- Lưu hồ sơ vụ án, VP.
T/M HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
THẨM PHÁN – CH TA PHIÊN TÒA
Hà Thanh Loan
Tải về
Quyết định số 17/2026/QĐST-DS Quyết định số 17/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 17/2026/QĐST-DS Quyết định số 17/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất