Quyết định số 165/2024/QĐST-HNGĐ ngày 11/12/2024 của TAND TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 165/2024/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 165/2024/QĐST-HNGĐ ngày 11/12/2024 của TAND TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND TP. Mỹ Tho (TAND tỉnh Tiền Giang)
Số hiệu: 165/2024/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/12/2024
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Đỗ Vũ Kim Ngọc T - Lê Thị Bích L
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ MỸ THO
TỈNH TIỀN GIANG
Số: 165/2024/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mỹ Tho, ngày 11 tháng 12 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
A ÁN NHÂN DÂN TNH PHMỸ THO
Căn cvào Điều 212 Điều 213 của Bộ luật Ttụng dân sự;
Căn cứ o Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83 của Luật Hôn nhân gia
đình;
Căn cLuật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghquyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử
dụng án phí và lệ phí a án;
Sau khi nghn cứu hồ việc n sự th số 550/2024/TLST-HNGĐ
ngày 09 tháng 10 năm 2024 về việc u cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm
những ngưi tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Anh Đ Vũ Kim Ngọc T, sinh năm 1983
Địa chỉ: Ấp Q, xã L, huyện G, tỉnh Tiền Giang.
- Chị Lê Thị Bích L, sinh năm 1985
Địa chỉ: Số 37/37 đường L, khu phố A, phường B, thành phố M, tỉnh Tiền
Giang.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hhôn nhân: Anh Đỗ Vũ Kim Ngọc T chị Thị Bích L
tổ chức lễ cưới đăng kết hôn tại UBND phường B, thành phố M, tỉnh
Tiền Giang theo giấy chứng nhận kết hôn s155 ngày 25/12/2007. Thời gian
đầu, vợ chồng chung sống với nhau hạnh phúc nhưng đến năm 2016 đến nay thì
phát sinh mâu thuẫn, nguyên nhân do vợ chồng thường quan điểm sống,
tính tình không phù hợp, nh cảm v chồng không còn, mục đích hôn nhân
không đạt được và nhận thấy không thể duy trì cuộc hôn nhân này. Nay anh, chị
yêu cầu Tòa án công nhận sự thuận tình ly hôn.
- Về con chung: 01 con chung cháu Đỗ Minh Đ, sinh ngày
29/4/2009. Anh T chị L thống nhất giao cháu Đ cho chị L trực tiếp nuôi
dưỡng; anh T tự nguyện cấp dưỡng nuôi con mỗi tháng 1.500.000 đồng cho đến
khi cháu Đ trưởng thành.
- Về tài sản chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2
- Về lệ pthẩm: Anh T chị L mỗi người tự nguyện chịu 150.000
đồng.
[2] Ngày 03/12/2024, Tòa án đã tiến hành hòa giải để anh T, chị L đoàn tụ
nhưng hai người vẫn giữ nguyên yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn.
Đã hết thi hạn 07 ngày, ktừ ny lập biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, kng đương so thay đi ý kiến v sthỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Đỗ Kim Ngọc T chị Thị Bích L
thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Có 01 con chung là cháu Đ Minh Đ, sinh ngày 29/4/2009.
Anh T và chị L thống nhất giao cháu Đ cho chị L trực tiếp nuôi dưỡng cho đến
khi trưởng thành. Anh T tự nguyện cấp dưỡng nuôi con mỗi tháng 1.500.000
đồng cho đến khi cháu Đ trưởng thành.
Anh T được quyền tới lui thăm nom, chăm sóc con chung, không ai được
quyền ngăn cản.
Kể tngày chị L có đơn u cầu thi hành án, nếu anh T chậm thi hành thì
hàng tháng anh T phải chịu tiền lãi suất theo quy định tại Điều 357, Điều 468 Bộ
luật Dân sự tương ứng với số tiền và thời gian chậm thi hành án.
2. Về lệ phí Tòa án: Anh T chị L mỗi người tnguyện chịu 150.000
đồng và được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp 300.000 đồng theo biên
lai thu số 0006808, số 0006809 ngày 09/10/2024 của Chi cục Thi hành án dân
sự thành phố Mỹ Tho nên xem như nộp xong.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và Điều 9 Luật Thi
hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30
Luật Thi hành án dân sự./.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND thành phố Mỹ Tho;
- UBND phường B;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Đã ký
Nguyễn Thị Hồng Nhật
Tải về
Quyết định số 165/2024/QĐST-HNGĐ Quyết định số 165/2024/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 165/2024/QĐST-HNGĐ Quyết định số 165/2024/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất