Quyết định số 151/2023/QĐST-HNGĐ ngày 21/02/2023 của TAND huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 151/2023/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 151/2023/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 151/2023/QĐST-HNGĐ ngày 21/02/2023 của TAND huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Củ Chi (TAND TP. Hồ Chí Minh) |
| Số hiệu: | 151/2023/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 21/02/2023 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Ly hôn giữa bà T và ông N |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CỦ CHI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 151/2023/QĐST-HNGĐ
Củ Chi, ngày 21 tháng 02 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 1509/2022/TLST-HNGĐ ngày 26 tháng 10
năm 2022, giữa:
1. Nguyên đơn: Bà Nguyễn Thị T, sinh năm 1979;
Nơi đăng ký h khu thưng tr: Tổ dân phố 2, thị trấn L, huyện L, tỉnh Đắk Lắk;
Chỗ ở: Hẻm 363, Tổ 1A, Ấp B, xã B, huyện C, Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Bị đơn: Ông Trương Minh N, sinh năm 1985;
Nơi đăng ký h khu thưng tr: Số 359/3 Hàn Hải Nguyên, Phưng H, Quận
M, Thành phố Hồ Chí Minh;
Chỗ ở: Hẻm 363, Tổ 1A, Ấp B, xã B, huyện C, Thành phố Hồ Chí Minh.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của B luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84 của Luật Hôn nhân
và Gia đình;
Căn cứ Luật phí và lệ phí; Nghị quyt số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016
của Ủy ban Thưng vụ Quốc hi quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, np, quản lý và
s dụng án phí, lệ phí Ta án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và ha giải thành ngày 13
tháng 02 năm 2023.
XÉT THẤY:
Bà Nguyễn Thị T và Ông Trương Minh N đ đưc Ủy ban nhân dân Phưng H,
Quận M, Thành phố Hồ Chí Minh cấp Giấy chứng nhận kt hôn số 49/2013, quyển số
01/2013 ngày 24/7/2013.
Việc thuận tình ly hôn và tha thuận của các đương sự đưc ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 13 tháng 02 năm 2023 là hoàn toàn
tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức x hi.
Đ ht thi hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kin về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Bà Nguyễn Thị T và Ông Trương Minh
N.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2
* Về con chung: Có 01 (mt) con chung tên Trương Nguyễn Khánh L, sinh ngày
13/01/2015.
Bà Nguyễn Thị T đưc quyền trực tip nuôi dưng con chung tên Trương Nguyễn
Khánh L, sinh ngày 13/01/2015. Ghi nhận sự tự nguyện của bà T không yêu cầu ông N
cấp dưng nuôi con.
Khi có lý do chính đáng việc cấp dưng nuôi con có thể thay đổi. Việc thay đổi
cấp dưng nuôi con do các bên tha thuận; nu không tha thuận đưc thì yêu cầu Ta
án giải quyt.
Ông N đưc quyền, ngha vụ thăm nom con mà không ai đưc cản trở.
Trong trưng hp có yêu cầu của cha, m hoc cá nhân, tổ chức đưc quy định
tại khoản 5 Điều 84 của Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014, Ta án có thể quyt định
việc thay đổi ngưi trực tip nuôi con.
* Về tài sản chung: Bà Nguyễn Thị T và Ông Trương Minh N cng xác định
không có.
* Về n chung: Bà Nguyễn Thị T và Ông Trương Minh N cng xác định không
có.
* Án phí dân sự sơ thm về việc xin ly hôn là 150.000 (Mt trăm năm mươi
nghìn) đồng Bà Nguyễn Thị T tự nguyện np nhưng đưc trừ vào tiền tạm ứng án phí
đ np là 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng theo biên lai thu tiền số 0020044 ngày 26 tháng
10 năm 2022 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Củ Chi; bà T đưc hoàn trả lại số
tiền chênh lệch là 150.000 (Mt trăm năm mươi nghìn) đồng.
3. Quyt định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đưc ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phc thm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân huyện Củ Chi;
- UBND Phưng H, Quận M, Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Châu Th Thanh Th
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm