Quyết định số 141/2025/QĐST-HNGĐ ngày 06/11/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 13 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 141/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 141/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 141/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 141/2025/QĐST-HNGĐ ngày 06/11/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 13 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 13 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu: | 141/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 06/11/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | QĐ công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự Nguyễn Thị Phương Thảo - Bùi Văn Khánh |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 13 - PHÚ THỌ
Số: 141 /2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Kim Bôi, ngày 07 tháng 11 năm 2025
ơ
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN
CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 169/2025/TLST-HNGĐ ngày 07
tháng 10 năm 2025, giữa:
Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị Phƣơng Th, sinh năm 2002; HKTT: phố
M, xã D, tỉnh Ph.
Bị đơn: Anh Bùi Văn Kh, sinh năm 1992; HKTT: xóm Bãi Khoai, xã D,
tỉnh Ph.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83 và 84 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
29 tháng 10 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 29 tháng 10 năm 2025
là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức
xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
[ơ1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị Phƣơng Th, sinh năm 2002; HKTT: phố
M, xã D, tỉnh Ph.
Bị đơn: Anh Bùi Văn Kh, sinh năm 1992; HKTT: xóm Bãi Khoai, xã D,
tỉnh Ph.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự:
2.1.Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị Phương Th và anh Bùi Văn
Kh thuận tình ly hôn.
2.2. Về con chung: Anh Bùi Văn Kh trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi
dưỡng và giáo dục con chung là Bùi Ngọc Minh Ch, sinh ngày 13/01/2023 cho
đến khi con đủ 18 tuổi hoặc cho đến khi có quyết định thay đổi khác của Tòa
án. Chị Nguyễn Thị Phương Th cấp dưỡng nuôi con cùng anh Bùi Văn Kh với
mức là 2.000.000 đồng (Hai triệu đồng) trên một tháng cho đến khi con đủ 18
tuổi. Phương thức cấp dưỡng vào ngày 15 hàng tháng, thời gian cấp dưỡng
tính từ tháng 11/2025.
Chị Nguyễn Thị Phương Th có quyền thăm nom con chung sau khi ly
hôn, không ai được cản trở; chị Nguyễn Thị Phương Th và anh Bùi Văn Kh có
quyền yêu cầu thay đổi mức cấp dưỡng, thay đổi người trực tiếp nuôi con
chung theo quy định của pháp luật.
2.3. Về tài sản chung: Không có.
2.4.Về nợ chung: Không có.
2.5. Về án phí: Chị Nguyễn Thị Phương Th tự nguyện nộp toàn bộ
150.000 (Một trăm năm mươi nghìn) đồng án phí dân sự sơ thẩm về việc ly
hôn và 150.000 (Một trăm năm mươi nghìn) đồng án phí dân sự sơ thẩm về
việc cấp dưỡng nuôi con. Đối trừ vào số tiền tạm ứng án phí sơ thẩm đã nộp là
300.000 (Ba trăm nghìn) đồng theo biên lai số: 0002923 ngày 07 tháng 10 năm
2025 của Thi hành án dân sự Ph, chị Nguyễn Thị Phương Th đã nộp đủ tiền án
phí.
3. Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 của
Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi
hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự
nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,
7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy
định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án cho
đến khi thi hành xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số
tiền còn phải thi hành án theo mức lãi xuất quy định tại Điều 357; Điều 468
của Bộ luật dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Ph;
- VKSND tỉnh Ph;
- VKSND Khu vực 13 - Ph;
- Phòng THADS KV 13 - Ph;
- UBND xã D;
- Cổng thông tin TAND;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Tƣ Duy
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm