Quyết định số 140/2026/QĐST-HNGĐ ngày 10/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 140/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 140/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 140/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 140/2026/QĐST-HNGĐ ngày 10/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 5 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu: | 140/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 10/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Nguyễn Văn Đ tranh chấp ly hôn với Trần Thị Bé L |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5- VĨNH LONG
TỈNH VĨNH LONG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
Số: 140/2026/QĐST - HNGĐ
Vĩnh Long, ngày 10 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số: 452/2025/TLST- HNGĐ
ngày 14 tháng 11 năm 2025 giữa:
-Nguyên đơn: Ông Nguyễn Văn Đ, sinh năm 1986; CCCD 095086013655.
Đăng ký thường trú: ấp Vĩnh Bình B, xã V, tỉnh Cà Mau.
- Bị đơn: Bà Trần Thị Bé L, sinh năm 1982; CCCD 083182017567. Nơi cư
trú: Số F ấp P, xã A, huyện C, tỉnh Bến Tre (nay xã G, tỉnh Vĩnh Long).
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 51, 55 và Điều 115 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 02
tháng 3 năm 2026;
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 02 tháng 3 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Nguyễn Văn Đ và bà Trần Thị
Bé L.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: ông Nguyễn Văn Đ và bà Trần Thị Bé L tự nguyện
thuận tình ly hôn. Quan hệ hôn nhân giữa ông Nguyễn Văn Đ và bà Trần Thị Bé
L chấm dứt kể từ ngày Tòa án ban hành Quyết định công nhận thuận tình ly hôn.
2
Ông Nguyễn Văn Đ và bà Trần Thị Bé L không yêu cầu giải quyết nghĩa
vụ cấp dưỡng giữa vợ, chồng khi ly hôn.
- Về con chung, tài sản chung và nợ chung: Ông Nguyễn Văn Đ và bà Trần
Thị Bé L trình bày không có nên Toà án không xem xét giải quyết.
-Về trách nhiệm dân sựu: Vào ngày 16/4/2026 ông Nguyễn Văn Đ có trách
nhiệm giao trả cho bà Trần Thị Bé L một lần số tiền 80.000.000 (Tám mươi triệu
đồng).
Kể từ ngày bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật (đối với các trường
hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc kể từ
ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với các khoản
tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, bên phải
thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức
lãi suất quy định tại Điều 357, khoản 2 Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015,
trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
- Về án phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm:
Ông Nguyễn Văn Đ tự nguyện chịu là 150.000 (Một trăm năm mươi
nghìn) đồng nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 300.000
(Ba trăm nghìn) đồng theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 0008883 ngày 10
tháng 11 năm 2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long và đã nộp xong.
-Về án phí dân sự sơ thẩm:
Ông Nguyễn Văn Đ phải chịu 1.000.000 (một triệu) đồng nhưng được
khấu trừ vào số tiền 150.000 (một trăm năm mươi nghìn) đồng tạm ứng án phí đã
nộp theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 0008883 ngày 10 tháng 11 năm 2025
của Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long. Ông Nguyễn Văn Đ phải nộp tiếp số tiền
850.000 (T trăm năm mươi nghìn) đồng tại Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long.
Bà Trần Thị Bé L phải chịu 1.000.000 (một triệu) đồng nhưng được khấu
trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 2.000.000 (Hai triệu) đồng theo biên lai
thu tiền tạm ứng án phí số 0001468 ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Thi hành án
dân sự tỉnh Vĩnh Long và đã nộp xong.
Thi hành án dân sự tỉnh V hoàn lại cho bà Trần Thị Bé L là 1.000.000 (Một
triệu) đồng theo số biên lai nêu trên.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
3
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân
sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành
án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- TAND tỉnh Vĩnh Long;
- VKSND khu vực 5- Vĩnh Long;
- THADS tỉnh Vĩnh Long;
- UBND xã Giao Long, tỉnh Vĩnh Long;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Huỳnh Thị Phê
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm