Quyết định số 14/2026/QĐST-HNGĐ ngày 13/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 11 - Nghệ An, tỉnh Nghệ An về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 14/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 14/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 14/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 14/2026/QĐST-HNGĐ ngày 13/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 11 - Nghệ An, tỉnh Nghệ An về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 11 - Nghệ An, tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu: | 14/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 13/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | TRANH CHẤP LY HÔN, NUÔI CON CHUNG |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 11 - NGHỆ AN
Số: 14/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nghệ An, ngày 13 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 05/2026 /TLST-HNGĐ ngày 03 tháng
02 năm 2026 giữa:
Nguyên đơn: Chị Lô Thị M, sinh năm 1987
Địa chỉ: Bản Có Phảo, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An
Bị đơn: Anh Lương Khăm U, sinh năm 1983
Địa chỉ: Bản Có Phảo, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ vào các điều 51, 55, 58, 81, 82, 83 Luật hôn nhân và gia đình năm
2014;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 05
tháng 02 năm 2026 .
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 05 tháng 02 năm 2026
là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức
xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
Nguyên đơn: Chị Lô Thị M, sinh năm 1987
Địa chỉ: Bản Có Phảo, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An
Bị đơn: Anh Lương Khăm U, sinh năm 1983
Địa chỉ: Bản Có Phảo, xã Yên Na, tỉnh Nghệ An
2. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
- Về tình cảm: Chị Lô Thị M và anh Lương Khăm U thỏa thuận ly hôn;
- Về con chung: Chị Lô Thị M và anh Lương Khăm U thỏa thuận, giao
cháu Lương Thị Minh N, sinh ngày 20/11/2009 cho anh Lương Khăm U trực
tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc cho đến khi trưởng thành. Cháu Lương Minh L, sinh
ngày 12/9/2005 hiện đã trưởng thành, không bị mất năng lực hành vi dân sự nên
chị May và anh Uốn thỏa thuận không yêu cầu Tòa án giải quyết.
+ Về cấp dưỡng: Tạm hoãn nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung đối với Chị
Lô Thị M.
Chị Lô Thị M có quyền thăm nom, chăm sóc con chung, không ai được cản
trở . Để đảm bảo các quyền lợi của con, trường hợp có lý do chính đáng có căn
cứ theo quy định của pháp luật, theo yêu cầu của một bên hoặc các bên thì Tòa
án có thể quyết định thay đổi người trực tiếp nuôi con và yêu cầu cấp dưỡng
nuôi con.
- Tài sản chung, nợ chung: Chị Lô Thị M và anh Lương Khăm U tự thỏa
thuận chưa yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Án phí: Áp dụng khoản 4 Điều 147 Bộ luật tố tụng dân sự và Nghị quyết
326/2016/UBTVQH14 NGÀY 30/12/2014 quy định về mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án. Chị Lô Thị M và anh
Lương Khăm U thỏa thuận chị May tự nguyện chịu 150.000đ (Một trăm năm
mươi nghìn đồng) tiền án phí dân sự sơ thẩm nhưng được trừ vào số tiền tạm
ứng án phí mà chị đã nộp theo biên lai số 0000801 ngày 02 tháng 02 năm 2026,
trả lại cho chị May 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) tại Thi hành án
dân sự tỉnh Nghệ An.
Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự, được bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung Luật thi hành án dân
sự năm 2014, thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành
án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi
hành án dân sự và Điều 7a, 7b Luật sửa đổi, bổ sung Luật thi hành án dân sự
năm 2014; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật
thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đƣợc ban hành
và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKS khu vực 11- Nghệ An;
- UBND xã Yên Na;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Moong Công Hải
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm