Quyết định số 134/2025/QĐST-HNGĐ ngày 29/10/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đồng Tháp, tỉnh Đồng Tháp về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 134/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 134/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 134/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 134/2025/QĐST-HNGĐ ngày 29/10/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đồng Tháp, tỉnh Đồng Tháp về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đồng Tháp, tỉnh Đồng Tháp |
| Số hiệu: | 134/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 29/10/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Chị Quyên ly hôn anh Triều |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
DT Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Long Thuận, ngày 29 tháng 10 năm 2025
Số: 134/2025/QĐST-HNGĐ
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số 239/2025/TLST-
HNGĐ ngày 01 tháng 10 năm 2025. Giữa:
Nguyên đơn: Trần Thị Tú Q, sinh năm 1991.
Địa chỉ: Ấp Hòa Thạnh, xã Đồng Sơn, tỉnh Dt.
Bị đơn: Nguyễn Đông Tr, sinh năm 1978.
Địa chỉ: Ấp Bình Đông Trung, xã Đồng Sơn, tỉnh Dt.
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các điều 55, 58, 59, 81, 82, 83 Luật hôn nhân và gia đình năm
2014.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
21 tháng 10 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoûa thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 21 tháng 10 năm 2025
là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Trần Thị Tú Q và anh Nguyễn
Đông Tr.
2. Công nhận sự thoûa thuận của các đương sự:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Trần Thị
Tú Q và anh Nguyễn Đông Tr.
- Về con chung: Anh chị có 01 người con chung tên:
+ Nguyễn Trần Trúc Quỳnh, sinh ngày 02 tháng 01 năm 2020.

2
Thống nhất giao cháu Nguyễn Trần Trúc Quỳnh cho chị Trần Thị Tú Q
trực tiếp nuôi.
Người không trực tiếp nuôi con có quyền chăm sóc con chung không ai
được quyền ngăn cản.
Trong trường hợp cần thiết thì đương sự có quyền yêu cầu thay đổi người
trực tiếp nuôi con và cấp dưỡng nếu có.
Anh Nguyễn Đông Tr có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi cháu Nguyễn Trần
Trúc Quỳnh mỗi tháng 3.000.000 đồng (Ba triệu đồng). Thời hạn cấp dưỡng
tính từ ngày Quyết định có hiệu lực pháp luật đến khi cháu Nguyễn Trần Trúc
Quỳnh đủ 18 tuổi.
Kể từ ngày chị Trần Thị Tú Q có đơn yêu cầu thi hành án cho đến khi thi
hành án xong tất cả khoản tiền nêu trên, hàng tháng anh Nguyễn Đông Tr còn
phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy
định tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự năm 2015.
3. Về án phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm: Chị Trần Thị Tú Q chịu
300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) và được trừ vào số tiền 300.000 đồng (Ba
trăm nghìn đồng) mà chị Trần Thị Tú Q đã tạm ứng tại biên lai số 0003045 ngày
01 tháng 10 năm 2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Dt. Như vậy, chị Trần Thị Tú
Q đã nộp đủ.
4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
THẨM PHÁN
Nơi nhận:
- TAND. ĐT;
- VKSNDKV2.ĐT;
- Phòng THADSKV2. ĐT;
- UBND xã Đồng Sơn, Dt;
- ĐS;
- AV;
- Lưu HS.
VÕ CHI LAN
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm