Quyết định số 133/2025/QĐST-HNGĐ ngày 05/11/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 13 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 133/2025/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 133/2025/QĐST-HNGĐ ngày 05/11/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 13 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 13 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
Số hiệu: 133/2025/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/11/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ vụ án dân sự thẩm thụ số: 176/2025/TLST- HNGĐ, ngày
17 tháng 10 năm 2025, giữa:
- Nguyên đơn: Nguyễn Thị B, sinh ngày 01/01/1988. Địa chỉ: ấp R, C,
tỉnh Vĩnh Long.
- Bị đơn: Ông Thân Minh M, sinh ngày 20/9/1980. Địa chỉ: ấp R, xã C, tỉnh
Vĩnh Long.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 58, 81, 82, 83 và 84 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hòa giải thành ngày 28
tháng 10 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tnguyện ly hôn hoà giải thành ngày 28 tháng 10 năm 2025 là
hoàn toàn tự nguyện không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa Nguyễn Thị B ông Thân Minh
M.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Nguyễn Thị B ông Thân Minh M thống nhất
thuận tình ly hôn.
- Về con chung: 03 người con chung tên Thân Minh T, sinh ngày
07/6/2010; Thân Thanh L, sinh ngày 24/12/2013 Thân Trung K, sinh ngày
29/6/2021 hiện các con đang sống với B. B ông M thỏa thuận giao 02
người con chung tên Thân Minh T và Thân Thanh L cho ông M nuôi dưỡng (phù
hợp với nguyện vọng của cháu T cháu L được với cha); giao người con
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 13 - VĨNH LONG
Số: 133/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
Vĩnh Long, ngày 05 tháng11 năm 2025
2
chung tên Thân Trung K cho B tiếp tục nuôi dưỡng, không bên nào phải cấp
dưỡng nuôi con.
Bên không trực tiếp nuôi con quyền thăm nom con chung không ai
được ngăn cản, đồng thời nghĩa vụ tôn trọng quyền của con được chung sống
với người trực tiếp nuôi con. lợi ích của con, đương sự quyền yêu cầu thay
đổi người trực tiếp nuôi con hoặc cấp dưỡng nuôi con sau khi ly hôn.
- Về tài sản chung, nợ chung: Nguyễn Thị B ông Thân Minh M xác
định không có, các bên không tranh chấp nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí hôn nhân gia đình thẩm: Nguyễn Thị B ông Thân
Minh M mỗi người phải chịu 75.000 đồng tiền án phí, nhưng B tự nguyện nộp
thay cho ông M nên được cấn trừ vào 300.000 đồng tiền tạm ứng án phí theo biên
lai số 0006392 ngày 17/10/2025 của Thi nh án dân stỉnh Vĩnh Long, hoàn trả
lại cho B số tiền còn trên lệch 150.000 đồng theo biên lai trên; ông Thân
Minh M không phải nộp án phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực 13 – Vĩnh Long;
- Thi hành án dân sự tình Vĩnh Long;
- Phòng Thi hành án dân sự khu vực 13 – Vĩnh Long;
- UBND phường Trảng Bàng, T. Tây Ninh;
- Lưu: hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Lê Hoàng Phúc
Tải về
Quyết định số 133/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 133/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 133/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 133/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất