Quyết định số 1319/2025/QĐST-HNGĐ ngày 24/11/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 1319/2025/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 1319/2025/QĐST-HNGĐ ngày 24/11/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 7 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh
Số hiệu: 1319/2025/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 24/11/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Người yêu cầu tòa án công nhận Thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC G
THÀNH PHỐ H
Số: 1319/2025/QĐST-HN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố H, ngày 24 tháng 11 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC G - THÀNH PHỐ H
Căn cứ các Điều 397, 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 51, 54, 55 và 57 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 12 2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án
phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số: 1029/2025/TLST–HNGĐ ngày
04 tháng 11 năm 2025 về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham
gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Huỳnh Thị Ngọc H, sinh năm 1981. Địa ch: Số F đường H, Khu phố C,
phường A (Phường A, quận G cũ), .
- Ông Đặng Quốc H1, sinh năm 1979. Đa ch: Số A, đường T, Khu phố B,
phường T (phường T, Quận A cũ), Thành phố H.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Hôn nhân giữa ông Đặng Quốc H1 Huỳnh Thị Ngọc H hôn nhân tự
nguyện hợp pháp được pháp luật ng nhận theo Giấy chứng nhận kết hôn số 105,
Quyển số: I/2003, ngày 18 tháng 9 năm 2003 của Ủy ban nhân dân phường T, Quận A
(nay là Ủy ban nhân dân phường T), Thành phố H.
[2] Theo đơn yêu cầu ghi ngày 23/10/2025 biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành ngày 14/11/2025, ông Đặng Quốc H1 Huỳnh Thị Ngọc H yêu cầu Tòa án
công nhận thuận tình ly hôn. Con chung đã trưởng thành. Không yêu cầu Tòa án giải
quyết về tài sản chung và nợ chung.
[3] Tòa án đã hòa giải đoàn tụ nhưng không thành. Xét thấy, ông Đặng Quốc H1
và bà Huỳnh Thị Ngọc H đã thực sự tự nguyện ly hôn, đã thỏa thuận về việc không chia
tài sản chung.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận ông Đặng Quốc H1 Huỳnh Thị Ngọc H
2
thuận tình ly hôn.
Giấy chứng nhận kết hôn số 105, Quyển số: I/2003, ngày 18 tháng 9 năm 2003
của Ủy ban nhân dân phường T, Quận A (nay Ủy ban nhân n phường T), Thành
phố H hết hiệu lực.
- Về con chung: 01 con chung tên là Đặng Huỳnh Quốc T, sinh ngày
04/4/2004 (đã trưởng thành).
- Về tài sản chung và nợ chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Ông Đặng Quốc H1 Huỳnh Thị Ngọc H mỗi người
phải chịu 150.000 (Một trăm năm mươi ngàn) đồng nhưng được khấu trừ vào tiền tạm
ứng án phí, lệ phí 300.000 (Ba trăm ngàn) đồng theo biên lai thu tiền số 0034660 ngày
04 tháng 11 m 2025 của Thi hành án Dân sự Thành phố H. Đương sự đã nộp đủ lệ
phí.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6; 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân
sự (sửa đổi bổ sung năm 2014); thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại
Điều 30 Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi bổ sung năm 2014).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND Khu vực G - TP.HCM;
- UBND phường T, TP.HCM;
- Phòng THADS Khu vực G - TP.HCM;
- Thi hành án Dân sự TP.HCM;
- Lưu hồ sơ việc dân s.
THẨM PHÁN
Phan Thị Mộng T
Tải về
Quyết định số 1319/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 1319/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 1319/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 1319/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất