Quyết định số 1312/2025/QĐST-HNGĐ ngày 30/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 1312/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 1312/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 1312/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 1312/2025/QĐST-HNGĐ ngày 30/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh |
| Số hiệu: | 1312/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 30/09/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Chấp yêu cầu công nhận thuận tình ly hồn giữa bà B và ông A |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 5 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 1312/2025/QĐST-HNGĐ TP. Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 5 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ các điều 397, 212 và Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ các điều 55, 57, 58, 81, 82, 83 và 84 của Luật Hôn nhân và Gia đình
năm 2014;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc Hôn nhân và gia đình thụ lý số
0569/2025/TLST-HNGĐ ngày 15 tháng 9 năm 2025, về yêu cầu công nhận thuận
tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Bà B, sinh năm: 1971, căn cước công dân số: X, địa chỉ: Q, phường ĐN,
Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ông A, sinh năm: 1965, căn cước công dân số: Y, địa chỉ: Q, phường ĐN,
Thành phố Hồ Chí Minh;
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Hôn nhân giữa ông A và bà B là hôn nhân tự nguyện và hợp pháp được
pháp luật công nhận theo Giấy chứng nhận kết hôn số: 20/1997, quyển 01/P14,
ngày 11 tháng 4 năm 1997 của Ủy ban nhân dân Phường P, quận TB, Thành phố
Hồ Chí Minh.
[2] Theo đơn yêu cầu ghi ngày 26 tháng 7 năm 2025 và Biên bản hòa giải
đoàn tụ không thành ngày 22 tháng 9 năm 2025, ông A và bà B yêu cầu Tòa án
công nhận thuận tình ly hôn; về con: Có một con tên C, sinh ngày 13 tháng 6 năm
1998 đã trưởng thành; về tài sản chung, nợ chung: Đôi bên xác định không có,
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
-2-
[3] Tòa án đã hòa giải đoàn tụ nhưng không thành. Xét thấy, ông A và bà
B thật sự tự nguyện ly hôn, đã thỏa thuận về việc (chia hoặc) không chia tài sản
chung.
Đã hết thời hạn bảy (07) ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ
không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận ông A và bà B thuận tình ly hôn.
Giấy chứng nhận kết hôn số 20/1997, quyển 01/P14, ngày 11 tháng 4 năm
1997 của Ủy ban nhân dân Phường P, quận TB (nay là phường TB), Thành phố
Hồ Chí Minh hết hiệu lực.
- Về con: Có một con tên C, sinh ngày 13 tháng 6 năm 1998 đã trưởng thành
- Về tài sản chung, nợ chung: Đôi bên xác định không có, không yêu cầu Tòa
án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Bà B thỏa thuận nộp lệ phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm
là 300.000 (ba trăm ngàn) đồng, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp
là 300.000 (ba trăm ngàn) đồng, theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án
số: 0017010 ngày 12 tháng 9 năm 2025 của Phòng Thi hành án dân sự khu vực 5
–Thành phố Hồ Chí Minh; bà B đã nộp đủ lệ phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- VKSND khu vực 5-TPHCM;
- UBND P. Tân Bình, TPHCM;
- Phòng THADS khu vực 5 -TPHCM;
- Đương sự;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.
Huỳnh Linh Phượng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm