Quyết định số 128/2023/QĐST-HNGĐ ngày 20/04/2023 của TAND huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 128/2023/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 128/2023/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 128/2023/QĐST-HNGĐ ngày 20/04/2023 của TAND huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Gia Lâm (TAND TP. Hà Nội) |
| Số hiệu: | 128/2023/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 20/04/2023 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định công nhận thuận tình Kim Anh - Đức |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN GL
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số 128/2023/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Huyện GL, ngày 20 tháng 04 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình sơ thẩm thụ lý số
113/2023/TLST-HNGĐ ngày 07/04/2023 của Tòa án nhân dân huyện GL, về
việc: Ly hôn, giữa các đương sự:
Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị Kim A, sinh năm 1998; nơi cư trú: Thôn
GL, xã L, huyện GL, thành phố Hà Nội.
Bị đơn: Anh Nguyễn Văn Đ, sinh năm 1997; nơi cư trú: Thôn GL, xã L,
huyện GL, thành phố Hà Nội.
- Căn cứ vào khoản 1 Điều 28; điểm a khoản 1 Điều 35; điểm a khoản 1
Điều 39; Điều 147; Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
- Căn cứ vào Điều 55, Điều 81, Điều 82 và Điều 83 của Luật Hôn nhân và
gia đình;
- Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ
ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng án phí và lệ phí Toà án và Danh mục án phí, lệ phí Toà án kèm theo;
- Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành
ngày 12 tháng 04 năm 2023.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong
Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 12 tháng 04 năm
2023 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản ghi nhận sự tự nguyện
ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả
thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Nguyễn Thị Kim A và anh
Nguyễn Văn Đ.

2. Công nhận sự thoả thuận của chị Nguyễn Thị Kim A và anh Nguyễn
Văn Đ, cụ thể như sau:
2.1. Về con chung:
Chị Nguyễn Thị Kim A và anh Nguyễn Văn Đ cùng xác nhận vợ chồng
có 01 con chung là là cháu Nguyễn Diệu Tâm A, sinh ngày 19/01/2021.
Giao cho chị Nguyễn Thị Kim A được trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc con
chung là cháu Nguyễn Diệu Tâm A kể từ thời điểm vợ chồng ly hôn cho đến khi
cháu Nguyễn Diệu Tâm A đủ 18 tuổi hoặc có sự thay đổi khác về nuôi con theo
quy định của pháp luật.
Anh Nguyễn Văn Đ không phải cấp dưỡng nuôi con chung cho đến khi có
sự thay đổi khác theo quy định của pháp luật.
Anh Nguyễn Văn Đ có quyền và nghĩa vụ thăm nom, chăm sóc con
chung, không ai được cản trở.
2.2. Về tài sản chung vợ chồng: Chị Kim A và anh Đ tự thỏa thuận và
không yêu cầu Toà án xem xét, giải quyết về tài sản chung vợ chồng.
2.3. Về nợ chung vợ chồng (vay nợ và cho vay nợ): Chị Kim A và anh Đ
cùng xác nhận vợ chồng không có nợ chung và không yêu cầu Toà án giải quyết
về nợ chung của vợ chồng.
3. Về án phí dân sự sơ thẩm:
Ghi nhận sự tự nguyện của chị Nguyễn Thị Kim A chịu 150.000 đồng tiền
án phí ly hôn sơ thẩm được trừ vào 300.000 đồng tiền tạm ứng án phí mà chị đã
nộp theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí số AA/2020/0073619 ngày 07/04/2023
của Chi cục Thi hành án dân sự huyện GL. Hoàn trả chị Nguyễn Thị Kim A
150.000 đồng tiền tạm ứng án phí đã nộp.
4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- VKSND huyện GL;
- Chi cục THADS huyện GL;
- UBND xã L, huyện GL (theo Giấy
chứng nhận kết hôn số 28, ngày
04/05/2020);
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Như Trọng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm