Quyết định số 1140/2025/QĐST-HNGĐ ngày 30/10/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 1140/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 1140/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 1140/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 1140/2025/QĐST-HNGĐ ngày 30/10/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 7 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh |
| Số hiệu: | 1140/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 30/10/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 1140/2025/QĐST-HNGĐ
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 10 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 – THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Điều 396 và Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ các điều 55, 81, 82, 83, 84, 110 và 117 của Luật Hôn nhân và Gia đình
năm 2014;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 821/2025/TLST-HNGĐ
ngày 14 tháng 10 năm 2025, về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Đinh Trọng N, sinh năm: 1989.
Thường trú: Khóm 1, xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.
- Bà Dương Thị H, sinh năm: 1990.
Thường trú: Ấp 11, xã Thạnh Phú, tỉnh Đồng Tháp.
Cùng cư trú: y đường TL31, khu phố 53, phường An Phú Đông, Thành phố
Hồ Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Các đương sự kết hôn trên cơ sở tự nguyện, có
đăng ký kết hôn theo Giấy chứng nhận kết hôn số 93 do Ủy ban nhân dân thị
trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp (nay là xã Tháp Mười, tỉnh
Đồng Tháp) cấp ngày 13/7/2022. Quá trình chung sống các đương sự thường
xuyên phát sinh mâu thuẫn do bất đồng quan điểm sống, tính nết không phù hợp,
không tìm được tiếng nói chung khiến cuộc sống hôn nhân không hạnh phúc.
Nay các đương sự xác định không còn tình cảm nên thống nhất thuận tình ly
hôn. Xét, việc thuận tình ly hôn của các đương sự là tự nguyện, không trái đạo
đức xã hội nên được Tòa án chấp nhận.
[2] Về con chung: Các đương sự có 01 (một) con chung là cháu Đinh
Ngọc Như T, sinh ngày 20/11/2021. Các đương sự thỏa thuận con chung sẽ giao
cho bà H trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc; tạm hoãn nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi
con đối với ông N do bà H chưa yêu cầu.
[3] Về tài sản chung: Các đương sự không yêu cầu nên Tòa án không xét.
[4] Về nghĩa vụ về tài sản chung: Các đương sự không yêu cầu nên Tòa
2
án không xét.
[5] Về lệ phí dân sự sơ thẩm: Lệ phí công nhận thuận tình ly hôn là
300.000 đồng bà Hương tự nguyện chịu.
Xét sự thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải đoàn
tụ không thành ngày 22 tháng 10 năm 2025 là hoàn toàn tự nguyện và không vi
phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội nên được Tòa án chấp nhận.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ
không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về hôn nhân: Ông Đinh Trọng N và bà Dương Thị H thuận tình ly hôn.
Giấy chứng nhận kết hôn số 93 do Ủy ban nhân dân thị trấn Mỹ An,
huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp (nay là xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp) cấp
ngày 13/7/2022 không còn giá trị pháp lý.
- Về con chung: Các đương sự có 01 (một) con chung là cháu Đinh Ngọc
Như T, sinh ngày 20/11/2021. Giao cháu T cho bà Hưg trực tiếp nuôi dưỡng,
chăm sóc và giáo dục; Tạm hoãn nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con đối với ông
Nghdo bà Hư chưa yêu cầu.
Các đương sự có quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung; không
ai có quyền cản trở. Vì quyền, lợi ích hợp pháp của con, Tòa án có thể quyết
định thay đổi người trực tiếp nuôi con và việc cấp dưỡng nuôi con theo quy định
của pháp luật.
- Về tài sản chung và nghĩa vụ về tài sản chung: Các đương sự không yêu
cầu nên Tòa án không xem xét giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Lệ phí dân sự sơ thẩm về hôn nhân và gia đình là
300.000 (ba trăm nghìn) đồng, bà Hư tự nguyện chịu, được trừ vào số tiền tạm
ứng lệ phí đã nộp theo Biên lai số 0026095 ngày 14/10/2025 của Thi hành án
dân sự Thành phố Hồ Chí Minh nên bà H đã nộp đủ lệ phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND khu vực 7;
- THADS TP.HCM;
- UBND xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp;
- Lưu hồ sơ vụ việc.
THẨM PHÁN
Trương Minh Ký
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm