Quyết định số 1096/2025/QĐST-HNGĐ ngày 26/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 1096/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 1096/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 1096/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 1096/2025/QĐST-HNGĐ ngày 26/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh |
| Số hiệu: | 1096/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 26/09/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | yêu cầu co6ngn hận thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 1096/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào khoản 2 Điều 29, điểm h khoản 2 Điều 39, Điều 212, Điều 213
của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ vào khoản 2 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật tố
tụng dân sự, Luật tố tụng hành chính, Luật tư pháp người chưa thành niên, Luật
phá sản và Luật hòa giải, đối thoại tại Tòa án năm 2025;
Căn cứ vào Điều 55, Điều 57, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84
của Luật hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật Thi hành án dân sự được sửa đổi, bổ sung năm 2014, năm 2022;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của
Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ Nghị quyết số 81/2025/UBTVQH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025 của
Ủy ban Thường vụ Quốc Hội về thành lập Tòa án nhân dân cấp tỉnh, Tòa án nhân
dân khu vực; quy định phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ của Tòa án nhân dân cấp
tỉnh, Tòa án nhân dân khu vực;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 0515/2025/TLST-
VHNGĐ ngày 04 tháng 9 năm 2025 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn,
gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
Người yêu cầu: Ông Nguyễn Đình Anh A, sinh năm: xxxx
Căn cước công dân số xxxxxxxxxxxx do Cục Cảnh sát quản lý hành chính
trật tự xã hội cấp ngày xx/xx/xxxx.
Địa chỉ thường trú: 87/2 L, phường G, Thành phố Hồ Chí Minh (trước đây là
87/2 L, Phường X, quận Y, Thành phố Hồ Chí Minh).
Người yêu cầu: Bà Nguyễn Thị Mỹ B, sinh năm: xxxx
Căn cước công dân số xxxxxxxxxxxx do Cục Cảnh sát quản lý hành chính
trật tự xã hội cấp ngày xx/xx/xxxx.
Địa chỉ thường trú: Ấp 1, xã A, tỉnh Đồng Tháp (trước đây là Ấp 1, xã A,
huyện C, tỉnh Tiền Giang).
2
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Căn cứ vào Giấy chứng nhận kết hôn số xxx, quyển số xx do Ủy ban nhân
dân xã A, huyện C, tỉnh Tiền Giang cấp cho ông Nguyễn Đình Anh A và bà
Nguyễn Thị Mỹ B ngày xx tháng x năm xxxx cùng lời trình bày của các bên có cơ
sở xác định quan hệ hôn nhân giữa ông A và bà B là hôn nhân hợp pháp.
Trong quá trình giải quyết, Tòa án nhân dân khu vực 5 - Thành phố Hồ Chí
Minh đã tiến hành hòa giải đoàn tụ nhưng không thành. Xét thấy, hôn nhân giữa
ông A và bà B là hôn nhân hợp pháp, tuy nhiên cuộc hôn nhân này đã không đạt
được mục đích nên sự thỏa thuận của các đương sự về việc thuận tình ly hôn là tự
nguyện và đúng pháp luật, nghĩ nên công nhận.
[2] Về con chung: Ông A và bà B xác nhận có 01 con chung là Nguyễn Vũ
Anh C - sinh ngày xx/xx/xxxx. Đôi bên thỏa thuận giao trẻ C cho ông A trực tiếp
nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục. Ông A không yêu cầu bà B cấp dưỡng nuôi trẻ C.
Xét thấy, sự thỏa thuận của các bên về con chung là tự nguyện, đúng pháp luật và
phù hợp với nguyện vọng của con chung nên có cơ sở để công nhận.
[3] Về tài sản chung: Ông A và bà B xác nhận không có tài sản chung, không
yêu cầu giải quyết vấn đề tài sản chung nên Tòa án không xem xét.
[4] Về nợ chung: Ông A và bà B xác nhận không có nợ chung, không yêu cầu
giải quyết vấn đề nợ chung nên Tòa án không xem xét.
[5] Về lệ phí: Ông A và bà B phải chịu lệ phí sơ thẩm giải quyết yêu cầu về
hôn nhân và gia đình là 300.000 (ba trăm ngàn) đồng.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Đình Anh A và bà Nguyễn Thị Mỹ B
thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Đôi bên xác nhận có 01 con chung là Nguyễn Vũ Anh C-
sinh ngày xx/xx/xxxx. Đôi bên thỏa thuận giao trẻ Ccho ông A trực tiếp nuôi
dưỡng, chăm sóc, giáo dục. Ông A không yêu cầu bà B cấp dưỡng nuôi trẻ C.
Bà B được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung.
Vì lợi ích của con, khi có lý do chính đáng, một hoặc cả hai bên có quyền yêu
cầu Tòa án thay đổi người trực tiếp nuôi con hoặc mức cấp dưỡng nuôi con.
- Về tài sản chung: Đôi bên xác nhận không có tài sản chung, không yêu cầu
giải quyết.
3
- Về nợ chung: Đôi bên xác nhận không có nợ chung, không yêu cầu giải
quyết.
2. Về lệ phí: Lệ phí sơ thẩm giải quyết yêu cầu về hôn nhân gia đình là
300.000 (ba trăm ngàn) đồng, ông Nguyễn Đình Anh A và bà Nguyễn Thị Mỹ B
thỏa thuận chịu, nhưng được trừ vào tiền tạm ứng lệ phí đã nộp là 300.000 (ba trăm
ngàn) đồng theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0007734 ngày
06/8/2025 của Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh; ông A và bà B đã nộp
đủ lệ phí sơ thẩm giải quyết yêu cầu về hôn nhân gia đình.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trong trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật
Thi hành án dân sự được sửa đổi, bổ sung năm 2014, năm 2022 thì người được thi
hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án,
quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án
theo quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 7a, Điều 7b và Điều 9 Luật Thi hành án
dân sự được sửa đổi, bổ sung năm 2014, năm 2022; thời hiệu yêu cầu thi hành án
được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự được sửa đổi, bổ
sung năm 2014, năm 2022.
Nơi nhận:
- Tòa án nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh;
- Viện kiểm sát nhân dân khu vực 5
TP.Hồ Chí Minh;
- Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ủy ban nhân dân xã A, tỉnh Đồng
Tháp;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ, VP.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thiện Liên Hương
4
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm