Quyết định số 108/2025/QĐST-HNGĐ ngày 22/07/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 108/2025/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 108/2025/QĐST-HNGĐ ngày 22/07/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 1 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai
Số hiệu: 108/2025/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/07/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 – ĐỒNG NAI
S: 108/2025/QĐST - HNGĐ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày 22 tháng 7 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 - ĐỒNG NAI
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn giảm, thu, nộp, quản
sử dụng án phí, lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số: 1361/2025/TLST-VHNGĐ
ngày 23/6/2025, về việc “Thuận tình ly hôn”, gồm những người tham gia tố tụng
sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Người yêu cầu: Bà Nguyễn Phước L, sinh năm 1990;
Căn cước công dân số: 066190020138 do Cục Cảnh sát quản lý hành chính
về trật tự xã hội cấp ngày 17/3/2023.
Địa chỉ thường trú: 01 Tổ 49, khu phố 4, Phường 11, thành phố VT, tỉnh
BR VT (nay là 01 Tổ 49, khu phố 4, phường PT, TP.HCM).
Địa chỉ liên hệ: G21 Tổ 4, khu phố 5, phường TH, thành phố BH, tỉnh ĐN
(nay là G21 Tổ 4, khu phố 5, phường TH, tỉnh ĐN).
- Người yêu cầu: Ông Trần Nguyễn C, sinh năm 1993;
Căn cước công dân số: 075093007553 do Cục Cảnh sát quản lý hành chính
về trật tự xã hội cấp ngày 28/9/2021.
Địa chỉ: 122/609A khu phố 4, phường TM, thành phố BH, tỉnh ĐN (nay
122/609A khu phố 4, phường TH, tỉnh ĐN).
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Việc thuận tình ly hôn thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận stự nguyện ly hôn hòa giải thành ngày 14 tháng 7 năm 2025
hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Trần Nguyễn C Nguyễn Phước L thuận
tình ly hôn.
2
- Về con chung: Ông Trần Nguyễn C Nguyễn Phước L thống nhất
thỏa thuận giao con chung Trần Anh K, sinh ngày 25/03/2018 cho bà L chăm sóc,
nuôi dưỡng, ông C nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con số tiền 5.000.000đ/tháng
(Năm triệu đồng/tháng) cho đến khi con đủ 18 tuổi khả năng lao động, thời
hạn cấp dưỡng tính từ ngày 01/8/2025.
Ông C không trực tiếp nuôi con quyền nghĩa vụ thăm nom con
không ai được cản trở. Khi cần thiết lợi ích của con, các bên có quyền làm đơn
yêu cầu Tòa án thay đổi người trực tiếp nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con theo
quy định pháp luật.
K t ngày bn án, quyết định hiu lc pháp lut đơn yêu cu thi
hành án của người được thi hành án, nếu người phi thi hành án chm thi hành án
s tin cấp dưỡng thì hàng tháng còn phi chu tin lãi trên s tin chm thi hành
án theo mc lãi sut quy định ti khoản 2 Điều 468 B lut dân s năm 2015.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật
thi hành án Dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân
sự quyền thỏa thuận thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi
hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án Dân sự, thời
hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án Dân
sự.
- Về tài sản chung: Đương sự tự thoả thuận, không yêu cầu Tán giải
quyết.
- Về nợ chung: Không có, đương sự không yêu cầu Toà án giải quyết.
2. Về lệ phí VHNGĐ-ST: Ông Trần Nguyễn C và bà Nguyễn Phước L phải
nộp 300.000đ (Ba trăm ngàn đồng) lệ phí thuận tình ly hôn, được trừ vào số tiền
tạm ứng lệ phí 300.000đ (Ba trăm ngàn đồng) đã nộp theo biên lai thu số 0007568
ngày 19/6/2025 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng
Nai.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực 1 – Đồng Nai;
- Thi hành án dân s tnh Đng Nai;
- UBND phường TM (nay là
UBND phường TH), tỉnh
ĐN; (Giấy chứng nhận kết
hôn số 57/2022 ngày 25/5/2022);
- Lưu hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Nguyễn Phạm Tuân
Tải về
Quyết định số 108/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 108/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 108/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 108/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất