Quyết định số 103/2024/QĐST-HNGĐ ngày 05/07/2024 của TAND huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 103/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 103/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 103/2024/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 103/2024/QĐST-HNGĐ ngày 05/07/2024 của TAND huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Giồng Trôm (TAND tỉnh Bến Tre) |
| Số hiệu: | 103/2024/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 05/07/2024 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Nguyễn Thị Bé S- Đặng Văn T |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN GIỒNG TRÔM
TỈNH BẾN TRE
Số: 103/2024/QĐST-DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Giồng Trôm, ngày 05 tháng 7 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng Dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 27 tháng 6 năm 2024 về việc các đương
sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số:
274/2024/TLST-DS ngày 13 tháng 6 năm 2024.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc
giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi
phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương
sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: Bà Nguyễn Thị Bé S, sinh năm 1971;
Địa chỉ: số 409, ấp L, xã P, huyện G, tỉnh Bến Tre.
Đại diện theo ủy quyền của bà S:
1/ Ông Nguyễn Minh B, sinh năm 1981.
Địa chỉ thường trú: ấp K, xã P, huyện G, tỉnh Bến Tre.
2/ Ông Đỗ Hiệp P, sinh năm 1995.
Địa chỉ thường trú: ấp T, xã N, huyện C, tỉnh Tiền Giang.
Cùng địa chỉ liên hệ: số D, ấp B, xã B, thành phố B, tỉnh Bến Tre.
Bị đơn: Ông Đặng Văn T, sinh năm: 1968;
Bà Lê Thị Kim L, sinh năm 1969.
Địa chỉ: số S, ấp L, xã P, huyện G, tỉnh Bến Tre.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Ông Đặng Văn T và bà Lê Thị Kim L có trách nhiệm liên đới trả cho bà Nguyễn
Thị Bé S số tiền còn nợ là 170.000.000 (một trăm bảy mươi triệu) đồng. Ghi nhận bà
Nguyễn Thị Bé S không yêu cầu tính lãi đối với số tiền trên.
Về án phí: án phí dân sự sơ thẩm có giá ngạch được giảm 50% là 4.250.000 (bốn
triệu, hai trăm năm mươi nghìn) đồng. Ông Đặng Văn T và bà Lê Thị Kim L có trách
nhiệm liên đới nộp là 2.125.000 (hai triệu, một trăm hai mươi lăm nghìn) đồng. Bà
Nguyễn Thị Bé S có trách nhiệm nộp là 2.125.000 (hai triệu, một trăm hai mươi lăm
nghìn) đồng nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 4.250.000 (bốn
triệu, hai trăm năm mươi nghìn) đồng theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án
số 0005188 ngày 07/6/2024. Chi cục Thi hành án dân sự huyện Giồng Trôm hoàn lại
cho bà Nguyễn Thị Bé S 2.125.000 (hai triệu, một trăm hai mươi lăm nghìn) đồng theo
2
biên lai nêu trên.
Kể từ ngày quyết định có hiệu lc pháp luật (đối với trường hợp cơ quan thi
hành án có quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc kể từ ngày có đơn yêu
cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả cho
người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn
phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy
định tại khoản 2 Điều 357 Bộ luật Dân s năm 2015.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế
thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu
thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Bến Tre;
- VKSND huyện Giồng Trôm;
- CCTHADS huyện Giồng Trôm;
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(đã ký)
Nguyễn Thị Ngoan
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm