Quyết định số 10/2026/QĐST-DS ngày 20/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 13 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về tranh chấp đất đai
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 10/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 10/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 10/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 10/2026/QĐST-DS ngày 20/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 13 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về tranh chấp đất đai |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp đất đai |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 13 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu: | 10/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 20/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Anh Lữ Văn T, ông Phạm Văn H và bà Trần Thị Ph thống nhất ông Phạm Văn H, bà Trần Thị Ph có nghĩa vụ trả cho ông Lữ Văn T, bà Nguyễn Thị V vàng cầm cố đất là 14 (mười bốn) chỉ vàng 24 kara với số tiền 01 chỉ vàng là 14.000.000 đồng x 14 chỉ vàng 24 kara = 196.000.000 đồng. Ông Lữ Văn T, bà Nguyễn Thị V có nghĩa vụ trả lại diện tích đất ký hiệu tại phần A là 2414,6m2, thuộc thửa đất số 166, tờ bản đồ số 5, loại đất trồng lúa, đất tại ấp Giồng G, xã ĐA, tỉnh Vĩnh Long. Kèm theo sơ đồ khu đất theo Công văn 346/CNKV14 ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực 14, tỉnh Vĩnh Long. Kể từ ngày Quyết định có hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, tất cả các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015. - Về án phí |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 12 tháng 01 năm 2026 về việc các
đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý
số: 228/2025/TLST-DS, ngày 06 tháng 11 năm 2025.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự
không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sử thoả thuận của các đƣơng sự:
- Nguyên đơn:
Ông Lữ Văn T, sinh năm 1945;
Bà Nguyễn Thị V, sinh năm 1960;
Người đại diện hợp pháp của nguyên đơn bà Nguyễn Thị V, ông Lữ Văn T:
Anh Lữ Văn H, sinh năm 1991. Cùng địa chỉ: ấp Giồng G, xã ĐA, tỉnh Vĩnh Long
là người đại diện theo uỷ quyền (Theo văn bản uỷ quyền ngày 23 tháng 6 năm
2025).
- Bị đơn:
Ông Phạm Văn H, sinh năm 1958;
Bà Trần Thị Ph, sinh năm 1961;
Cùng địa chỉ: ấp Giồng LB, xã ĐA, tỉnh Vĩnh Long.
2. Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
Anh Lữ Văn T, ông Phạm Văn H và bà Trần Thị Ph thống nhất ông Phạm
Văn H, bà Trần Thị Ph có nghĩa vụ trả cho ông Lữ Văn T, bà Nguyễn Thị V vàng
cầm cố đất là 14 (mười bốn) chỉ vàng 24 kara với số tiền 01 chỉ vàng là 14.000.000
đồng x 14 chỉ vàng 24 kara = 196.000.000 đồng. Ông Lữ Văn T, bà Nguyễn Thị V
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 13 - VĨNH LONG
Số: 10/2026/QĐST- DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Vĩnh Long, ngày 20 tháng 01 năm 2026

2
có nghĩa vụ trả lại diện tích đất ký hiệu tại phần A là 2414,6m
2
, thuộc thửa đất số
166, tờ bản đồ số 5, loại đất trồng lúa, đất tại ấp Giồng G, xã ĐA, tỉnh Vĩnh Long.
Kèm theo sơ đồ khu đất theo Công văn 346/CNKV14 ngày 12 tháng 12 năm
2025 của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực 14, tỉnh Vĩnh Long.
Kể từ ngày Quyết định có hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp cơ
quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc kể từ ngày có
đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với các khoản tiền phải
trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, tất cả các khoản
tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn
phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật Dân
sự năm 2015.
- Về án phí: Ông Phạm Văn H, bà Trần Thị Ph, bà Nguyễn Thị V và ông Lữ
Văn T được miễn nên không phải chịu nộp.
- Về chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ và cung cấp kết quả đo đạc: Tổng số
2.553.102 đồng và đã chi xong. Ghi nhận ông Lữ Văn T, bà Nguyễn Thị V tự
nguyện chịu nộp toàn bộ số tiền 2.553.102 đồng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 của Luật Thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Luật thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Vĩnh Long;
- VKSND khu vực 13 - Vĩnh Long;
- Phòng THADS khu vực 13 - Vĩnh Long;
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Thạch Thia
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 05/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 30/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 30/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 30/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm