Quyết định số 10/2025/QĐST-HNGĐ ngày 29/08/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 10/2025/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 10/2025/QĐST-HNGĐ ngày 29/08/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 9 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
Số hiệu: 10/2025/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/08/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 9 – PHÚ THỌ
Số: 10/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
Phú Thọ, ngày 29 tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 9 - PHÚ THỌ
Căn cvào khoản 2 Điều 149; Điều 212; Điều 213; Điều 396 Điều 397
của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cvào các Điều 55, 57, 58, 81, 82 83 của Luật n nhân và gia đình;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội quy định vmức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc Hôn nhân gia đình thụ số:
99/2025/TLST-VHNGĐ ngày 14/8/2025 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly
hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây: Anh Trung H , sinh
năm1995; địa chỉ: Tổ dân phố Làng Bầu, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ;
CCCD số: 015195004901; cấp ngày 09/5/2021; nơi cấp: Cục Cảnh sát quản
hành chính về trật tự Hội chị Thu T , sinh năm 2000; địa chỉ: Khu HC
15, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; CCCD số: 026300001037; cấp ngày
23/01/2025; nơi cấp: Bộ Công an.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Việc thuận tình ly hôn thoả thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hòa giải thành ngày 21 tháng 8 năm
2025 hoàn toàn tự nguyện không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức hội.
[2] Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản a giải đoàn tụ
không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh
Trung H và chị Lê Thu T .
- Về con chung: Anh Lê Trung H trực tiếp chăm sóc nuôi dưỡng cháu
An N, sinh ngày 16/6/2020 (hiện cháu N ở với anh H). Chị Thu T tự nguyện
cấp dưỡng tiền nuôi con mỗi tháng 1.500.000đ (Một triệu năm trăm nghìn
đồng), kể từ tháng 8/2025 đến khi cháu N đủ 18 tuổi.
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con quyền, nghĩa vụ thăm
nom con mà không ai được cản trở.
Kể từ ngày người được thi hành án đơn yêu cầu thi hành án, số tiền nêu
trên người phải thi hành án không trả được, thì các bên quyền thỏa thuận lãi
suất chậm trả theo qui định tại Điều 357 của Bộ luật Dân sự. Nếu các bên không
thỏa thuận được thì người phải thi hành án phải chịu lãi suất chậm trtheo quy
định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật Dân sự.
- Về tài sản, chung, tài sản riêng, vay nợ, công sức các vấn đề khác: Các
đương sự không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Lệ phí Tòa án: Anh Trung H chị Lê Thu T thothuận, anh H tự
nguyện nộp cả 300.000đ lệ phí hôn nhân gia đình thẩm, được trừ vào số tiền
anh H đã nộp 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ
phí Tòa án số: 0001420 ngày 14 tháng 8 năm 2025 của Thi hành án dân sự tỉnh
Phú Thọ. Anh Lê Trung H đã nộp đủ lệ phí Tòa án.
2. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
3. Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2
của Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi
hành án dân sự quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự
nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,7
9 của Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy
định tại Điều 30 của Luật Thi hành án dân sự./.
Nơi nhận:
-
Các đương sự;
- VKSND Khu vực 9 - Phú Thọ;
- Thi hành án Dân sự tỉnh Phú Thọ;
- UBND phưng Liên Bo (nay là phưng Vĩnh
Phúc), ĐKKH ngày 07/01/2020);
- Lưu: Hồ sơ, văn phòng.
THẨM PHÁN
Phạm Quang Hùng
Tải về
Quyết định số 10/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 10/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 10/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 10/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất