Quyết định số 10/2025/QĐST-HNGĐ ngày 10/05/2025 của TAND huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 10/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 10/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 10/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 10/2025/QĐST-HNGĐ ngày 10/05/2025 của TAND huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Vân Đồn (TAND tỉnh Quảng Ninh) |
| Số hiệu: | 10/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 10/05/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Đỗ Quang T - Hà Thanh T |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN V
TỈNH Q
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 10/2025/QĐST- HNGĐ
V, ngày 10 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 09/2025/TLST - HNGĐ ngày 10 tháng
3 năm 2025, giữa:
- Nguyên đơn: anh Đỗ Quang T; sinh năm 1987; địa chỉ: thôn 11, xã H,
huyện V, tỉnh Q.
- Bị đơn: chị Hà Thanh T1; sinh năm 1988; địa chỉ: thôn Đông Sơn, xã Đ,
huyện V, tỉnh Q.
Căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều 147; Điều 212; Điều 213 của Bộ luật tố
tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, Điều 57, Điều 81, Điều 82, Điều 83 của Luật hôn nhân
và gia đình;
Căn cứ vào Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải T ngày 02
tháng 4 năm 2025;
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải T ngày 02 tháng 4 năm 2025 là hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải T, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: anh Đỗ Quang T và chị Hà Thanh
T1.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: anh Đỗ Quang T và chị Hà Thanh T1 thuận tình ly
hôn.
- Về con chung: chị Hà Thanh T1 là người trực tiếp trông nom, chăm sóc,
nuôi dưỡng, giáo dục con chung Đỗ Minh T2 - sinh ngày 02/10/2013 cho đến khi
con T niên (đủ 18 tuổi). Anh Đỗ Quang T cấp dưỡng cho con mức 2.000.000đ (hai
triệu đồng)/tháng, thời điểm cấp dưỡng từ tháng 4/2025 đến khi con chung T niên;
anh T có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở.
Chị T1 cùng các T viên trong gia đình, không được cản trở người không
trực tiếp nuôi con trong việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con.
- Về tài sản chung: anh Đỗ Quang T và chị Hà Thanh T1 không có tài sản
chung, không có nợ chung, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: anh Đỗ Quang T tự nguyện nộp số tiền 150.000đ (một trăm
năm mươi nghìn đồng) án phí ly hôn sơ thẩm và nộp 150.000đ (một trăm năm
mươi nghìn đồng) án phí cấp dưỡng cho con, được trừ vào số tiền 300.000đ (ba
trăm nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí anh T đã nộp theo biên lai thu tạm ứng án
phí, lệ phí Tòa án số 0004196 ngày 06/3/2025 tại Chi cục Thi hành án Dân sự
huyện V, tỉnh Q. Anh T đã nộp đủ tiền án phí dân sự sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Q;
- VKSND huyện V;
- Chi cục THADS huyện V;
- UBND xã H, huyện V,
tỉnh Q;
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Phạm Thanh Hoàng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm