Quyết định số 10/2025/QĐST-HNGĐ ngày 24/01/2025 của TAND huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 10/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 10/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 10/2025/QĐST-HNGĐ
Tên Quyết định: | Quyết định số 10/2025/QĐST-HNGĐ ngày 24/01/2025 của TAND huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
---|---|
Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
Tòa án xét xử: | TAND huyện Hoằng Hóa (TAND tỉnh Thanh Hóa) |
Số hiệu: | 10/2025/QĐST-HNGĐ |
Loại văn bản: | Quyết định |
Ngày ban hành: | 24/01/2025 |
Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Thông tin về vụ/việc: | Anh Nguyễn Đình T xin ly hôn chị Nguyễn Thị V |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HUYỆN HOẰNG HÓA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỈNH THANH HÓA
Số: 10/2025/QĐST-HNGĐ H, ngày 24 tháng 01 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 01/2025/TLST- HNGĐ ngày 07 tháng 01
năm 2025 về việc “Ly hôn, tranh chấp về nuôi con khi ly hôn” giữa:
Nguyên đơn: Anh Nguyễn Đình T, sinh năm 1973
Địa chỉ: Thôn Đ, xã H, huyện H, tỉnh Thanh Hóa.
Bị đơn: Chị Nguyễn Thị V, sinh năm 1973
Địa chỉ: Thôn Đ, xã H, huyện H, tỉnh Thanh Hóa.
Căn cứ vào các Điều 212; Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự.
Căn cứ vào các Điều 55; 58; 81; 82 và Điều 83 của Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 16
tháng 01 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 16 tháng 01 năm 2025 là hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn Đình T và chị Nguyễn
Thị V.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con: Anh Nguyễn Đình T và chị Nguyễn Thị V đều thống nhất có ba
con chung là Nguyễn Thị L, sinh ngày 11/9/1993, Nguyễn Thị N, sinh ngày
23/12/2024 và Nguyễn Đình V1, sinh ngày 17/7/2015. Hai cháu Nguyễn Thị L và
Nguyễn Thị N đã trưởng thành, anh T, chị V không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Hai bên thoả thuận: Chị Nguyễn Thị V trực tiếp chăm sóc, nuôi dưng cháu
Nguyễn Đình V1, anh Nguyễn Đình T có quyền qua lại thăm nom, chăm sóc, giáo
dục con chung không ai được cản trở, nhưng không được lạm dụng việc thăm nom
con để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưng,
giáo dục con.
Về nghĩa vụ cấp dưng nuôi con: Anh Nguyễn Đình T có nghĩa vụ cấp dưng
nuôi con chung cùng chị Nguyễn Thị V mỗi tháng 3.000.000 đồng (Ba triệu đồng).

2
Thời gian cấp dưng từ tháng 02/2025 cho đến khi cháu V1 đủ tuổi thành niên và
có khả năng lao động.
- Về tài sản và công nợ: Anh Nguyễn Đình T và chị Nguyễn Thị V thống nhất
tự thỏa thuận phân chia tài sản, công nợ không yêu cầu Toà án giải quyết.
- Về án phí: Anh Nguyễn Đình T và chị Nguyễn Thị V thỏa thuận, anh T tự
nguyện nộp toàn bộ án ph ly hôn là 150.000 đồng và án ph đối với người có
nghĩavụ cấp dưng nuôi con là 150.000 đồng. Tổng số tiền là 300.000 đồng (Ba
trăm nghìn đồng), nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án ph đã nộp là 300.000
đồng theo biên lai thu tiền tạm ứng án ph số 0004111 ngày 03 tháng 01 năm 2025
của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Hoằng Hóa. (Anh T1 đã nộp đủ).
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành
án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo Điều 30 Luật Thi hành án dân
sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- TAND tỉnh Thanh Hóa;
- VKSND tỉnh Thanh Hóa; (Đã ký)
- VKSND huyện Hoằng Hóa;
- Chi cục THADS huyện Hoằng Hóa;
- UBND xã Hoằng Đạo, huyện Hoằng Hóa;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án. Cao Thị Nga
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 04/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 04/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 04/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 04/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 04/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 04/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 04/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm