Quyết định số 10/2024/QĐST-HNGĐ ngày 13/05/2024 của TAND huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 10/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 10/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 10/2024/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 10/2024/QĐST-HNGĐ ngày 13/05/2024 của TAND huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Quỳ Châu (TAND tỉnh Nghệ An) |
| Số hiệu: | 10/2024/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 13/05/2024 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN GIỮA LÊ ANH Q VÀ LANG THỊ HƯƠNG T |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

Mẫu số 40 ban hành theo NQ số 01/2017/NQ-HĐTP
TOÀ ÁN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HUYỆN QUỲ CHÂU Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
NGHỆ AN
Quỳ Châu, ngày 13 tháng 5 năm 2024
Số: 10/2024/QĐST-HN&GĐ
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 21/2024/TLST-HN&GĐ ngày 12
tháng 4 năm 2024, giữa:
Nguyên đơn: Anh Lê Anh Q. Sinh năm 1989.
Trú tại: Khối 3, phường Q B, thành phố V, tỉnh Nghệ An.
Bị đơn: Chị Lang Thị Hương T. Sinh năm 1987.
Trú tại: Khối 2, thị trấn T L, huyện Q C, tỉnh Nghệ An.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55; 81; 82, 83, 84, 116, 117 của Luật hôn nhân và gia
đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 03
tháng 5 năm 2024.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 03 tháng 5 năm 2024 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Lê Anh Q và chị Lang Thị
Hương T.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
* Về tình cảm: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Lê Anh Q và chị
Lang Thị Hương T.
* Về con cái: Giao con chung là Lê Nhã P, sinh ngày 23/9/2022 cho chị
Lang Thị Hương T trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục cho
đến khi con chung đủ 18 tuổi, trưởng thành.
Anh Lê Anh Q có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung cho chị Lang Thị
Hương T mỗi tháng 2.500.000
đ
(Hai triệu, năm trăm nghìn đồng). Phương thức
cấp dưỡng được thực hiện định kỳ hằng quý (03 tháng) nộp một lần. Thời gian
cấp dưỡng kể từ tháng 5 năm 2024 cho đến khi con chung đủ 18 tuổi, trưởng
thành.
2
Anh Lê Anh Q có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung, không ai được cản
trở. Vì lợi ích chung về mọi mặt của con, khi cần thiết các bên có quyền yêu cầu
thay đổi người trực tiếp nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con sau khi ly hôn theo
quy định của pháp luật.
Kể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật và bên được thi hành án có đơn
yêu cầu thi hành án, nếu bên phải thi hành án chưa thi hành án thì hàng tháng còn
phải chịu khoản tiền lãi của số tiền chậm thi hành án tương ứng với thời gian
chậm thi hành án theo quy định tại các Điều 357 và 468 của Bộ luật dân sự năm
2015.
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, quyền tự nguyện thi
hành án, hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại Điều 6, Điều 7 và Điều
9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại
Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
* Về tài sản và nợ: Anh Lê Anh Q và chị Lang Thị Hương T không yêu cầu
Tòa án giải quyết.
* Về án phí: Anh Lê Anh Q phải chịu 150.000
đ
(Một trăm năm mươi nghìn
đồng) án phí ly hôn sơ thẩm và 150.000
đ
(Một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí
cấp dưỡng nuôi con. Được khấu trừ vào 300.000
đ
(Ba trăm nghìn đồng) tiền tạm
ứng án phí mà anh Q đã nộp theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số
0009836 ngày 12/4/2024 tại Chi cục thi hành án dân sự huyện Qùy Châu, tỉnh
Nghệ An. Anh Lê Anh Q đã nộp đủ án phí ly hôn sơ thẩm và án phí cấp dưỡng
nuôi con.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- Nguyên đơn, bị đơn;
- VKSND h Qùy Châu, VKSND tỉnh Nghệ An;
- UBND phường quán Bàu, thành phố Vinh;
- Phòng KTNV&THAHS-TAND tỉnh Nghệ An;
- Chi cục THADS huyện Qùy Châu;
- Lưu hồ sơ vụ án;
- Lưu VP.
Lô Văn Linh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm