Quyết định số 09/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 14 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 09/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 09/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 09/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 09/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 14 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 14 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu: | 09/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 06/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Ly hôn, nuôi con |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC A-VĨNH LONG
Số: 09/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Vĩnh Long, ngày 06 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số: 82/2026/TLST-HNGĐ, ngày 26
tháng 02 năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Trần Thị Bích T, sinh ngày 19/9/2006. Địa chỉ: Ấp M, xã V,
tỉnh Vĩnh Long.
- Bị đơn: Anh Trần Văn P, sinh ngày 04/10/2000. Địa chỉ: Khóm C, phường D,
tỉnh Vĩnh Long.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 57 và 58 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 26
tháng 02 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 26 tháng 02 năm 2026 là hoàn toàn
tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Trần Thị Bích T và anh Trần Văn P.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Trần Thị Bích T và anh Trần Văn P thống nhất thuận
tình ly hôn.
-Về con chung: Trần Gia P1; sinh ngày 20/7/2023, chị Trần Thị Bích T và anh
Trần Văn P thống nhất thỏa thuận giao con cho anh P nuôi dưỡng, về cấp dưỡng nuôi
con, anh P tự nguyện không yêu cầu nên chị T không phải cấp dưỡng nuôi con.
Bên không trực tiếp nuôi con có quyền thăm nom con chung mà không ai được
cản trở, đồng thời có nghĩa vụ tôn trọng quyền của con được chung sống với bên trực
tiếp nuôi dưỡng. Vì lợi ích của con, một hoặc cả hai bên có quyền yêu cầu Tòa án thay
đổi người trực tiếp nuôi con hoặc cấp dưỡng nuôi con sau khi ly hôn.
- Về tài sản chung, nợ chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm: 150.000 đ (một trăm năm mươi nghìn
đồng) chị Trần Thị Bích T và anh Trần Văn P mỗi người nộp 75.000 đồng nhưng chị T
tự nguyện nộp thay cho anh P. Cấn trừ số tiền tạm ứng án phí 300.000 đồng mà chị T
đã nộp theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 0003283 ngày 26/02/2026 của Thi hành
án dân sự tỉnh Vĩnh Long thì chị T đã nộp xong tiền án phí và được nhận lại tiền án
tạm ứng án phí còn lại là 150.000 đồng
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trong trường hợp quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu Thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc
bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án
dân sự.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- TAND tỉnh Vĩnh Long;
- VKSND Khu vực A-Vĩnh Long;
- Phòng THA Khu vực A-Vĩnh Long;
- Các đương sự;
- UBND xã (Phường);
- Lưu hồ sơ vụ án.
Nguyễn Thị Hoài Thanh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm