Quyết định số 02/2026/QĐST-HNGĐ ngày 26/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 02/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 02/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 02/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 02/2026/QĐST-HNGĐ ngày 26/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 2 - Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
| Số hiệu: | 02/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 26/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Tranh chấp HNGĐ |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2-BẮC NINH, TỈNH BẮC NINH
Căn cứ vào Điều 212, 213, 361, 396, 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83, 84 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân gia đình thụ lý số 07/2025/TLST-
HNGĐ ngày 25 tháng 11 năm 2025 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly
hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân gia đình:
1. Anh Tạ Văn Đ, sinh năm 1980
CCCD số: 024080001395
Nơi cư trú: Thôn Trung H, xã Hợp Th, tỉnh Bắc Ninh
2. Chị Nguyễn Thị H, sinh năm 1984
CCCD số: 024184002866
Nơi cư trú: Thôn Trung H, xã Hợp Th, tỉnh Bắc Ninh
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 16 tháng 01 năm 2026 là hoàn toàn
tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự, cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Tạ Văn Đ và chị Nguyễn Thị H thỏa thuận tự
nguyện thuận tình ly hôn.
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2-BẮC NINH
TỈNH BẮC NINH
Số: 02/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Ninh, ngày 26 tháng 01 năm 2025

2
- Về quyền nuôi con chung: Anh Tạ Văn Đ và chị Nguyễn Thị H thống
nhất xác định có 03 con chung là cháu Tạ Thị Hồng, sinh ngày 01/5/2004, cháu
Tạ Trung Kiên, sinh ngày 28/10/2006 và cháu Tạ Quang Bảo, sinh ngày
11/3/2014. Anh Đức và chị Hào xác định con chung cháu Tạ Thị Hồng và cháu
Tạ Trung Kiên hiện nay đã trưởng thành, không yêu cầu Tòa án giải quyết. Sau
khi ly hôn anh Đức và chị Hào thỏa thuận anh Đức trực tiếp nuôi dưỡng con
chung cháu Tạ Quang Bảo.
Về cấp dưỡng nuôi con: Các bên đương sự tự thỏa thuận, không yêu cầu
Tòa án giải quyết.
Bên không trực tiếp nuôi con có quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con
không ai được cản trở. Vì lợi ích của con theo yêu cầu của một bên hoặc cả hai
bên, Tòa án có thể quyết định thay đổi người trực tiếp nuôi con hoặc mức cấp
dưỡng nuôi con.
Trong trường hợp người không trực tiếp nuôi con lạm dụng việc thăm
nom để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi
dưỡng, giáo dục con, thì người trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án hạn
chế quyền thăm nom con của người đó.
- Về tài sản chung: Anh Tạ Văn Đ và chị Nguyễn Thị H thống nhất xác
định không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: Anh Tạ Văn Đ và chị Nguyễn Thị H thống nhất xác định
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí: Chị Nguyễn Thị H tự nguyện chịu cả lệ phí đối với yêu cầu
công nhận thuận tình ly hôn là 300.000 đồng. Khấu trừ 300.000 đồng tiền tạm
ứng lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm mà chị Hào đã nộp theo biên lai thu tạm
ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0003840 ngày 24/11/2025 tại tại Phòng THADS
KV 2 – Bắc Ninh. Xác nhận chị Nguyễn Thị H đã nộp xong.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân
sự. Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành
án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Bắc Ninh;
- VKSND khu vực 2-Bắc Ninh;
- THADS tỉnh Bắc Ninh;
- Các đương sự;
- UBND xã Hợp Thịnh;
- Lưu: Hồ sơ, án văn.
THẨM PHÁN
Ngô Thanh Thuần
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 31/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 31/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 31/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 31/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm