Tra cứu biểu thuế ASEAN mới nhất

Tìm kiếm
Xoá điều kiện tìm kiếm
Kết quả tìm kiếm: 16.652 kết quả
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất ATIGA (%)Quy tắc mặt hàng cụ thể
202220232024202520262027(Thông tư 03/2023/TT-BCT)
1.601Chương 13: Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
1.6021301Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam).
1.60313012000- Gôm Ả rập000000WO
1.604130190- Loại khác:
1.60513019030- - Nhựa cây gai dầu000000WO
1.60613019040- - Nhựa cánh kiến đỏ000000WO
1.60713019090- - Loại khác000000WO
1.6081302Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật.
1.609- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:
1.610130211- - Thuốc phiện:
1.61113021110- - - Bột thuốc phiện (Pulvis opii)*RVC40 hoặc CC
1.61213021190- - - Loại khác*RVC40 hoặc CC
1.61313021200- - Từ cam thảo000000RVC40 hoặc CC
1.61413021300- - Từ hoa bia (hublong)000000RVC40 hoặc CC
1.61513021400- - Từ cây ma hoàng000000RVC40 hoặc CC
1.616130219- - Loại khác:
1.61713021920- - - Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầu000000RVC40 hoặc CC
1.61813021940- - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone000000RVC40 hoặc CC
1.61913021950- - - Sơn mài (sơn mài tự nhiên)000000RVC40 hoặc CC
1.62013021990- - - Loại khác000000RVC40 hoặc CC
1.62113022000- Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic000000RVC40 hoặc CC
1.622- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật:
1.62313023100- - Thạch rau câu (agar-agar)000000RVC40
1.62413023200- - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết , hạt minh quyết hoặc hạt guar000000RVC40 hoặc CC
1.625130239- - Loại khác:
1.626- - - Làm từ tảo carrageen (carrageenan):
1.62713023911- - - - Dạng bột, tinh chế một phần000000RVC40 hoặc CC
1.62813023912- - - - Dạng bột, đã tinh chế000000RVC40 hoặc CC
1.62913023913- - - - Carrageen dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC)000000RVC40 hoặc CC
1.63013023919- - - - Loại khác000000RVC40 hoặc CC
1.63113023990- - - Loại khác000000RVC40 hoặc CC
1.632Chương 14: Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
1.6331401Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn).
1.63414011000- Tre000000WO
1.635140120- Song, mây:
1.63614012010- - Nguyên cây000000WO
1.637- - Lõi cây đã tách:
1.63814012021- - - Đường kính không quá 12 mm000000WO
1.63914012029- - - Loại khác000000WO
1.64014012030- - Vỏ (cật) đã tách000000WO
1.64114012090- - Loại khác000000WO
1.64214019000- Loại khác000000WO
1.6431404Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1.64414042000- Xơ của cây bông000000RVC40 hoặc CC
1.645140490- Loại khác:
1.64614049020- - Loại dùng chủ yếu trong công nghệ thuộc da hoặc nhuộm000000RVC40 hoặc CC
1.64714049030- - Bông gòn000000RVC40 hoặc CC
1.648- - Loại khác:
1.64914049091- - - Vỏ hạt cọ000000RVC40 hoặc CC
1.65014049092- - - Chùm không quả của cây cọ dầu000000RVC40 hoặc CC
1.65114049099- - - Loại khác000000RVC40 hoặc CC
1.652Chương 15: Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
1.6531501Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03.
1.65415011000- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.65515012000- Mỡ lợn khác000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.65615019000- Loại khác000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.6571502Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03.
1.65815021000- Mỡ tallow000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.659150290- Loại khác:
1.66015029010- - Loại ăn được000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.66115029090- - Loại khác000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.6621503Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác.
1.66315030010- Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.66415030090- Loại khác000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.6651504Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1.666150410- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:
1.66715041020- - Các phần phân đoạn thể rắn000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.66815041090- - Loại khác000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.669150420- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:
1.67015042010- - Các phần phân đoạn thể rắn000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.67115042090- - Loại khác000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.67215043000- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú sống ở biển000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.6731505Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin).
1.67415050010- Lanolin000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.67515050090- Loại khác000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.6761507Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1.67715071000- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa000000RVC40 hoặc CC
1.678150790- Loại khác:
1.67915079010- - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế000000
1.68015079020- - Dầu đậu tương đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)000000
1.68115079090- - Loại khác000000
1.6821508Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1.68315081000- Dầu thô000000RVC40 hoặc CC
1.68415089000- Loại khác000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.6851509Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1.686150920- Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra virgin olive oil) :
1.68715092010- - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.68815092090- - Loại khác000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.68915093000- Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil)000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.69015094000- Dầu ô liu nguyên chất khác000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.691150990- Loại khác:
1.692- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1.69315099011- - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.69415099019- - - Loại khác000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.695- - Loại khác:
1.69615099091- - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.69715099099- - - Loại khác000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.6981510Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc
1.69915101000- Dầu bã ô liu (olive pomace oil) thô000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.700151090- Loại khác:
1.70115109010- - Dầu thô000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.70215109020- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.70315109090- - Loại khác000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.7041511Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1.70515111000- Dầu thô000000RVC40 hoặc CC
1.706151190- Loại khác:
1.70715119020- - Dầu tinh chế000000RVC40 hoặc CC
1.708- - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế:
1.709- - - Các phần phân đoạn thể rắn:
1.71015119031- - - - Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40000000RVC40 hoặc CC
1.71115119032- - - - Loại khác000000RVC40 hoặc CC
1.712- - - Các phần phân đoạn thể lỏng:
1.71315119036- - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg000000RVC40 hoặc CC
1.71415119037- - - - Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60000000RVC40 hoặc CC
1.71515119039- - - - Loại khác000000RVC40 hoặc CC
1.716- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1.71715119041- - - Các phần phân đoạn thể rắn000000RVC40 hoặc CC
1.71815119042- - - Loại khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg000000RVC40 hoặc CC
1.71915119049- - - Loại khác000000RVC40 hoặc CC
1.7201512Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1.721- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:
1.72215121100- - Dầu thô000000RVC40 hoặc CC
1.723151219- - Loại khác:
1.72415121910- - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.72515121920- - - Đã tinh chế000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.72615121990- - - Loại khác000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.727- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:
1.72815122100- - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol000000RVC40 hoặc CC
1.729151229- - Loại khác:
1.73015122910- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.73115122990- - - Loại khác000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.7321513Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1.733- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:
1.734151311- - Dầu thô:
1.73515131110- - - Dầu dừa nguyên chất000000RVC40 hoặc CC
1.73615131190- - - Loại khác000000RVC40 hoặc CC
1.737151319- - Loại khác:
1.73815131910- - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế000000RVC40 hoặc CC
1.73915131990- - - Loại khác000000RVC40 hoặc CC
1.740- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:
1.741151321- - Dầu thô:
1.74215132110- - - Dầu hạt cọ000000RVC40 hoặc CC
1.74315132190- - - Loại khác000000RVC40 hoặc CC
1.744151329- - Loại khác:
1.745- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế:
1.74615132911- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế000000RVC40 hoặc CC
1.74715132912- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế000000RVC40 hoặc CC
1.74815132913- - - - Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ)000000RVC40 hoặc CC
1.74915132914- - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế000000RVC40 hoặc CC
1.750- - - Loại khác:
1.75115132991- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ000000RVC40 hoặc CC
1.75215132992- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su000000RVC40 hoặc CC
1.75315132994- - - - Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)000000RVC40 hoặc CC
1.75415132995- - - - Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)000000RVC40 hoặc CC
1.75515132996- - - - Loại khác, của dầu hạt cọ000000RVC40 hoặc CC
1.75615132997- - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su000000RVC40 hoặc CC
1.7571514Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1.758- Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:
1.75915141100- - Dầu thô000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.760151419- - Loại khác:
1.76115141910- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.76215141920- - - Đã tinh chế000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.76315141990- - - Loại khác000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.764- Loại khác:
1.76515149100- - Dầu thô000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.766151499- - Loại khác:
1.76715149910- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.76815149990- - - Loại khác000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.7691515Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1.770- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:
1.77115151100- - Dầu thô000000RVC40 hoặc CC
1.77215151900- - Loại khác000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.773- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:
1.77415152100- - Dầu thô000000RVC40 hoặc CC
1.775151529- - Loại khác:
1.776- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1.77715152911- - - - Các phần phân đoạn thể rắn000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.77815152919- - - - Loại khác000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.779- - - Loại khác:
1.78015152991- - - - Các phần phân đoạn thể rắn000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.78115152999- - - - Loại khác000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.782151530- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:
1.78315153010- - Dầu thô000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.78415153090- - Loại khác000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.785151550- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:
1.78615155010- - Dầu thô000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.78715155020- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.78815155090- - Loại khác000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.78915156000- Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hạng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.790151590- Loại khác:
1.791- - Dầu hạt illipe:
1.79215159011- - - Dầu thô000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.79315159012- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.79415159019- - - Loại khác000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.795- - Dầu Tung:
1.79615159021- - - Dầu thô000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.79715159022- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.79815159029- - - Loại khác000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế
1.799- - Dầu Jojoba:
1.80015159031- - - Dầu thô000000RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

Văn bản liên quan

Tin liên quan về thuế ASEAN

Từ ngày 08/06, tăng thuế nhập khẩu ôtô từ ASEAN và Nhật

Từ ngày 08/06, tăng thuế nhập khẩu ôtô từ ASEAN và Nhật

Bộ Tài chính vừa ban hành Thông tư số 63/2012/TT-BTC ngày 23/04/2012 sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với một số nhóm mặt hàng trong các Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt. Trong đó, mức tăng cao nhất ở một số mặt hàng thuộc mã 8703 như xe cứu thương, xe ôtô có nội thất được thiết kế như căn hộ với thuế suất được điều chỉnh từ 4 - 5% lên 78%. Các mặt hàng thuộc mã 8702 như xe ôtô (nhưng không bao gồm xe khách, xe buýt, mini buýt hoặc xe van), xe buýt... thuế suất tăng từ 5% lên 70%...
Từ 01/04, giảm thuế nhập khẩu hàng loạt sản phẩm từ Nhật Bản, ASEAN

Từ 01/04, giảm thuế nhập khẩu hàng loạt sản phẩm từ Nhật Bản, ASEAN

Nhiều sản phẩm nhập khẩu từ Nhật Bản và các nước ASEAN vào Việt Nam sẽ được giảm thuế nhập khẩu theo lộ trình cam kết từ ngày 01/04/2012, trong đó có cả các sản phẩm điện tử, điện lạnh, đồ gia dụng, máy công nghiệp... cho đến nông sản, thực phẩm đã qua chế biến... Bộ Tài chính đã ban hành 02 Thông tư số 20/2012/TT-BTC và 21/2012/TT-BTC về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản (AJCEP) và Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản (VJCEP)...
Thuế nhập khẩu ô tô là bao nhiêu? [Cập nhật mới nhất 2023]

Thuế nhập khẩu ô tô là bao nhiêu? [Cập nhật mới nhất 2023]

Nhu cầu về ô tô tại Việt Nam tăng trưởng rất mạnh vào những năm gần đây. Ngoài các dòng ô tô nội địa, ô tô nhập khẩu chiếm thị phần rất cao trên thị trường. Vậy thuế nhập khẩu ô tô là bao nhiêu, cách tính thuế như thế nào, hãy cùng tìm hiểu qua bài viết sau.