Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ATIGA (%) | Quy tắc mặt hàng cụ thể | |||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
2022 | 2023 | 2024 | 2025 | 2026 | 2027 | (Thông tư 03/2023/TT-BCT) | |||
1.601 | Chương 13: Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác | ||||||||
1.602 | 1301 | Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam). | |||||||
1.603 | 13012000 | - Gôm Ả rập | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.604 | 130190 | - Loại khác: | |||||||
1.605 | 13019030 | - - Nhựa cây gai dầu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.606 | 13019040 | - - Nhựa cánh kiến đỏ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.607 | 13019090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.608 | 1302 | Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật. | |||||||
1.609 | - Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: | ||||||||
1.610 | 130211 | - - Thuốc phiện: | |||||||
1.611 | 13021110 | - - - Bột thuốc phiện (Pulvis opii) | * | RVC40 hoặc CC | |||||
1.612 | 13021190 | - - - Loại khác | * | RVC40 hoặc CC | |||||
1.613 | 13021200 | - - Từ cam thảo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.614 | 13021300 | - - Từ hoa bia (hublong) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.615 | 13021400 | - - Từ cây ma hoàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.616 | 130219 | - - Loại khác: | |||||||
1.617 | 13021920 | - - - Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.618 | 13021940 | - - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.619 | 13021950 | - - - Sơn mài (sơn mài tự nhiên) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.620 | 13021990 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.621 | 13022000 | - Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.622 | - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật: | ||||||||
1.623 | 13023100 | - - Thạch rau câu (agar-agar) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
1.624 | 13023200 | - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết , hạt minh quyết hoặc hạt guar | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.625 | 130239 | - - Loại khác: | |||||||
1.626 | - - - Làm từ tảo carrageen (carrageenan): | ||||||||
1.627 | 13023911 | - - - - Dạng bột, tinh chế một phần | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.628 | 13023912 | - - - - Dạng bột, đã tinh chế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.629 | 13023913 | - - - - Carrageen dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.630 | 13023919 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.631 | 13023990 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.632 | Chương 14: Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||||||||
1.633 | 1401 | Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn). | |||||||
1.634 | 14011000 | - Tre | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.635 | 140120 | - Song, mây: | |||||||
1.636 | 14012010 | - - Nguyên cây | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.637 | - - Lõi cây đã tách: | ||||||||
1.638 | 14012021 | - - - Đường kính không quá 12 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.639 | 14012029 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.640 | 14012030 | - - Vỏ (cật) đã tách | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.641 | 14012090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.642 | 14019000 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.643 | 1404 | Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | |||||||
1.644 | 14042000 | - Xơ của cây bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.645 | 140490 | - Loại khác: | |||||||
1.646 | 14049020 | - - Loại dùng chủ yếu trong công nghệ thuộc da hoặc nhuộm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.647 | 14049030 | - - Bông gòn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.648 | - - Loại khác: | ||||||||
1.649 | 14049091 | - - - Vỏ hạt cọ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.650 | 14049092 | - - - Chùm không quả của cây cọ dầu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.651 | 14049099 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.652 | Chương 15: Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật | ||||||||
1.653 | 1501 | Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03. | |||||||
1.654 | 15011000 | - Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.655 | 15012000 | - Mỡ lợn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.656 | 15019000 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.657 | 1502 | Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03. | |||||||
1.658 | 15021000 | - Mỡ tallow | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.659 | 150290 | - Loại khác: | |||||||
1.660 | 15029010 | - - Loại ăn được | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.661 | 15029090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.662 | 1503 | Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác. | |||||||
1.663 | 15030010 | - Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.664 | 15030090 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.665 | 1504 | Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | |||||||
1.666 | 150410 | - Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng: | |||||||
1.667 | 15041020 | - - Các phần phân đoạn thể rắn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.668 | 15041090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.669 | 150420 | - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá: | |||||||
1.670 | 15042010 | - - Các phần phân đoạn thể rắn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.671 | 15042090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.672 | 15043000 | - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú sống ở biển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.673 | 1505 | Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin). | |||||||
1.674 | 15050010 | - Lanolin | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.675 | 15050090 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.676 | 1507 | Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | |||||||
1.677 | 15071000 | - Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.678 | 150790 | - Loại khác: | |||||||
1.679 | 15079010 | - - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
1.680 | 15079020 | - - Dầu đậu tương đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
1.681 | 15079090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
1.682 | 1508 | Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | |||||||
1.683 | 15081000 | - Dầu thô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.684 | 15089000 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.685 | 1509 | Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | |||||||
1.686 | 150920 | - Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra virgin olive oil) : | |||||||
1.687 | 15092010 | - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.688 | 15092090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.689 | 15093000 | - Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.690 | 15094000 | - Dầu ô liu nguyên chất khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.691 | 150990 | - Loại khác: | |||||||
1.692 | - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: | ||||||||
1.693 | 15099011 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.694 | 15099019 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.695 | - - Loại khác: | ||||||||
1.696 | 15099091 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.697 | 15099099 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.698 | 1510 | Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc | |||||||
1.699 | 15101000 | - Dầu bã ô liu (olive pomace oil) thô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.700 | 151090 | - Loại khác: | |||||||
1.701 | 15109010 | - - Dầu thô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.702 | 15109020 | - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.703 | 15109090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.704 | 1511 | Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | |||||||
1.705 | 15111000 | - Dầu thô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.706 | 151190 | - Loại khác: | |||||||
1.707 | 15119020 | - - Dầu tinh chế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.708 | - - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: | ||||||||
1.709 | - - - Các phần phân đoạn thể rắn: | ||||||||
1.710 | 15119031 | - - - - Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.711 | 15119032 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.712 | - - - Các phần phân đoạn thể lỏng: | ||||||||
1.713 | 15119036 | - - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.714 | 15119037 | - - - - Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.715 | 15119039 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.716 | - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: | ||||||||
1.717 | 15119041 | - - - Các phần phân đoạn thể rắn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.718 | 15119042 | - - - Loại khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.719 | 15119049 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.720 | 1512 | Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | |||||||
1.721 | - Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng: | ||||||||
1.722 | 15121100 | - - Dầu thô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.723 | 151219 | - - Loại khác: | |||||||
1.724 | 15121910 | - - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.725 | 15121920 | - - - Đã tinh chế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.726 | 15121990 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.727 | - Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng: | ||||||||
1.728 | 15122100 | - - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.729 | 151229 | - - Loại khác: | |||||||
1.730 | 15122910 | - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.731 | 15122990 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.732 | 1513 | Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | |||||||
1.733 | - Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa: | ||||||||
1.734 | 151311 | - - Dầu thô: | |||||||
1.735 | 15131110 | - - - Dầu dừa nguyên chất | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.736 | 15131190 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.737 | 151319 | - - Loại khác: | |||||||
1.738 | 15131910 | - - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.739 | 15131990 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.740 | - Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng: | ||||||||
1.741 | 151321 | - - Dầu thô: | |||||||
1.742 | 15132110 | - - - Dầu hạt cọ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.743 | 15132190 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.744 | 151329 | - - Loại khác: | |||||||
1.745 | - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế: | ||||||||
1.746 | 15132911 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.747 | 15132912 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.748 | 15132913 | - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.749 | 15132914 | - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.750 | - - - Loại khác: | ||||||||
1.751 | 15132991 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.752 | 15132992 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.753 | 15132994 | - - - - Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.754 | 15132995 | - - - - Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.755 | 15132996 | - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.756 | 15132997 | - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.757 | 1514 | Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | |||||||
1.758 | - Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng: | ||||||||
1.759 | 15141100 | - - Dầu thô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.760 | 151419 | - - Loại khác: | |||||||
1.761 | 15141910 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.762 | 15141920 | - - - Đã tinh chế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.763 | 15141990 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.764 | - Loại khác: | ||||||||
1.765 | 15149100 | - - Dầu thô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.766 | 151499 | - - Loại khác: | |||||||
1.767 | 15149910 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.768 | 15149990 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.769 | 1515 | Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | |||||||
1.770 | - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh: | ||||||||
1.771 | 15151100 | - - Dầu thô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.772 | 15151900 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.773 | - Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô: | ||||||||
1.774 | 15152100 | - - Dầu thô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.775 | 151529 | - - Loại khác: | |||||||
1.776 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: | ||||||||
1.777 | 15152911 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.778 | 15152919 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.779 | - - - Loại khác: | ||||||||
1.780 | 15152991 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.781 | 15152999 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.782 | 151530 | - Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu: | |||||||
1.783 | 15153010 | - - Dầu thô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.784 | 15153090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.785 | 151550 | - Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng: | |||||||
1.786 | 15155010 | - - Dầu thô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.787 | 15155020 | - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.788 | 15155090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.789 | 15156000 | - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hạng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.790 | 151590 | - Loại khác: | |||||||
1.791 | - - Dầu hạt illipe: | ||||||||
1.792 | 15159011 | - - - Dầu thô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.793 | 15159012 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.794 | 15159019 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.795 | - - Dầu Tung: | ||||||||
1.796 | 15159021 | - - - Dầu thô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.797 | 15159022 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.798 | 15159029 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.799 | - - Dầu Jojoba: | ||||||||
1.800 | 15159031 | - - - Dầu thô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |