Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ATIGA (%) | Quy tắc mặt hàng cụ thể | |||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
2022 | 2023 | 2024 | 2025 | 2026 | 2027 | (Thông tư 03/2023/TT-BCT) | |||
1.801 | 15159032 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.802 | 15159039 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.803 | - - Loại khác: | ||||||||
1.804 | 15159091 | - - - Dầu thô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.805 | 15159092 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.806 | 15159099 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.807 | 1516 | Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hoá, este hoá liên hợp, tái este hoá hoặc elaiđin hoá toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm. | |||||||
1.808 | 151610 | - Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng: | |||||||
1.809 | 15161020 | - - Đã tái este hoá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.810 | 15161090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.811 | 151620 | - Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng: | |||||||
1.812 | - - Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu: | ||||||||
1.813 | 15162011 | - - - Của đậu tương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.814 | 15162012 | - - - Của ngô (maize) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.815 | 15162014 | - - - Của dừa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.816 | 15162017 | - - - Của lạc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.817 | 15162018 | - - - Của hạt lanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.818 | 15162019 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.819 | - - Đã tái este hóa, của cọ dầu: | ||||||||
1.820 | 15162021 | - - - Của quả cọ dầu, dạng thô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.821 | 15162022 | - - - Của quả cọ dầu, trừ dạng thô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.822 | 15162023 | - - - Của hạt cọ, dạng thô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.823 | 15162024 | - - - Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.824 | 15162025 | - - - Của olein hạt cọ, dạng thô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.825 | 15162026 | - - - Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.826 | 15162029 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.827 | - - Đã qua hydro hoá, dạng vảy, mảnh: | ||||||||
1.828 | 15162031 | - - - Của lạc; của dừa; của đậu tương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.829 | 15162032 | - - - Của hạt lanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.830 | 15162033 | - - - Của ô liu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.831 | 15162034 | - - - Của quả cọ dầu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.832 | 15162035 | - - - Của hạt cọ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.833 | 15162039 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.834 | - - Đã qua hydro hóa, dạng khác: | ||||||||
1.835 | 15162041 | - - - Của hạt thầu dầu (sáp opal) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.836 | 15162042 | - - - Của dừa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.837 | 15162043 | - - - Của lạc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.838 | 15162044 | - - - Của hạt lanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.839 | 15162045 | - - - Của ô liu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.840 | 15162046 | - - - Của quả cọ dầu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.841 | 15162047 | - - - Của hạt cọ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.842 | 15162048 | - - - Của đậu tương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.843 | 15162049 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.844 | - - Đã este hóa liên hợp: | ||||||||
1.845 | 15162051 | - - - Của hạt lanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.846 | 15162052 | - - - Của ô liu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.847 | 15162053 | - - - Của đậu tương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.848 | 15162054 | - - - Của lạc, cọ dầu hoặc dừa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.849 | 15162059 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.850 | - - Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48: | ||||||||
1.851 | 15162061 | - - - Dạng thô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.852 | 15162062 | - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.853 | 15162069 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.854 | - - Elaiđin hóa, loại khác: | ||||||||
1.855 | 15162091 | - - - Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 48 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.856 | 15162092 | - - - Của hạt lanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.857 | 15162093 | - - - Của ô liu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.858 | 15162094 | - - - Của đậu tương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.859 | 15162096 | - - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.860 | 15162098 | - - - Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.861 | 15162099 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.862 | 15163000 | - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.863 | 1517 | Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộ | |||||||
1.864 | 151710 | - Margarin, trừ loại margarin lỏng: | |||||||
1.865 | 15171010 | - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.866 | 15171090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.867 | 151790 | - Loại khác: | |||||||
1.868 | 15179010 | - - Chế phẩm giả ghee | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.869 | 15179020 | - - Margarin lỏng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.870 | 15179030 | - - Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.871 | - - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening: | ||||||||
1.872 | 15179043 | - - - Shortening | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.873 | 15179044 | - - - Chế phẩm giả mỡ lợn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.874 | 15179050 | - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.875 | - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng: | ||||||||
1.876 | 15179061 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.877 | 15179062 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.878 | 15179063 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.879 | 15179064 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh trên 25kg | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.880 | 15179065 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.881 | 15179066 | - - - Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.882 | 15179067 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu tương hoặc dầu dừa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.883 | 15179068 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.884 | 15179069 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.885 | 15179080 | - - Của hỗn hợp hoặc chế phẩm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.886 | 15179090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.887 | 1518 | Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphua hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, | |||||||
1.888 | - Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphua hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác | ||||||||
1.889 | 15180012 | - - Mỡ và dầu động vật | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.890 | 15180014 | - - Dầu lạc, dầu đậu tương, dầu cọ hoặc dầu dừa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.891 | 15180015 | - - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.892 | 15180016 | - - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.893 | 15180019 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.894 | 15180020 | - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu động vật khác nhau | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.895 | - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu thực vật khác nhau: | ||||||||
1.896 | 15180032 | - - Của dầu cọ hoặc olein hạt cọ, đã trung hòa hóa, tẩy và khử mùi (NBD) hoặc đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.897 | 15180033 | - - Của hạt lanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.898 | 15180034 | - - Của ô liu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.899 | 15180035 | - - Của lạc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.900 | 15180036 | - - Của đậu tương hoặc dừa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.901 | 15180037 | - - Của hạt bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.902 | 15180038 | - - Của quả cọ dầu hoặc của hạt cọ, loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.903 | 15180039 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.904 | 15180060 | - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.905 | 15180090 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.906 | 1520 | Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin. | |||||||
1.907 | 15200010 | - Glyxerin thô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.908 | 15200090 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.909 | 1521 | Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu. | |||||||
1.910 | 15211000 | - Sáp thực vật | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.911 | 152190 | - Loại khác: | |||||||
1.912 | 15219010 | - - Sáp ong và sáp côn trùng khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.913 | 15219020 | - - Sáp cá nhà táng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.914 | 1522 | Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật. | |||||||
1.915 | 15220010 | - Chất nhờn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.916 | 15220090 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế |
1.917 | Chương 16: Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng | ||||||||
1.918 | 1601 | Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó. | |||||||
1.919 | 16010010 | - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.920 | 16010090 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.921 | 1602 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác. | |||||||
1.922 | 160210 | - Chế phẩm đồng nhất: | |||||||
1.923 | 16021010 | - - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.924 | 16021090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.925 | 16022000 | - Từ gan động vật | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | RVC40 hoặc CC |
1.926 | - Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05: | ||||||||
1.927 | 160231 | - - Từ gà tây: | |||||||
1.928 | 16023110 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | RVC40 hoặc CC |
1.929 | - - - Loại khác: | ||||||||
1.930 | 16023191 | - - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | RVC40 hoặc CC |
1.931 | 16023199 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | RVC40 hoặc CC |
1.932 | 160232 | - - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus: | |||||||
1.933 | 16023210 | - - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | RVC40 hoặc CC |
1.934 | 16023290 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | RVC40 hoặc CC |
1.935 | 16023900 | - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | RVC40 hoặc CC |
1.936 | - Từ lợn: | ||||||||
1.937 | 160241 | - - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng: | |||||||
1.938 | 16024110 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | RVC40 hoặc CC |
1.939 | 16024190 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | RVC40 hoặc CC |
1.940 | 160242 | - - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng: | |||||||
1.941 | 16024210 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | RVC40 hoặc CC |
1.942 | 16024290 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | RVC40 hoặc CC |
1.943 | 160249 | - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: | |||||||
1.944 | - - - Thịt nguội: | ||||||||
1.945 | 16024911 | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | RVC40 hoặc CC |
1.946 | 16024919 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | RVC40 hoặc CC |
1.947 | - - - Loại khác: | ||||||||
1.948 | 16024991 | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | RVC40 hoặc CC |
1.949 | 16024999 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | RVC40 hoặc CC |
1.950 | 160250 | - Từ động vật họ trâu bò: | |||||||
1.951 | 16025010 | - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | RVC40 hoặc CC |
1.952 | 16025090 | - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | RVC40 hoặc CC |
1.953 | 160290 | - Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: | |||||||
1.954 | 16029010 | - - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | RVC40 hoặc CC |
1.955 | 16029020 | - - Các chế phẩm từ tiết | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | RVC40 hoặc CC |
1.956 | 16029090 | - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | RVC40 hoặc CC |
1.957 | 1603 | Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác. | |||||||
1.958 | 16030010 | - Từ thịt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
1.959 | 16030090 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
1.960 | 1604 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá. | |||||||
1.961 | - Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: | ||||||||
1.962 | 160411 | - - Từ cá hồi: | |||||||
1.963 | 16041110 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.964 | 16041190 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.965 | 160412 | - - Từ cá trích nước lạnh: | |||||||
1.966 | 16041210 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.967 | 16041290 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.968 | 160413 | - - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm: | |||||||
1.969 | - - - Từ cá trích dầu: | ||||||||
1.970 | 16041311 | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.971 | 16041319 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.972 | - - - Loại khác: | ||||||||
1.973 | 16041391 | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.974 | 16041399 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.975 | 160414 | - - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.): | |||||||
1.976 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | ||||||||
1.977 | 16041411 | - - - - Từ cá ngừ đại dương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.978 | 16041419 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.979 | - - - Loại khác: | ||||||||
1.980 | 16041491 | - - - - Cá ngừ đã làm chín sơ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.981 | 16041499 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.982 | 160415 | - - Từ cá nục hoa: | |||||||
1.983 | 16041510 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.984 | 16041590 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.985 | 160416 | - - Từ cá cơm (cá trỏng): | |||||||
1.986 | 16041610 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.987 | 16041690 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.988 | 160417 | - - Cá chình: | |||||||
1.989 | 16041710 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.990 | 16041790 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.991 | 160418 | - - Vây cá mập: | |||||||
1.992 | 16041810 | - - - Đã chế biến để sử dụng ngay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.993 | - - - Loại khác: | ||||||||
1.994 | 16041891 | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.995 | 16041899 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.996 | 160419 | - - Loại khác: | |||||||
1.997 | 16041920 | - - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.998 | 16041930 | - - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.999 | 16041990 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
2.000 | 160420 | - Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác: |