Tra cứu biểu thuế ASEAN mới nhất

Tìm kiếm
Xoá điều kiện tìm kiếm
Kết quả tìm kiếm: 16.652 kết quả
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất ATIGA (%)Quy tắc mặt hàng cụ thể
202220232024202520262027(Thông tư 03/2023/TT-BCT)
1.401100610- Thóc:
1.40210061010- - Phù hợp để gieo trồng555555WO
1.40310061090- - Loại khác555555WO
1.404100620- Gạo lứt:
1.40510062010- - Gạo Hom Mali555555WO
1.40610062090- - Loại khác555555WO
1.407100630- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):
1.40810063030- - Gạo nếp000000WO
1.40910063040- - Gạo Hom Mali000000WO
1.41010063050- - Gạo Basmati000000WO
1.41110063060- - Gạo Malys000000WO
1.41210063070- - Gạo thơm khác000000WO
1.413- - Loại khác:
1.41410063091- - - Gạo đồ000000WO
1.41510063099- - - Loại khác000000WO
1.416100640- Tấm:
1.41710064010- - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi000000WO
1.41810064090- - Loại khác000000WO
1.4191007Lúa miến.
1.42010071000- Hạt giống000000WO
1.42110079000- Loại khác000000WO
1.4221008Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác.
1.42310081000- Kiều mạch000000WO
1.424- Kê:
1.42510082100- - Hạt giống000000WO
1.42610082900- - Loại khác000000WO
1.42710083000- Hạt cây thóc chim (họ lúa)000000WO
1.42810084000- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)000000WO
1.42910085000- Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa)000000WO
1.43010086000- Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)000000WO
1.43110089000- Ngũ cốc loại khác000000WO
1.432Chương 11: Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
1.4331101Bột mì hoặc bột meslin.
1.434- Bột mì:
1.43511010011- - Tăng cường vi chất dinh dưỡng000000RVC40 hoặc CC
1.43611010019- - Loại khác000000RVC40 hoặc CC
1.43711010020- Bột meslin000000RVC40 hoặc CC
1.4381102Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin.
1.43911022000- Bột ngô000000RVC40 hoặc CC
1.440110290- Loại khác:
1.44111029010- - Bột gạo000000RVC40 hoặc CC
1.44211029020- - Bột lúa mạch đen000000RVC40 hoặc CC
1.44311029090- - Loại khác000000RVC40 hoặc CC
1.4441103Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên.
1.445- Dạng tấm và bột thô:
1.44611031100- - Của lúa mì000000RVC40 hoặc CC
1.44711031300- - Của ngô000000RVC40 hoặc CC
1.448110319- - Của ngũ cốc khác:
1.44911031910- - - Của meslin000000RVC40 hoặc CC
1.45011031920- - - Của gạo000000RVC40 hoặc CC
1.45111031990- - - Loại khác000000RVC40 hoặc CC
1.45211032000- Dạng viên000000RVC40 hoặc CTSH
1.4531104Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền.
1.454- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
1.45511041200- - Của yến mạch000000RVC40 hoặc CC
1.456110419- - Của ngũ cốc khác:
1.45711041910- - - Của ngô000000RVC40 hoặc CC
1.45811041990- - - Loại khác000000RVC40 hoặc CC
1.459- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
1.46011042200- - Của yến mạch000000RVC40 hoặc CC
1.46111042300- - Của ngô000000RVC40 hoặc CC
1.462110429- - Của ngũ cốc khác:
1.46311042920- - - Của lúa mạch000000RVC40 hoặc CC
1.46411042990- - - Loại khác000000RVC40 hoặc CC
1.46511043000- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền000000RVC40 hoặc CC
1.4661105Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây.
1.46711051000- Bột, bột thô và bột mịn000000RVC40 hoặc CC
1.46811052000- Dạng mảnh lát, hạt và viên000000RVC40 hoặc CTSH
1.4691106Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8.
1.47011061000- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13000000RVC40 hoặc CC
1.471110620- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:
1.47211062010- - Từ sắn000000RVC40 hoặc CC
1.47311062020- - Từ cọ sago000000RVC40 hoặc CC
1.47411062090- - Loại khác000000RVC40 hoặc CC
1.47511063000- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8000000RVC40 hoặc CC
1.4761107Malt, rang hoặc chưa rang.
1.47711071000- Chưa rang000000RVC40 hoặc CC
1.47811072000- Đã rang000000RVC40 hoặc CTSH
1.4791108Tinh bột; inulin.
1.480- Tinh bột:
1.48111081100- - Tinh bột mì000000RVC40 hoặc CC
1.48211081200- - Tinh bột ngô000000RVC40 hoặc CC
1.48311081300- - Tinh bột khoai tây000000RVC40 hoặc CC
1.48411081400- - Tinh bột sắn000000RVC40 hoặc CC
1.485110819- - Tinh bột khác:
1.48611081910- - - Tinh bột cọ sago000000RVC40 hoặc CC
1.48711081990- - - Loại khác000000RVC40 hoặc CC
1.48811082000- Inulin000000RVC40 hoặc CC
1.489Chương 12: Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô
1.4901201Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1.49112011000- Hạt giống000000WO
1.49212019000- Loại khác000000WO
1.4931202Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh.
1.49412023000- Hạt giống000000WO
1.495- Loại khác:
1.49612024100- - Chưa bóc vỏ000000WO
1.49712024200- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh000000RVC40 hoặc CC
1.4981205Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1.49912051000- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp000000WO
1.50012059000- Loại khác000000WO
1.5011207Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1.502120710- Hạt cọ và nhân hạt cọ:
1.50312071010- - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng000000WO
1.50412071030- - Nhân hạt cọ000000WO
1.50512071090- - Loại khác000000WO
1.506- Hạt bông:
1.50712072100- - Hạt giống000000WO
1.50812072900- - Loại khác000000WO
1.50912073000- Hạt thầu dầu000000WO
1.510120740- Hạt vừng:
1.51112074010- - Loại ăn được000000WO
1.51212074090- - Loại khác000000WO
1.51312075000- Hạt mù tạt000000WO
1.51412076000- Hạt rum (Carthamus tinctorius)000000WO
1.51512077000- Hạt dưa (melon seeds)000000WO
1.516- Loại khác:
1.51712079100- - Hạt thuốc phiện*WO
1.518120799- - Loại khác:
1.51912079940- - - Hạt illipe (quả hạch illipe)000000WO
1.52012079950- - - Chùm quả tươi của cây cọ dầu000000WO
1.52112079990- - - Loại khác000000WO
1.5221208Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt.
1.52312081000- Từ đậu tương000000
1.52412089000- Loại khác000000
1.5251209Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng.
1.52612091000- Hạt củ cải đường (sugar beet)000000RVC40 hoặc CC
1.527- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
1.52812092100- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)000000RVC40 hoặc CC
1.52912092200- - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)000000RVC40 hoặc CC
1.53012092300- - Hạt cỏ đuôi trâu000000RVC40 hoặc CC
1.53112092400- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)000000RVC40 hoặc CC
1.53212092500- - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)000000RVC40 hoặc CC
1.533120929- - Loại khác:
1.53412092910- - - Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense)000000RVC40 hoặc CC
1.53512092990- - - Loại khác000000RVC40 hoặc CC
1.53612093000- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa000000RVC40 hoặc CC
1.537- Loại khác:
1.538120991- - Hạt rau:
1.53912099110- - - Hạt hành tây000000RVC40 hoặc CC
1.54012099190- - - Loại khác000000RVC40 hoặc CC
1.541120999- - Loại khác:
1.54212099920- - - Hạt cây cao su000000RVC40 hoặc CC
1.54312099930- - - Hạt cây kenaf000000RVC40 hoặc CC
1.54412099990- - - Loại khác000000RVC40 hoặc CC
1.5451210Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia.
1.54612101000- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên000000WO
1.54712102000- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia000000RVC40 hoặc CTSH
1.5481211Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột.
1.549121120- Rễ cây nhân sâm:
1.55012112010- - Tươi hoặc khô000000WO
1.55112112090- - Loại khác000000WO
1.55212113000- Lá coca000000WO
1.55312114000- Thân cây anh túc000000WO
1.55412115000- Cây ma hoàng000000WO
1.55512116000- Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana)000000WO
1.556121190- Loại khác:
1.557- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
1.55812119011- - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột000000WO
1.55912119012- - - Cây gai dầu, ở dạng khác000000WO
1.56012119013- - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ000000WO
1.56112119015- - - Rễ cây cam thảo000000WO
1.56212119017- - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột000000WO
1.56312119018- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột000000WO
1.56412119019- - - Loại khác000000WO
1.565- - Loại khác:
1.56612119091- - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột000000WO
1.56712119092- - - Cây kim cúc, ở dạng khác000000WO
1.56812119094- - - Mảnh gỗ đàn hương000000WO
1.56912119095- - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu)000000WO
1.57012119097- - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm)000000WO
1.57112119098- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột000000WO
1.57212119099- - - Loại khác000000WO
1.5731212Quả minh quyết , rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium inty
1.574- Rong biển và các loại tảo khác:
1.575121221- - Thích hợp sử dụng cho người:
1.576- - - Đã sấy khô nhưng chưa nghiền:
1.57712122111- - - - Eucheuma spinosum000000WO
1.57812122112- - - - Eucheuma cottonii000000WO
1.57912122113- - - - Gracilaria spp.000000WO
1.58012122119- - - - Loại khác000000WO
1.58112122190- - - Loại khác000000WO
1.582121229- - Loại khác:
1.583- - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự:
1.58412122911- - - - Loại dùng làm dược phẩm000000WO
1.58512122919- - - - Loại khác000000WO
1.58612122920- - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô000000WO
1.58712122930- - - Loại khác, đông lạnh000000WO
1.588- Loại khác:
1.58912129100- - Củ cải đường000000WO
1.59012129200- - Quả minh quyết (carob)000000RVC40 hoặc CC
1.591121293- - Mía đường:
1.59212129310- - - Phù hợp để làm giống000000RVC40 hoặc CC
1.59312129390- - - Loại khác000000RVC40 hoặc CC
1.59412129400- - Rễ rau diếp xoăn000000RVC40 hoặc CC
1.595121299- - Loại khác:
1.59612129910- - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận000000RVC40 hoặc CC
1.59712129990- - - Loại khác000000RVC40 hoặc CC
1.5981214Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên.
1.59912141000- Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)000000RVC40 hoặc CC
1.60012149000- Loại khác000000RVC40 hoặc CC

Văn bản liên quan

Tin liên quan về thuế ASEAN

Từ ngày 08/06, tăng thuế nhập khẩu ôtô từ ASEAN và Nhật

Từ ngày 08/06, tăng thuế nhập khẩu ôtô từ ASEAN và Nhật

Bộ Tài chính vừa ban hành Thông tư số 63/2012/TT-BTC ngày 23/04/2012 sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với một số nhóm mặt hàng trong các Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt. Trong đó, mức tăng cao nhất ở một số mặt hàng thuộc mã 8703 như xe cứu thương, xe ôtô có nội thất được thiết kế như căn hộ với thuế suất được điều chỉnh từ 4 - 5% lên 78%. Các mặt hàng thuộc mã 8702 như xe ôtô (nhưng không bao gồm xe khách, xe buýt, mini buýt hoặc xe van), xe buýt... thuế suất tăng từ 5% lên 70%...
Từ 01/04, giảm thuế nhập khẩu hàng loạt sản phẩm từ Nhật Bản, ASEAN

Từ 01/04, giảm thuế nhập khẩu hàng loạt sản phẩm từ Nhật Bản, ASEAN

Nhiều sản phẩm nhập khẩu từ Nhật Bản và các nước ASEAN vào Việt Nam sẽ được giảm thuế nhập khẩu theo lộ trình cam kết từ ngày 01/04/2012, trong đó có cả các sản phẩm điện tử, điện lạnh, đồ gia dụng, máy công nghiệp... cho đến nông sản, thực phẩm đã qua chế biến... Bộ Tài chính đã ban hành 02 Thông tư số 20/2012/TT-BTC và 21/2012/TT-BTC về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản (AJCEP) và Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản (VJCEP)...
Thuế nhập khẩu ô tô là bao nhiêu? [Cập nhật mới nhất 2023]

Thuế nhập khẩu ô tô là bao nhiêu? [Cập nhật mới nhất 2023]

Nhu cầu về ô tô tại Việt Nam tăng trưởng rất mạnh vào những năm gần đây. Ngoài các dòng ô tô nội địa, ô tô nhập khẩu chiếm thị phần rất cao trên thị trường. Vậy thuế nhập khẩu ô tô là bao nhiêu, cách tính thuế như thế nào, hãy cùng tìm hiểu qua bài viết sau.