Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ATIGA (%) | Quy tắc mặt hàng cụ thể | |||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
2022 | 2023 | 2024 | 2025 | 2026 | 2027 | (Thông tư 03/2023/TT-BCT) | |||
1.401 | 100610 | - Thóc: | |||||||
1.402 | 10061010 | - - Phù hợp để gieo trồng | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | WO |
1.403 | 10061090 | - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | WO |
1.404 | 100620 | - Gạo lứt: | |||||||
1.405 | 10062010 | - - Gạo Hom Mali | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | WO |
1.406 | 10062090 | - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | WO |
1.407 | 100630 | - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): | |||||||
1.408 | 10063030 | - - Gạo nếp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.409 | 10063040 | - - Gạo Hom Mali | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.410 | 10063050 | - - Gạo Basmati | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.411 | 10063060 | - - Gạo Malys | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.412 | 10063070 | - - Gạo thơm khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.413 | - - Loại khác: | ||||||||
1.414 | 10063091 | - - - Gạo đồ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.415 | 10063099 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.416 | 100640 | - Tấm: | |||||||
1.417 | 10064010 | - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.418 | 10064090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.419 | 1007 | Lúa miến. | |||||||
1.420 | 10071000 | - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.421 | 10079000 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.422 | 1008 | Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác. | |||||||
1.423 | 10081000 | - Kiều mạch | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.424 | - Kê: | ||||||||
1.425 | 10082100 | - - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.426 | 10082900 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.427 | 10083000 | - Hạt cây thóc chim (họ lúa) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.428 | 10084000 | - Hạt kê Fonio (Digitaria spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.429 | 10085000 | - Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.430 | 10086000 | - Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.431 | 10089000 | - Ngũ cốc loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.432 | Chương 11: Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì | ||||||||
1.433 | 1101 | Bột mì hoặc bột meslin. | |||||||
1.434 | - Bột mì: | ||||||||
1.435 | 11010011 | - - Tăng cường vi chất dinh dưỡng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.436 | 11010019 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.437 | 11010020 | - Bột meslin | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.438 | 1102 | Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin. | |||||||
1.439 | 11022000 | - Bột ngô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.440 | 110290 | - Loại khác: | |||||||
1.441 | 11029010 | - - Bột gạo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.442 | 11029020 | - - Bột lúa mạch đen | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.443 | 11029090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.444 | 1103 | Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên. | |||||||
1.445 | - Dạng tấm và bột thô: | ||||||||
1.446 | 11031100 | - - Của lúa mì | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.447 | 11031300 | - - Của ngô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.448 | 110319 | - - Của ngũ cốc khác: | |||||||
1.449 | 11031910 | - - - Của meslin | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.450 | 11031920 | - - - Của gạo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.451 | 11031990 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.452 | 11032000 | - Dạng viên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
1.453 | 1104 | Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền. | |||||||
1.454 | - Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh: | ||||||||
1.455 | 11041200 | - - Của yến mạch | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.456 | 110419 | - - Của ngũ cốc khác: | |||||||
1.457 | 11041910 | - - - Của ngô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.458 | 11041990 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.459 | - Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô): | ||||||||
1.460 | 11042200 | - - Của yến mạch | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.461 | 11042300 | - - Của ngô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.462 | 110429 | - - Của ngũ cốc khác: | |||||||
1.463 | 11042920 | - - - Của lúa mạch | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.464 | 11042990 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.465 | 11043000 | - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.466 | 1105 | Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây. | |||||||
1.467 | 11051000 | - Bột, bột thô và bột mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.468 | 11052000 | - Dạng mảnh lát, hạt và viên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
1.469 | 1106 | Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8. | |||||||
1.470 | 11061000 | - Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.471 | 110620 | - Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14: | |||||||
1.472 | 11062010 | - - Từ sắn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.473 | 11062020 | - - Từ cọ sago | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.474 | 11062090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.475 | 11063000 | - Từ các sản phẩm thuộc Chương 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.476 | 1107 | Malt, rang hoặc chưa rang. | |||||||
1.477 | 11071000 | - Chưa rang | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.478 | 11072000 | - Đã rang | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
1.479 | 1108 | Tinh bột; inulin. | |||||||
1.480 | - Tinh bột: | ||||||||
1.481 | 11081100 | - - Tinh bột mì | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.482 | 11081200 | - - Tinh bột ngô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.483 | 11081300 | - - Tinh bột khoai tây | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.484 | 11081400 | - - Tinh bột sắn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.485 | 110819 | - - Tinh bột khác: | |||||||
1.486 | 11081910 | - - - Tinh bột cọ sago | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.487 | 11081990 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.488 | 11082000 | - Inulin | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.489 | Chương 12: Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô | ||||||||
1.490 | 1201 | Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh. | |||||||
1.491 | 12011000 | - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.492 | 12019000 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.493 | 1202 | Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh. | |||||||
1.494 | 12023000 | - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.495 | - Loại khác: | ||||||||
1.496 | 12024100 | - - Chưa bóc vỏ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.497 | 12024200 | - - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.498 | 1205 | Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh. | |||||||
1.499 | 12051000 | - Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.500 | 12059000 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.501 | 1207 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh. | |||||||
1.502 | 120710 | - Hạt cọ và nhân hạt cọ: | |||||||
1.503 | 12071010 | - - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.504 | 12071030 | - - Nhân hạt cọ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.505 | 12071090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.506 | - Hạt bông: | ||||||||
1.507 | 12072100 | - - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.508 | 12072900 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.509 | 12073000 | - Hạt thầu dầu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.510 | 120740 | - Hạt vừng: | |||||||
1.511 | 12074010 | - - Loại ăn được | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.512 | 12074090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.513 | 12075000 | - Hạt mù tạt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.514 | 12076000 | - Hạt rum (Carthamus tinctorius) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.515 | 12077000 | - Hạt dưa (melon seeds) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.516 | - Loại khác: | ||||||||
1.517 | 12079100 | - - Hạt thuốc phiện | * | WO | |||||
1.518 | 120799 | - - Loại khác: | |||||||
1.519 | 12079940 | - - - Hạt illipe (quả hạch illipe) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.520 | 12079950 | - - - Chùm quả tươi của cây cọ dầu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.521 | 12079990 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.522 | 1208 | Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt. | |||||||
1.523 | 12081000 | - Từ đậu tương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
1.524 | 12089000 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
1.525 | 1209 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng. | |||||||
1.526 | 12091000 | - Hạt củ cải đường (sugar beet) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.527 | - Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc: | ||||||||
1.528 | 12092100 | - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.529 | 12092200 | - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.530 | 12092300 | - - Hạt cỏ đuôi trâu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.531 | 12092400 | - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.532 | 12092500 | - - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.533 | 120929 | - - Loại khác: | |||||||
1.534 | 12092910 | - - - Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.535 | 12092990 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.536 | 12093000 | - Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.537 | - Loại khác: | ||||||||
1.538 | 120991 | - - Hạt rau: | |||||||
1.539 | 12099110 | - - - Hạt hành tây | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.540 | 12099190 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.541 | 120999 | - - Loại khác: | |||||||
1.542 | 12099920 | - - - Hạt cây cao su | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.543 | 12099930 | - - - Hạt cây kenaf | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.544 | 12099990 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.545 | 1210 | Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia. | |||||||
1.546 | 12101000 | - Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.547 | 12102000 | - Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
1.548 | 1211 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột. | |||||||
1.549 | 121120 | - Rễ cây nhân sâm: | |||||||
1.550 | 12112010 | - - Tươi hoặc khô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.551 | 12112090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.552 | 12113000 | - Lá coca | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.553 | 12114000 | - Thân cây anh túc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.554 | 12115000 | - Cây ma hoàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.555 | 12116000 | - Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.556 | 121190 | - Loại khác: | |||||||
1.557 | - - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu: | ||||||||
1.558 | 12119011 | - - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.559 | 12119012 | - - - Cây gai dầu, ở dạng khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.560 | 12119013 | - - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.561 | 12119015 | - - - Rễ cây cam thảo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.562 | 12119017 | - - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.563 | 12119018 | - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.564 | 12119019 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.565 | - - Loại khác: | ||||||||
1.566 | 12119091 | - - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.567 | 12119092 | - - - Cây kim cúc, ở dạng khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.568 | 12119094 | - - - Mảnh gỗ đàn hương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.569 | 12119095 | - - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.570 | 12119097 | - - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.571 | 12119098 | - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.572 | 12119099 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.573 | 1212 | Quả minh quyết , rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium inty | |||||||
1.574 | - Rong biển và các loại tảo khác: | ||||||||
1.575 | 121221 | - - Thích hợp sử dụng cho người: | |||||||
1.576 | - - - Đã sấy khô nhưng chưa nghiền: | ||||||||
1.577 | 12122111 | - - - - Eucheuma spinosum | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.578 | 12122112 | - - - - Eucheuma cottonii | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.579 | 12122113 | - - - - Gracilaria spp. | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.580 | 12122119 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.581 | 12122190 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.582 | 121229 | - - Loại khác: | |||||||
1.583 | - - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự: | ||||||||
1.584 | 12122911 | - - - - Loại dùng làm dược phẩm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.585 | 12122919 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.586 | 12122920 | - - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.587 | 12122930 | - - - Loại khác, đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.588 | - Loại khác: | ||||||||
1.589 | 12129100 | - - Củ cải đường | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | WO |
1.590 | 12129200 | - - Quả minh quyết (carob) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.591 | 121293 | - - Mía đường: | |||||||
1.592 | 12129310 | - - - Phù hợp để làm giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.593 | 12129390 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.594 | 12129400 | - - Rễ rau diếp xoăn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.595 | 121299 | - - Loại khác: | |||||||
1.596 | 12129910 | - - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.597 | 12129990 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.598 | 1214 | Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên. | |||||||
1.599 | 12141000 | - Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |
1.600 | 12149000 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CC |