Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ATIGA (%) | Quy tắc mặt hàng cụ thể | |||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
2022 | 2023 | 2024 | 2025 | 2026 | 2027 | (Thông tư 03/2023/TT-BCT) | |||
15.801 | 90152000 | - Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc -tacheometers) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.802 | 90153000 | - Dụng cụ đo cân bằng (levels) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.803 | 90154000 | - Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.804 | 901580 | - Thiết bị và dụng cụ khác: | |||||||
15.805 | 90158010 | - - Thiết bị quan trắc sóng vô tuyến và gió điện từ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.806 | 90158090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.807 | 90159000 | - Bộ phận và phụ kiện | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.808 | 9017 | Dụng cụ vẽ, vạch mức dấu hoặc dụng cụ tính toán toán học (ví dụ, máy vẽ phác, máy vẽ truyền, thước đo góc, bộ đồ vẽ, thước logarit, bàn tính dùng đĩa); dụng cụ đo chiều dài, dùng tay (ví dụ, thước thanh và thước dây, thước micromet, thước cặp), chưa được | |||||||
15.809 | 901710 | - Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không tự động: | |||||||
15.810 | 90171010 | - - Máy vẽ (Plotters) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.811 | 90171090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.812 | 901720 | - Dụng cụ vẽ, vạch mức hoặc dụng cụ tính toán toán học khác: | |||||||
15.813 | 90172010 | - - Thước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.814 | 90172040 | - - Máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.815 | 90172050 | - - Máy vẽ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.816 | 90172090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.817 | 90173000 | - Thước micromet, thước cặp và dụng cụ đo có thể điều chỉnh được | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.818 | 90178000 | - Các dụng cụ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.819 | 901790 | - Bộ phận và phụ kiện: | |||||||
15.820 | 90179030 | - - Bộ phận và phụ kiện của máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.821 | 90179040 | - - Bộ phận và phụ kiện, kể cả mạch in đã lắp ráp, của máy vẽ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.822 | 90179090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.823 | 9018 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực. | |||||||
15.824 | - Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý): | ||||||||
15.825 | 90181100 | - - Thiết bị điện tim | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
15.826 | 90181200 | - - Thiết bị siêu âm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
15.827 | 90181300 | - - Thiết bị chụp cộng hưởng từ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
15.828 | 90181400 | - - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
15.829 | 90181900 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
15.830 | 90182000 | - Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
15.831 | - Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự: | ||||||||
15.832 | 901831 | - - Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm: | |||||||
15.833 | 90183110 | - - - Bơm tiêm dùng một lần | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
15.834 | 90183190 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
15.835 | 90183200 | - - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
15.836 | 901839 | - - Loại khác: | |||||||
15.837 | 90183910 | - - - Ống thông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
15.838 | 90183990 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
15.839 | - Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoa: | ||||||||
15.840 | 90184100 | - - Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
15.841 | 90184900 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
15.842 | 90185000 | - Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
15.843 | 901890 | - Thiết bị và dụng cụ khác: | |||||||
15.844 | 90189010 | - - Đèn sợi quang loại dùng đeo trên đầu, được thiết kế dùng trong y học | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
15.845 | 90189020 | - - Bộ theo dõi tĩnh mạch | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
15.846 | - - Dụng cụ và thiết bị điện tử: | ||||||||
15.847 | 90189031 | - - - Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật điện tử hoặc y học điện tử | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
15.848 | 90189039 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
15.849 | 90189090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
15.850 | 9019 | Thiết bị trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý; máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác. | |||||||
15.851 | 901910 | - Máy trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý: | |||||||
15.852 | 90191010 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
15.853 | 90191090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
15.854 | 901920 | - Máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác: | |||||||
15.855 | 90192010 | - - Máy trợ thở xâm lấn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
15.856 | 90192020 | - - Máy trợ thở khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
15.857 | 90192090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó |
15.858 | 9020 | Thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được. | |||||||
15.859 | 90200010 | - Mặt nạ khuôn mặt (full face) chống hóa học, sinh học, phóng xạ và hạt nhân (CBRN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.860 | 90200090 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.861 | 9021 | Dụng cụ chỉnh hình, kể cả nạng, băng dùng trong phẫu thuật và băng cố định; nẹp và các dụng cụ cố định vết gẫy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể người; thiết bị trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết t | |||||||
15.862 | 902110 | - Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương: | |||||||
15.863 | 90211010 | - - Bằng sắt hoặc thép | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.864 | 90211090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.865 | - Răng giả và chi tiết gắn dùng trong nha khoa: | ||||||||
15.866 | 90212100 | - - Răng giả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.867 | 902129 | - - Loại khác: | |||||||
15.868 | 90212910 | - - - Bằng sắt hoặc thép | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.869 | 90212920 | - - - Bằng titan | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.870 | 90212990 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.871 | - Các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể: | ||||||||
15.872 | 90213100 | - - Khớp giả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.873 | 90213900 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.874 | 90214000 | - Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.875 | 90215000 | - Thiết bị điều hoà nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.876 | 90219000 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.877 | 9022 | Thiết bị sử dụng tia X hoặc tia phóng xạ alpha, beta, gamma hoặc các bức xạ ion hóa khác, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó, ống phát tia X và thiết bị tạo ti | |||||||
15.878 | - Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X: | ||||||||
15.879 | 90221200 | - - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.880 | 90221300 | - - Loại khác, sử dụng trong nha khoa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.881 | 90221400 | - - Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.882 | 902219 | - - Cho các mục đích khác: | |||||||
15.883 | 90221910 | - - - Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in/tấm dây in | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.884 | 90221990 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.885 | - Thiết bị sử dụng tia phóng xạ alpha, beta, gamma hoặc các bức xạ ion hóa khác, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó: | ||||||||
15.886 | 90222100 | - - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.887 | 90222900 | - - Dùng cho các mục đích khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.888 | 90223000 | - Ống phát tia X | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.889 | 902290 | - Loại khác, kể cả bộ phận và phụ kiện: | |||||||
15.890 | 90229010 | - - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.891 | 90229020 | - - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị khác sử dụng tia X | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.892 | 90229090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.893 | 9024 | Máy và thiết bị thử độ cứng, độ bền, độ nén, độ đàn hồi hoặc các tính chất cơ học khác của vật liệu (ví dụ, kim loại, gỗ, hàng dệt, giấy, plastic). | |||||||
15.894 | 902410 | - Máy và thiết bị thử kim loại: | |||||||
15.895 | 90241010 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.896 | 90241020 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.897 | 902480 | - Máy và thiết bị khác: | |||||||
15.898 | 90248010 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.899 | 90248020 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.900 | 90249000 | - Bộ phận và phụ kiện | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.901 | 9025 | Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hoả kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng. | |||||||
15.902 | - Nhiệt kế và hỏa kế, không kết hợp với các dụng cụ khác: | ||||||||
15.903 | 90251100 | - - Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.904 | 902519 | - - Loại khác: | |||||||
15.905 | - - - Hoạt động bằng điện: | ||||||||
15.906 | 90251911 | - - - - Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cơ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.907 | 90251919 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.908 | 90251920 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.909 | 90258000 | - Dụng cụ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.910 | 90259000 | - Bộ phận và phụ kiện | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.911 | 9026 | Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số khác của chất lỏng hoặc chất khí (ví dụ, dụng cụ đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kế, nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32. | |||||||
15.912 | 902610 | - Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng: | |||||||
15.913 | 90261050 | - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.914 | 90261090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.915 | 902620 | - Để đo hoặc kiểm tra áp suất: | |||||||
15.916 | 90262050 | - - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.917 | 90262090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.918 | 90268000 | - Thiết bị hoặc dụng cụ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.919 | 90269000 | - Bộ phận và phụ kiện | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.920 | 9027 | Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví dụ, máy đo phân cực, đo khúc xạ, quang phổ kế, máy phân tích khí hoặc khói); dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xốp, độ giãn nở, sức căng bề mặt hoặc các loại tương tự; dụng cụ và thiết bị đo | |||||||
15.921 | 90271000 | - Thiết bị phân tích khí hoặc khói | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.922 | 90272000 | - Máy sắc ký và điện di | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.923 | 90273000 | - Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.924 | 90275000 | - Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.925 | - Dụng cụ và thiết bị khác: | ||||||||
15.926 | 90278100 | - - Khối phổ kế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.927 | 902789 | - - Loại khác: | |||||||
15.928 | 90278910 | - - - Lộ sáng kế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.929 | 90278990 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.930 | 90279000 | - Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiện | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.931 | 9028 | Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm định các thiết bị trên. | |||||||
15.932 | 902810 | - Thiết bị đo khí: | |||||||
15.933 | 90281010 | - - Thiết bị đo khí loại lắp trên bình ga | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.934 | 90281090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.935 | 902820 | - Thiết bị đo chất lỏng: | |||||||
15.936 | 90282020 | - - Công tơ nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.937 | 90282090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.938 | 902830 | - Công tơ điện: | |||||||
15.939 | 90283010 | - - Máy đếm ki-lô-oát giờ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.940 | 90283090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.941 | 902890 | - Bộ phận và phụ kiện: | |||||||
15.942 | 90289010 | - - Vỏ hoặc thân của công tơ nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.943 | 90289090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.944 | 9029 | Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.14 hoặc 90.15; máy hoạt nghiệm. | |||||||
15.945 | 902910 | - Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự: | |||||||
15.946 | 90291020 | - - Máy đếm cây số để tính tiền taxi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.947 | 90291090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.948 | 902920 | - Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm: | |||||||
15.949 | 90292010 | - - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.950 | 90292020 | - - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.951 | 90292090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.952 | 902990 | - Bộ phận và phụ kiện: | |||||||
15.953 | 90299010 | - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9029.10; của máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.954 | 90299020 | - - Của đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc của phân nhóm 9029.20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.955 | 9030 | Máy hiện sóng, máy phân tích phổ và các dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.28; các thiết bị và dụng cụ đo hoặc phát hiện tia alpha, beta, gamma, tia X, bức xạ vũ trụ hoặc các bức xạ ion hoá khác. | |||||||
15.956 | 90301000 | - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion hoá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.957 | 90302000 | - Máy hiện sóng và máy ghi dao động | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.958 | - Dụng cụ và thiết bị khác, để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất (trừ những dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn): | ||||||||
15.959 | 90303100 | - - Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.960 | 90303200 | - - Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.961 | 903033 | - - Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi: | |||||||
15.962 | 90303310 | - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.963 | 90303320 | - - - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm thanh trong môi trường phóng tĩnh điện mà có thể làm hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất/c | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.964 | 90303330 | - - - Ampe kế và vôn kế dùng cho xe có động cơ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.965 | 90303340 | - - - Dụng cụ đo điện trở khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.966 | 90303390 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.967 | 90303900 | - - Loại khác, có gắn thiết bị ghi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.968 | 90304000 | - Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.969 | - Dụng cụ và thiết bị khác: | ||||||||
15.970 | 903082 | - - Để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp): | |||||||
15.971 | 90308210 | - - - Máy kiểm tra vi mạch tích hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.972 | 90308290 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.973 | 903084 | - - Loại khác, có kèm thiết bị ghi: | |||||||
15.974 | 90308410 | - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.975 | 90308490 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.976 | 903089 | - - Loại khác: | |||||||
15.977 | 90308910 | - - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.978 | 90308990 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.979 | 903090 | - Bộ phận và phụ kiện: | |||||||
15.980 | 90309010 | - - Bộ phận và phụ kiện (kể cả mạch in đã lắp ráp) của các hàng hoá thuộc phân nhóm 9030.40 hoặc 9030.82 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.981 | 90309030 | - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.982 | 90309040 | - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.983 | 90309090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.984 | 9031 | Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này; máy chiếu biên dạng. | |||||||
15.985 | 90311000 | - Máy đo để cân chỉnh các bộ phận cơ khí | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.986 | 90312000 | - Bàn kiểm tra | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.987 | - Các thiết bị và dụng cụ quang học khác: | ||||||||
15.988 | 90314100 | - - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.989 | 903149 | - - Loại khác: | |||||||
15.990 | 90314910 | - - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễm bẩn bề mặt của các vi mạch bán dẫn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.991 | 90314920 | - - - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.992 | 90314930 | - - - Dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.993 | 90314990 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.994 | 903180 | - Dụng cụ, thiết bị và máy khác: | |||||||
15.995 | 90318010 | - - Thiết bị kiểm tra cáp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.996 | 90318090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.997 | 903190 | - Bộ phận và phụ kiện: | |||||||
15.998 | 90319030 | - - Bộ phận và phụ kiện kể cả mạch in đã lắp ráp dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mặt nạ, mặt nạ quang hoặc lưới ca rô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn; bộ phận và phụ kiện | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.999 | 90319040 | - - Của thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
16.000 | 90319050 | - - Của dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |