Tra cứu biểu thuế ASEAN mới nhất

Tìm kiếm
Xoá điều kiện tìm kiếm
Kết quả tìm kiếm: 16.652 kết quả
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất ATIGA (%)Quy tắc mặt hàng cụ thể
202220232024202520262027(Thông tư 03/2023/TT-BCT)
15.80190152000- Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc -tacheometers)000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.80290153000- Dụng cụ đo cân bằng (levels)000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.80390154000- Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.804901580- Thiết bị và dụng cụ khác:
15.80590158010- - Thiết bị quan trắc sóng vô tuyến và gió điện từ000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.80690158090- - Loại khác000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.80790159000- Bộ phận và phụ kiện000000
15.8089017Dụng cụ vẽ, vạch mức dấu hoặc dụng cụ tính toán toán học (ví dụ, máy vẽ phác, máy vẽ truyền, thước đo góc, bộ đồ vẽ, thước logarit, bàn tính dùng đĩa); dụng cụ đo chiều dài, dùng tay (ví dụ, thước thanh và thước dây, thước micromet, thước cặp), chưa được
15.809901710- Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không tự động:
15.81090171010- - Máy vẽ (Plotters)000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.81190171090- - Loại khác000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.812901720- Dụng cụ vẽ, vạch mức hoặc dụng cụ tính toán toán học khác:
15.81390172010- - Thước000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.81490172040- - Máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.81590172050- - Máy vẽ khác000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.81690172090- - Loại khác000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.81790173000- Thước micromet, thước cặp và dụng cụ đo có thể điều chỉnh được000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.81890178000- Các dụng cụ khác000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.819901790- Bộ phận và phụ kiện:
15.82090179030- - Bộ phận và phụ kiện của máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in000000
15.82190179040- - Bộ phận và phụ kiện, kể cả mạch in đã lắp ráp, của máy vẽ khác000000
15.82290179090- - Loại khác000000
15.8239018Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực.
15.824- Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý):
15.82590181100- - Thiết bị điện tim000000RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
15.82690181200- - Thiết bị siêu âm000000RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
15.82790181300- - Thiết bị chụp cộng hưởng từ000000RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
15.82890181400- - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy000000RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
15.82990181900- - Loại khác000000RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
15.83090182000- Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoại000000RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
15.831- Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự:
15.832901831- - Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm:
15.83390183110- - - Bơm tiêm dùng một lần000000RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
15.83490183190- - - Loại khác000000RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
15.83590183200- - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương000000RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
15.836901839- - Loại khác:
15.83790183910- - - Ống thông000000RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
15.83890183990- - - Loại khác000000RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
15.839- Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoa:
15.84090184100- - Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác000000RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
15.84190184900- - Loại khác000000RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
15.84290185000- Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác000000RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
15.843901890- Thiết bị và dụng cụ khác:
15.84490189010- - Đèn sợi quang loại dùng đeo trên đầu, được thiết kế dùng trong y học000000RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
15.84590189020- - Bộ theo dõi tĩnh mạch000000RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
15.846- - Dụng cụ và thiết bị điện tử:
15.84790189031- - - Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật điện tử hoặc y học điện tử000000RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
15.84890189039- - - Loại khác000000RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
15.84990189090- - Loại khác000000RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
15.8509019Thiết bị trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý; máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác.
15.851901910- Máy trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý:
15.85290191010- - Hoạt động bằng điện000000RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
15.85390191090- - Loại khác000000RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
15.854901920- Máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác:
15.85590192010- - Máy trợ thở xâm lấn000000RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
15.85690192020- - Máy trợ thở khác000000RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
15.85790192090- - Loại khác000000RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó
15.8589020Thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được.
15.85990200010- Mặt nạ khuôn mặt (full face) chống hóa học, sinh học, phóng xạ và hạt nhân (CBRN)000000
15.86090200090- Loại khác000000
15.8619021Dụng cụ chỉnh hình, kể cả nạng, băng dùng trong phẫu thuật và băng cố định; nẹp và các dụng cụ cố định vết gẫy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể người; thiết bị trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết t
15.862902110- Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương:
15.86390211010- - Bằng sắt hoặc thép000000
15.86490211090- - Loại khác000000
15.865- Răng giả và chi tiết gắn dùng trong nha khoa:
15.86690212100- - Răng giả000000
15.867902129- - Loại khác:
15.86890212910- - - Bằng sắt hoặc thép000000
15.86990212920- - - Bằng titan000000
15.87090212990- - - Loại khác000000
15.871- Các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể:
15.87290213100- - Khớp giả000000
15.87390213900- - Loại khác000000
15.87490214000- Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện000000
15.87590215000- Thiết bị điều hoà nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện000000
15.87690219000- Loại khác000000
15.8779022Thiết bị sử dụng tia X hoặc tia phóng xạ alpha, beta, gamma hoặc các bức xạ ion hóa khác, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó, ống phát tia X và thiết bị tạo ti
15.878- Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X:
15.87990221200- - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính000000RVC40 hoặc CTSH
15.88090221300- - Loại khác, sử dụng trong nha khoa000000RVC40 hoặc CTSH
15.88190221400- - Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y000000RVC40 hoặc CTSH
15.882902219- - Cho các mục đích khác:
15.88390221910- - - Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in/tấm dây in000000RVC40 hoặc CTSH
15.88490221990- - - Loại khác000000RVC40 hoặc CTSH
15.885- Thiết bị sử dụng tia phóng xạ alpha, beta, gamma hoặc các bức xạ ion hóa khác, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó:
15.88690222100- - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y000000RVC40 hoặc CTSH
15.88790222900- - Dùng cho các mục đích khác000000RVC40 hoặc CTSH
15.88890223000- Ống phát tia X000000RVC40 hoặc CTSH
15.889902290- Loại khác, kể cả bộ phận và phụ kiện:
15.89090229010- - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên mạch in đã lắp ráp000000
15.89190229020- - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị khác sử dụng tia X000000
15.89290229090- - Loại khác000000
15.8939024Máy và thiết bị thử độ cứng, độ bền, độ nén, độ đàn hồi hoặc các tính chất cơ học khác của vật liệu (ví dụ, kim loại, gỗ, hàng dệt, giấy, plastic).
15.894902410- Máy và thiết bị thử kim loại:
15.89590241010- - Hoạt động bằng điện000000RVC40 hoặc CTSH
15.89690241020- - Không hoạt động bằng điện000000RVC40 hoặc CTSH
15.897902480- Máy và thiết bị khác:
15.89890248010- - Hoạt động bằng điện000000RVC40 hoặc CTSH
15.89990248020- - Không hoạt động bằng điện000000RVC40 hoặc CTSH
15.90090249000- Bộ phận và phụ kiện000000
15.9019025Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hoả kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng.
15.902- Nhiệt kế và hỏa kế, không kết hợp với các dụng cụ khác:
15.90390251100- - Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếp000000RVC40 hoặc CTSH
15.904902519- - Loại khác:
15.905- - - Hoạt động bằng điện:
15.90690251911- - - - Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cơ000000RVC40 hoặc CTSH
15.90790251919- - - - Loại khác000000RVC40 hoặc CTSH
15.90890251920- - - Không hoạt động bằng điện000000RVC40 hoặc CTSH
15.90990258000- Dụng cụ khác000000RVC40 hoặc CTSH
15.91090259000- Bộ phận và phụ kiện000000
15.9119026Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số khác của chất lỏng hoặc chất khí (ví dụ, dụng cụ đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kế, nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32.
15.912902610- Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng:
15.91390261050- - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.91490261090- - Loại khác000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.915902620- Để đo hoặc kiểm tra áp suất:
15.91690262050- - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.91790262090- - Loại khác000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.91890268000- Thiết bị hoặc dụng cụ khác000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.91990269000- Bộ phận và phụ kiện000000
15.9209027Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví dụ, máy đo phân cực, đo khúc xạ, quang phổ kế, máy phân tích khí hoặc khói); dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xốp, độ giãn nở, sức căng bề mặt hoặc các loại tương tự; dụng cụ và thiết bị đo
15.92190271000- Thiết bị phân tích khí hoặc khói000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.92290272000- Máy sắc ký và điện di000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.92390273000- Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại)000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.92490275000- Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại)000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.925- Dụng cụ và thiết bị khác:
15.92690278100- - Khối phổ kế000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.927902789- - Loại khác:
15.92890278910- - - Lộ sáng kế000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.92990278990- - - Loại khác000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.93090279000- Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiện000000
15.9319028Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm định các thiết bị trên.
15.932902810- Thiết bị đo khí:
15.93390281010- - Thiết bị đo khí loại lắp trên bình ga000000RVC40 hoặc CTSH
15.93490281090- - Loại khác000000RVC40 hoặc CTSH
15.935902820- Thiết bị đo chất lỏng:
15.93690282020- - Công tơ nước000000RVC40 hoặc CTSH
15.93790282090- - Loại khác000000RVC40 hoặc CTSH
15.938902830- Công tơ điện:
15.93990283010- - Máy đếm ki-lô-oát giờ000000RVC40 hoặc CTSH
15.94090283090- - Loại khác000000RVC40 hoặc CTSH
15.941902890- Bộ phận và phụ kiện:
15.94290289010- - Vỏ hoặc thân của công tơ nước000000
15.94390289090- - Loại khác000000
15.9449029Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.14 hoặc 90.15; máy hoạt nghiệm.
15.945902910- Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự:
15.94690291020- - Máy đếm cây số để tính tiền taxi000000RVC40 hoặc CTSH
15.94790291090- - Loại khác000000RVC40 hoặc CTSH
15.948902920- Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm:
15.94990292010- - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ000000RVC40 hoặc CTSH
15.95090292020- - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ000000RVC40 hoặc CTSH
15.95190292090- - Loại khác000000RVC40 hoặc CTSH
15.952902990- Bộ phận và phụ kiện:
15.95390299010- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9029.10; của máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.20000000
15.95490299020- - Của đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc của phân nhóm 9029.20000000
15.9559030Máy hiện sóng, máy phân tích phổ và các dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.28; các thiết bị và dụng cụ đo hoặc phát hiện tia alpha, beta, gamma, tia X, bức xạ vũ trụ hoặc các bức xạ ion hoá khác.
15.95690301000- Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion hoá000000RVC40 hoặc CTSH
15.95790302000- Máy hiện sóng và máy ghi dao động000000RVC40 hoặc CTSH
15.958- Dụng cụ và thiết bị khác, để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất (trừ những dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn):
15.95990303100- - Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi000000RVC40 hoặc CTSH
15.96090303200- - Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi000000RVC40 hoặc CTSH
15.961903033- - Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi:
15.96290303310- - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp000000RVC40 hoặc CTSH
15.96390303320- - - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm thanh trong môi trường phóng tĩnh điện mà có thể làm hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất/c000000RVC40 hoặc CTSH
15.96490303330- - - Ampe kế và vôn kế dùng cho xe có động cơ000000RVC40 hoặc CTSH
15.96590303340- - - Dụng cụ đo điện trở khác000000RVC40 hoặc CTSH
15.96690303390- - - Loại khác000000RVC40 hoặc CTSH
15.96790303900- - Loại khác, có gắn thiết bị ghi000000RVC40 hoặc CTSH
15.96890304000- Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm)000000RVC40 hoặc CTSH
15.969- Dụng cụ và thiết bị khác:
15.970903082- - Để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp):
15.97190308210- - - Máy kiểm tra vi mạch tích hợp000000RVC40 hoặc CTSH
15.97290308290- - - Loại khác000000RVC40 hoặc CTSH
15.973903084- - Loại khác, có kèm thiết bị ghi:
15.97490308410- - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp000000RVC40 hoặc CTSH
15.97590308490- - - Loại khác000000RVC40 hoặc CTSH
15.976903089- - Loại khác:
15.97790308910- - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp000000RVC40 hoặc CTSH
15.97890308990- - - Loại khác000000RVC40 hoặc CTSH
15.979903090- Bộ phận và phụ kiện:
15.98090309010- - Bộ phận và phụ kiện (kể cả mạch in đã lắp ráp) của các hàng hoá thuộc phân nhóm 9030.40 hoặc 9030.82000000
15.98190309030- - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp000000
15.98290309040- - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp000000
15.98390309090- - Loại khác000000
15.9849031Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này; máy chiếu biên dạng.
15.98590311000- Máy đo để cân chỉnh các bộ phận cơ khí000000RVC40 hoặc CTSH
15.98690312000- Bàn kiểm tra000000RVC40 hoặc CTSH
15.987- Các thiết bị và dụng cụ quang học khác:
15.98890314100- - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp)000000RVC40 hoặc CTSH
15.989903149- - Loại khác:
15.99090314910- - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễm bẩn bề mặt của các vi mạch bán dẫn000000RVC40 hoặc CTSH
15.99190314920- - - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp000000RVC40 hoặc CTSH
15.99290314930- - - Dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp000000RVC40 hoặc CTSH
15.99390314990- - - Loại khác000000RVC40 hoặc CTSH
15.994903180- Dụng cụ, thiết bị và máy khác:
15.99590318010- - Thiết bị kiểm tra cáp000000RVC40 hoặc CTSH
15.99690318090- - Loại khác000000RVC40 hoặc CTSH
15.997903190- Bộ phận và phụ kiện:
15.99890319030- - Bộ phận và phụ kiện kể cả mạch in đã lắp ráp dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mặt nạ, mặt nạ quang hoặc lưới ca rô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn; bộ phận và phụ kiện000000
15.99990319040- - Của thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp000000
16.00090319050- - Của dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp000000

Văn bản liên quan

Tin liên quan về thuế ASEAN

Từ ngày 08/06, tăng thuế nhập khẩu ôtô từ ASEAN và Nhật

Từ ngày 08/06, tăng thuế nhập khẩu ôtô từ ASEAN và Nhật

Bộ Tài chính vừa ban hành Thông tư số 63/2012/TT-BTC ngày 23/04/2012 sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với một số nhóm mặt hàng trong các Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt. Trong đó, mức tăng cao nhất ở một số mặt hàng thuộc mã 8703 như xe cứu thương, xe ôtô có nội thất được thiết kế như căn hộ với thuế suất được điều chỉnh từ 4 - 5% lên 78%. Các mặt hàng thuộc mã 8702 như xe ôtô (nhưng không bao gồm xe khách, xe buýt, mini buýt hoặc xe van), xe buýt... thuế suất tăng từ 5% lên 70%...
Từ 01/04, giảm thuế nhập khẩu hàng loạt sản phẩm từ Nhật Bản, ASEAN

Từ 01/04, giảm thuế nhập khẩu hàng loạt sản phẩm từ Nhật Bản, ASEAN

Nhiều sản phẩm nhập khẩu từ Nhật Bản và các nước ASEAN vào Việt Nam sẽ được giảm thuế nhập khẩu theo lộ trình cam kết từ ngày 01/04/2012, trong đó có cả các sản phẩm điện tử, điện lạnh, đồ gia dụng, máy công nghiệp... cho đến nông sản, thực phẩm đã qua chế biến... Bộ Tài chính đã ban hành 02 Thông tư số 20/2012/TT-BTC và 21/2012/TT-BTC về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản (AJCEP) và Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản (VJCEP)...
Thuế nhập khẩu ô tô là bao nhiêu? [Cập nhật mới nhất 2023]

Thuế nhập khẩu ô tô là bao nhiêu? [Cập nhật mới nhất 2023]

Nhu cầu về ô tô tại Việt Nam tăng trưởng rất mạnh vào những năm gần đây. Ngoài các dòng ô tô nội địa, ô tô nhập khẩu chiếm thị phần rất cao trên thị trường. Vậy thuế nhập khẩu ô tô là bao nhiêu, cách tính thuế như thế nào, hãy cùng tìm hiểu qua bài viết sau.