Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ATIGA (%) | Quy tắc mặt hàng cụ thể | |||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
2022 | 2023 | 2024 | 2025 | 2026 | 2027 | (Thông tư 03/2023/TT-BCT) | |||
15.601 | - - Có động cơ đẩy: | ||||||||
15.602 | 89019031 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.603 | 89019032 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.604 | 89019033 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.605 | 89019034 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.606 | 89019035 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.607 | 89019036 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.608 | 89019037 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.609 | 8902 | Tàu thuyền đánh bắt thuỷ sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thuỷ sản đánh bắt. | |||||||
15.610 | - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: | ||||||||
15.611 | 89020031 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.612 | 89020032 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.613 | 89020033 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.614 | 89020034 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.615 | 89020035 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.616 | 89020036 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.617 | 89020037 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.618 | - Loại khác: | ||||||||
15.619 | 89020041 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.620 | 89020042 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.621 | 89020043 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.622 | 89020044 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.623 | 89020045 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.624 | 89020046 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.625 | 89020047 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.626 | 8903 | Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô. | |||||||
15.627 | - Thuyền, xuồng có thể bơm hơi (bao gồm cả thuyền, xuồng thân cứng có thể bơm hơi): | ||||||||
15.628 | 89031100 | - - Được trang bị hoặc thiết kế để lắp với động cơ, trọng lượng không tải (tịnh) (không bao gồm động cơ) không quá 100 kg | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.629 | 89031200 | - - Không được thiết kế để sử dụng với động cơ và trọng lượng không tải (tịnh) không quá 100 kg | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.630 | 89031900 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.631 | - Thuyền buồm, trừ loại có thể bơm hơi, có hoặc không có động cơ phụ trợ: | ||||||||
15.632 | 89032100 | - - Có chiều dài không quá 7,5 m | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.633 | 89032200 | - - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.634 | 89032300 | - - Có chiều dài trên 24 m | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.635 | - Thuyền máy, trừ loại có thể bơm hơi, không bao gồm thuyền máy có gắn máy bên ngoài: | ||||||||
15.636 | 89033100 | - - Có chiều dài không quá 7,5 m | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.637 | 89033200 | - - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.638 | 89033300 | - - Có chiều dài trên 24 m | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.639 | - Loại khác: | ||||||||
15.640 | 89039300 | - - Có chiều dài không quá 7,5 m | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.641 | 89039900 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.642 | 8904 | Tàu kéo và tàu đẩy. | |||||||
15.643 | 89040010 | - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.644 | - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26: | ||||||||
15.645 | 89040032 | - - Công suất không quá 1.200 hp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.646 | 89040033 | - - Công suất trên 1.200 hp nhưng không quá 3.200 hp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.647 | 89040034 | - - Công suất trên 3.200 hp nhưng không quá 4.000 hp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.648 | 89040035 | - - Công suất trên 4.000 hp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.649 | 8905 | Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu; dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm | |||||||
15.650 | 89051000 | - Tàu hút nạo vét (tàu cuốc) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.651 | 89052000 | - Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.652 | 890590 | - Loại khác: | |||||||
15.653 | 89059010 | - - Ụ nổi sửa chữa tàu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.654 | 89059090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.655 | 8906 | Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo. | |||||||
15.656 | 89061000 | - Tàu chiến | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.657 | 890690 | - Loại khác: | |||||||
15.658 | 89069010 | - - Có lượng giãn nước không quá 30 tấn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.659 | 89069020 | - - Có lượng giãn nước trên 30 tấn nhưng không quá 300 tấn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.660 | 89069090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.661 | 8907 | Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín (coffer-dams), cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu). | |||||||
15.662 | 89071000 | - Bè mảng có thể bơm hơi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.663 | 890790 | - Loại khác: | |||||||
15.664 | 89079010 | - - Các loại phao nổi (buoys) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.665 | 89079090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.666 | Chương 90: Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng | ||||||||
15.667 | 9001 | Sợi quang và bó sợi quang; cáp sợi quang trừ các loại thuộc nhóm 85.44; vật liệu phân cực dạng tấm và lá; thấu kính (kể cả thấu kính áp tròng), lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, chưa lắp ráp, trừ loại bằng thủy tinh chư | |||||||
15.668 | 900110 | - Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang: | |||||||
15.669 | 90011010 | - - Sử dụng cho viễn thông và cho ngành điện khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.670 | 90011090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.671 | 90012000 | - Vật liệu phân cực dạng tấm và lá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.672 | 90013000 | - Thấu kính áp tròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.673 | 90014000 | - Thấu kính thuỷ tinh làm kính đeo mắt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.674 | 90015000 | - Thấu kính bằng vật liệu khác làm kính đeo mắt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.675 | 900190 | - Loại khác: | |||||||
15.676 | 90019010 | - - Sử dụng cho máy ảnh hoặc máy quay phim hoặc máy chiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.677 | 90019090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.678 | 9002 | Thấu kính, lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, đã lắp ráp, là các bộ phận hoặc phụ kiện để lắp ráp cho các dụng cụ hoặc thiết bị, trừ loại làm bằng thuỷ tinh chưa được gia công quang học. | |||||||
15.679 | - Vật kính: | ||||||||
15.680 | 90021100 | - - Dùng cho camera, máy chiếu hoặc máy phóng to hoặc máy thu nhỏ ảnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.681 | 90021900 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.682 | 900220 | - Kính lọc ánh sáng: | |||||||
15.683 | 90022010 | - - Dùng cho máy chiếu phim | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.684 | 90022020 | - - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.685 | 90022090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.686 | 900290 | - Loại khác: | |||||||
15.687 | 90029020 | - - Dùng cho máy chiếu phim | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.688 | 90029030 | - - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.689 | 90029090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.690 | 9003 | Khung và gọng cho kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tương tự, và các bộ phận của chúng. | |||||||
15.691 | - Khung và gọng: | ||||||||
15.692 | 90031100 | - - Bằng plastic | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.693 | 90031900 | - - Bằng vật liệu khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.694 | 90039000 | - Các bộ phận | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.695 | 9004 | Kính đeo, kính bảo hộ và các loại tương tự, kính thuốc, kính bảo vệ mắt hoặc loại khác. | |||||||
15.696 | 90041000 | - Kính râm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.697 | 900490 | - Loại khác: | |||||||
15.698 | 90049010 | - - Kính thuốc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.699 | 90049050 | - - Kính bảo hộ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.700 | 90049090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.701 | 9005 | Ống nhòm loại hai mắt, ống nhòm đơn, kính viễn vọng quang học khác, và khung giá của các loại trên; các dụng cụ thiên văn khác và khung giá của chúng, trừ các dụng cụ dùng cho thiên văn học vô tuyến. | |||||||
15.702 | 90051000 | - Ống nhòm loại hai mắt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.703 | 900580 | - Dụng cụ khác: | |||||||
15.704 | 90058010 | - - Dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.705 | 90058090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.706 | 900590 | - Bộ phận và phụ kiện (kể cả khung giá): | |||||||
15.707 | 90059010 | - - Dùng cho dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.708 | 90059090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.709 | 9006 | Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39. | |||||||
15.710 | 90063000 | - Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành pháp y hoặc khoa học hình sự | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.711 | 90064000 | - Máy chụp lấy ảnh ngay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.712 | - Máy ảnh loại khác: | ||||||||
15.713 | 900653 | - - Sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mm: | |||||||
15.714 | 90065310 | - - - Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR)) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.715 | 90065390 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.716 | 900659 | - - Loại khác: | |||||||
15.717 | - - - Sử dụng phim cuộn khổ rộng dưới 35 mm: | ||||||||
15.718 | 90065911 | - - - - Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR)) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.719 | 90065919 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.720 | - - - Loại khác, dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc ống in: | ||||||||
15.721 | 90065921 | - - - - Máy vẽ ảnh laser | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.722 | 90065929 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.723 | 90065930 | - - - Loại khác, máy vẽ ảnh laser hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử lý ảnh mành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.724 | 90065990 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.725 | - Thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh: | ||||||||
15.726 | 90066100 | - - Thiết bị đèn flash loại dùng đèn phóng điện ("điện tử") | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.727 | 90066900 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.728 | - Bộ phận và phụ kiện: | ||||||||
15.729 | 900691 | - - Sử dụng cho máy ảnh: | |||||||
15.730 | 90069110 | - - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.59.21 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.731 | 90069140 | - - - Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.40 hoặc 9006.53 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.732 | 90069150 | - - - Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.59.11 hoặc 9006.59.19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.733 | 90069190 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.734 | 900699 | - - Loại khác: | |||||||
15.735 | 90069910 | - - - Sử dụng cho thiết bị đèn chớp máy ảnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.736 | 90069990 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.737 | 9007 | Máy quay phim và máy chiếu phim, có hoặc không kèm thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh. | |||||||
15.738 | 90071000 | - Máy quay phim | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.739 | 900720 | - Máy chiếu phim: | |||||||
15.740 | 90072010 | - - Dùng cho phim khổ rộng dưới 16 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.741 | 90072090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.742 | - Bộ phận và phụ kiện: | ||||||||
15.743 | 90079100 | - - Dùng cho máy quay phim | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.744 | 90079200 | - - Dùng cho máy chiếu phim | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.745 | 9008 | Máy chiếu hình ảnh, trừ máy chiếu phim; máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim). | |||||||
15.746 | 900850 | - Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và máy thu nhỏ ảnh: | |||||||
15.747 | 90085010 | - - Máy đọc vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác, có hoặc không có khả năng sao chép | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.748 | 90085090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.749 | 900890 | - Bộ phận và phụ kiện: | |||||||
15.750 | 90089020 | - - Của máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.751 | 90089090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.752 | 9010 | Máy và thiết bị dùng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh), chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi nào khác thuộc Chương này; máy xem âm bản; màn ảnh của máy chiếu. | |||||||
15.753 | 90101000 | - Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.754 | 901050 | - Máy và thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh); máy xem âm bản: | |||||||
15.755 | 90105010 | - - Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.756 | 90105020 | - - Thiết bị biên tập và ghi tựa đề điện ảnh; thiết bị đọc X quang; máy chụp quang sử dụng cho quá trình tách màu ra phim; máy plate maker tự động | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.757 | 90105090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.758 | 901060 | - Màn ảnh của máy chiếu: | |||||||
15.759 | 90106010 | - - Của loại từ 300 inch trở lên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.760 | 90106090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.761 | 901090 | - Bộ phận và phụ kiện: | |||||||
15.762 | 90109020 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9010.10.00 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.763 | 90109030 | - - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.764 | 90109090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.765 | 9011 | Kính hiển vi quang học phức hợp, kể cả loại để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu. | |||||||
15.766 | 90111000 | - Kính hiển vi soi nổi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.767 | 90112000 | - Kính hiển vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.768 | 90118000 | - Các loại kính hiển vi khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.769 | 90119000 | - Bộ phận và phụ kiện | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.770 | 9012 | Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ. | |||||||
15.771 | 90121000 | - Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.772 | 90129000 | - Bộ phận và phụ kiện | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.773 | 9013 | Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hoặc chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này. | |||||||
15.774 | 901310 | - Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI: | |||||||
15.775 | 90131010 | - - Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.776 | 90131020 | - - Kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.777 | 90132000 | - Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.778 | 901380 | - Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác: | |||||||
15.779 | 90138010 | - - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.780 | 90138090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.781 | 901390 | - Bộ phận và phụ kiện: | |||||||
15.782 | 90139010 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.20.00 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.783 | 90139060 | - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9013.80.10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.784 | 90139070 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.10.10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.785 | 90139090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.786 | 9014 | La bàn xác định phương hướng; các thiết bị và dụng cụ dẫn đường khác. | |||||||
15.787 | 90141000 | - La bàn xác định phương hướng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.788 | 90142000 | - Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.789 | 901480 | - Thiết bị và dụng cụ khác: | |||||||
15.790 | - - Loại dùng trên tàu thuyền, kết hợp hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động: | ||||||||
15.791 | 90148011 | - - - Máy dò siêu âm (Sonar) hoặc máy đo sâu hồi âm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.792 | 90148019 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.793 | 90148090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 hoặc CTSH |
15.794 | 901490 | - Bộ phận và phụ kiện: | |||||||
15.795 | 90149010 | - - Của thiết bị và dụng cụ, dùng trên tàu thuyền, hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.796 | 90149090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.797 | 9015 | Thiết bị và dụng cụ dùng để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh), dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học, trừ la bàn; máy đo xa. | |||||||
15.798 | 901510 | - Máy đo xa: | |||||||
15.799 | 90151010 | - - Dùng trong việc chụp ảnh hoặc quay phim | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |
15.800 | 90151090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH |