Tra cứu biểu thuế ASEAN mới nhất

Tìm kiếm
Xoá điều kiện tìm kiếm
Kết quả tìm kiếm: 16.652 kết quả
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất ATIGA (%)Quy tắc mặt hàng cụ thể
202220232024202520262027(Thông tư 03/2023/TT-BCT)
15.601- - Có động cơ đẩy:
15.60289019031- - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26000000
15.60389019032- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500000000
15.60489019033- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000000000
15.60589019034- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000000000
15.60689019035- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000000000
15.60789019036- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000000000
15.60889019037- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000000000
15.6098902Tàu thuyền đánh bắt thuỷ sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thuỷ sản đánh bắt.
15.610- Tàu thuyền đánh bắt thủy sản:
15.61189020031- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26000000
15.61289020032- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40000000
15.61389020033- - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101000000
15.61489020034- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250000000
15.61589020035- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000000000
15.61689020036- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000000000
15.61789020037- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000000000
15.618- Loại khác:
15.61989020041- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26000000
15.62089020042- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40000000
15.62189020043- - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101000000
15.62289020044- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250000000
15.62389020045- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000000000
15.62489020046- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000000000
15.62589020047- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000000000
15.6268903Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô.
15.627- Thuyền, xuồng có thể bơm hơi (bao gồm cả thuyền, xuồng thân cứng có thể bơm hơi):
15.62889031100- - Được trang bị hoặc thiết kế để lắp với động cơ, trọng lượng không tải (tịnh) (không bao gồm động cơ) không quá 100 kg000000
15.62989031200- - Không được thiết kế để sử dụng với động cơ và trọng lượng không tải (tịnh) không quá 100 kg000000
15.63089031900- - Loại khác000000
15.631- Thuyền buồm, trừ loại có thể bơm hơi, có hoặc không có động cơ phụ trợ:
15.63289032100- - Có chiều dài không quá 7,5 m000000
15.63389032200- - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m000000
15.63489032300- - Có chiều dài trên 24 m000000
15.635- Thuyền máy, trừ loại có thể bơm hơi, không bao gồm thuyền máy có gắn máy bên ngoài:
15.63689033100- - Có chiều dài không quá 7,5 m000000
15.63789033200- - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m000000
15.63889033300- - Có chiều dài trên 24 m000000
15.639- Loại khác:
15.64089039300- - Có chiều dài không quá 7,5 m000000
15.64189039900- - Loại khác000000
15.6428904Tàu kéo và tàu đẩy.
15.64389040010- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26000000
15.644- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26:
15.64589040032- - Công suất không quá 1.200 hp000000
15.64689040033- - Công suất trên 1.200 hp nhưng không quá 3.200 hp000000
15.64789040034- - Công suất trên 3.200 hp nhưng không quá 4.000 hp000000
15.64889040035- - Công suất trên 4.000 hp000000
15.6498905Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu; dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm
15.65089051000- Tàu hút nạo vét (tàu cuốc)000000
15.65189052000- Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm000000
15.652890590- Loại khác:
15.65389059010- - Ụ nổi sửa chữa tàu000000
15.65489059090- - Loại khác000000
15.6558906Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo.
15.65689061000- Tàu chiến000000
15.657890690- Loại khác:
15.65889069010- - Có lượng giãn nước không quá 30 tấn000000
15.65989069020- - Có lượng giãn nước trên 30 tấn nhưng không quá 300 tấn000000
15.66089069090- - Loại khác000000
15.6618907Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín (coffer-dams), cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu).
15.66289071000- Bè mảng có thể bơm hơi000000
15.663890790- Loại khác:
15.66489079010- - Các loại phao nổi (buoys)000000
15.66589079090- - Loại khác000000
15.666Chương 90: Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
15.6679001Sợi quang và bó sợi quang; cáp sợi quang trừ các loại thuộc nhóm 85.44; vật liệu phân cực dạng tấm và lá; thấu kính (kể cả thấu kính áp tròng), lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, chưa lắp ráp, trừ loại bằng thủy tinh chư
15.668900110- Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang:
15.66990011010- - Sử dụng cho viễn thông và cho ngành điện khác000000
15.67090011090- - Loại khác000000
15.67190012000- Vật liệu phân cực dạng tấm và lá000000
15.67290013000- Thấu kính áp tròng000000
15.67390014000- Thấu kính thuỷ tinh làm kính đeo mắt000000
15.67490015000- Thấu kính bằng vật liệu khác làm kính đeo mắt000000
15.675900190- Loại khác:
15.67690019010- - Sử dụng cho máy ảnh hoặc máy quay phim hoặc máy chiếu000000
15.67790019090- - Loại khác000000
15.6789002Thấu kính, lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, đã lắp ráp, là các bộ phận hoặc phụ kiện để lắp ráp cho các dụng cụ hoặc thiết bị, trừ loại làm bằng thuỷ tinh chưa được gia công quang học.
15.679- Vật kính:
15.68090021100- - Dùng cho camera, máy chiếu hoặc máy phóng to hoặc máy thu nhỏ ảnh000000RVC40 hoặc CTSH
15.68190021900- - Loại khác000000RVC40 hoặc CTSH
15.682900220- Kính lọc ánh sáng:
15.68390022010- - Dùng cho máy chiếu phim000000RVC40 hoặc CTSH
15.68490022020- - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác000000RVC40 hoặc CTSH
15.68590022090- - Loại khác000000RVC40 hoặc CTSH
15.686900290- Loại khác:
15.68790029020- - Dùng cho máy chiếu phim000000RVC40 hoặc CTSH
15.68890029030- - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác000000RVC40 hoặc CTSH
15.68990029090- - Loại khác000000RVC40 hoặc CTSH
15.6909003Khung và gọng cho kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tương tự, và các bộ phận của chúng.
15.691- Khung và gọng:
15.69290031100- - Bằng plastic000000RVC40 hoặc CTSH
15.69390031900- - Bằng vật liệu khác000000RVC40 hoặc CTSH
15.69490039000- Các bộ phận000000
15.6959004Kính đeo, kính bảo hộ và các loại tương tự, kính thuốc, kính bảo vệ mắt hoặc loại khác.
15.69690041000- Kính râm000000
15.697900490- Loại khác:
15.69890049010- - Kính thuốc000000
15.69990049050- - Kính bảo hộ000000
15.70090049090- - Loại khác000000
15.7019005Ống nhòm loại hai mắt, ống nhòm đơn, kính viễn vọng quang học khác, và khung giá của các loại trên; các dụng cụ thiên văn khác và khung giá của chúng, trừ các dụng cụ dùng cho thiên văn học vô tuyến.
15.70290051000- Ống nhòm loại hai mắt000000RVC40 hoặc CTSH
15.703900580- Dụng cụ khác:
15.70490058010- - Dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến000000RVC40 hoặc CTSH
15.70590058090- - Loại khác000000RVC40 hoặc CTSH
15.706900590- Bộ phận và phụ kiện (kể cả khung giá):
15.70790059010- - Dùng cho dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến000000
15.70890059090- - Loại khác000000
15.7099006Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39.
15.71090063000- Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành pháp y hoặc khoa học hình sự000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.71190064000- Máy chụp lấy ảnh ngay000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.712- Máy ảnh loại khác:
15.713900653- - Sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mm:
15.71490065310- - - Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR))000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.71590065390- - - Loại khác000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.716900659- - Loại khác:
15.717- - - Sử dụng phim cuộn khổ rộng dưới 35 mm:
15.71890065911- - - - Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR))000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.71990065919- - - - Loại khác000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.720- - - Loại khác, dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc ống in:
15.72190065921- - - - Máy vẽ ảnh laser000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.72290065929- - - - Loại khác000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.72390065930- - - Loại khác, máy vẽ ảnh laser hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử lý ảnh mành000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.72490065990- - - Loại khác000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.725- Thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh:
15.72690066100- - Thiết bị đèn flash loại dùng đèn phóng điện ("điện tử")000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.72790066900- - Loại khác000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.728- Bộ phận và phụ kiện:
15.729900691- - Sử dụng cho máy ảnh:
15.73090069110- - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.59.21000000
15.73190069140- - - Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.40 hoặc 9006.53000000
15.73290069150- - - Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.59.11 hoặc 9006.59.19000000
15.73390069190- - - Loại khác000000
15.734900699- - Loại khác:
15.73590069910- - - Sử dụng cho thiết bị đèn chớp máy ảnh000000
15.73690069990- - - Loại khác000000
15.7379007Máy quay phim và máy chiếu phim, có hoặc không kèm thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh.
15.73890071000- Máy quay phim000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.739900720- Máy chiếu phim:
15.74090072010- - Dùng cho phim khổ rộng dưới 16 mm000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.74190072090- - Loại khác000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.742- Bộ phận và phụ kiện:
15.74390079100- - Dùng cho máy quay phim000000
15.74490079200- - Dùng cho máy chiếu phim000000
15.7459008Máy chiếu hình ảnh, trừ máy chiếu phim; máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim).
15.746900850- Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và máy thu nhỏ ảnh:
15.74790085010- - Máy đọc vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác, có hoặc không có khả năng sao chép000000RVC40 hoặc CTSH
15.74890085090- - Loại khác000000RVC40 hoặc CTSH
15.749900890- Bộ phận và phụ kiện:
15.75090089020- - Của máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim)000000
15.75190089090- - Loại khác000000
15.7529010Máy và thiết bị dùng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh), chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi nào khác thuộc Chương này; máy xem âm bản; màn ảnh của máy chiếu.
15.75390101000- Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnh000000RVC40 hoặc CTSH
15.754901050- Máy và thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh); máy xem âm bản:
15.75590105010- - Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in000000RVC40 hoặc CTSH
15.75690105020- - Thiết bị biên tập và ghi tựa đề điện ảnh; thiết bị đọc X quang; máy chụp quang sử dụng cho quá trình tách màu ra phim; máy plate maker tự động000000RVC40 hoặc CTSH
15.75790105090- - Loại khác000000RVC40 hoặc CTSH
15.758901060- Màn ảnh của máy chiếu:
15.75990106010- - Của loại từ 300 inch trở lên000000RVC40 hoặc CTSH
15.76090106090- - Loại khác000000RVC40 hoặc CTSH
15.761901090- Bộ phận và phụ kiện:
15.76290109020- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9010.10.00000000
15.76390109030- - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in000000
15.76490109090- - Loại khác000000
15.7659011Kính hiển vi quang học phức hợp, kể cả loại để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu.
15.76690111000- Kính hiển vi soi nổi000000RVC40 hoặc CTSH
15.76790112000- Kính hiển vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu000000RVC40 hoặc CTSH
15.76890118000- Các loại kính hiển vi khác000000RVC40 hoặc CTSH
15.76990119000- Bộ phận và phụ kiện000000
15.7709012Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ.
15.77190121000- Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ000000RVC40 hoặc CTSH
15.77290129000- Bộ phận và phụ kiện000000
15.7739013Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hoặc chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này.
15.774901310- Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI:
15.77590131010- - Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.77690131020- - Kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.77790132000- Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.778901380- Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác:
15.77990138010- - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.78090138090- - Loại khác000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.781901390- Bộ phận và phụ kiện:
15.78290139010- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.20.00000000
15.78390139060- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9013.80.10000000
15.78490139070- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.10.10000000
15.78590139090- - Loại khác000000
15.7869014La bàn xác định phương hướng; các thiết bị và dụng cụ dẫn đường khác.
15.78790141000- La bàn xác định phương hướng000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.78890142000- Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn)000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.789901480- Thiết bị và dụng cụ khác:
15.790- - Loại dùng trên tàu thuyền, kết hợp hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động:
15.79190148011- - - Máy dò siêu âm (Sonar) hoặc máy đo sâu hồi âm000000RVC40 hoặc CTSH
15.79290148019- - - Loại khác000000RVC40 hoặc CTSH
15.79390148090- - Loại khác000000RVC40 hoặc CTSH
15.794901490- Bộ phận và phụ kiện:
15.79590149010- - Của thiết bị và dụng cụ, dùng trên tàu thuyền, hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động000000
15.79690149090- - Loại khác000000
15.7979015Thiết bị và dụng cụ dùng để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh), dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học, trừ la bàn; máy đo xa.
15.798901510- Máy đo xa:
15.79990151010- - Dùng trong việc chụp ảnh hoặc quay phim000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH
15.80090151090- - Loại khác000000RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

Văn bản liên quan

Tin liên quan về thuế ASEAN

Từ ngày 08/06, tăng thuế nhập khẩu ôtô từ ASEAN và Nhật

Từ ngày 08/06, tăng thuế nhập khẩu ôtô từ ASEAN và Nhật

Bộ Tài chính vừa ban hành Thông tư số 63/2012/TT-BTC ngày 23/04/2012 sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với một số nhóm mặt hàng trong các Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt. Trong đó, mức tăng cao nhất ở một số mặt hàng thuộc mã 8703 như xe cứu thương, xe ôtô có nội thất được thiết kế như căn hộ với thuế suất được điều chỉnh từ 4 - 5% lên 78%. Các mặt hàng thuộc mã 8702 như xe ôtô (nhưng không bao gồm xe khách, xe buýt, mini buýt hoặc xe van), xe buýt... thuế suất tăng từ 5% lên 70%...
Từ 01/04, giảm thuế nhập khẩu hàng loạt sản phẩm từ Nhật Bản, ASEAN

Từ 01/04, giảm thuế nhập khẩu hàng loạt sản phẩm từ Nhật Bản, ASEAN

Nhiều sản phẩm nhập khẩu từ Nhật Bản và các nước ASEAN vào Việt Nam sẽ được giảm thuế nhập khẩu theo lộ trình cam kết từ ngày 01/04/2012, trong đó có cả các sản phẩm điện tử, điện lạnh, đồ gia dụng, máy công nghiệp... cho đến nông sản, thực phẩm đã qua chế biến... Bộ Tài chính đã ban hành 02 Thông tư số 20/2012/TT-BTC và 21/2012/TT-BTC về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản (AJCEP) và Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản (VJCEP)...
Thuế nhập khẩu ô tô là bao nhiêu? [Cập nhật mới nhất 2023]

Thuế nhập khẩu ô tô là bao nhiêu? [Cập nhật mới nhất 2023]

Nhu cầu về ô tô tại Việt Nam tăng trưởng rất mạnh vào những năm gần đây. Ngoài các dòng ô tô nội địa, ô tô nhập khẩu chiếm thị phần rất cao trên thị trường. Vậy thuế nhập khẩu ô tô là bao nhiêu, cách tính thuế như thế nào, hãy cùng tìm hiểu qua bài viết sau.