Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ATIGA (%) | Quy tắc mặt hàng cụ thể | |||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
2022 | 2023 | 2024 | 2025 | 2026 | 2027 | (Thông tư 03/2023/TT-BCT) | |||
15.401 | - - Dạng CKD: | ||||||||
15.402 | 87112011 | - - - Xe mô tô địa hình | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.403 | 87112012 | - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.404 | 87112013 | - - - Xe “pocket motorcycle” | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.405 | - - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter: | ||||||||
15.406 | 87112014 | - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.407 | 87112015 | - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.408 | 87112016 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.409 | 87112019 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.410 | - - Loại khác: | ||||||||
15.411 | 87112091 | - - - Xe mô tô địa hình | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.412 | 87112092 | - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.413 | 87112093 | - - - Xe “pocket motorcycle” | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.414 | - - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter: | ||||||||
15.415 | 87112094 | - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.416 | 87112095 | - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.417 | 87112096 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.418 | 87112099 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.419 | 871130 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc: | |||||||
15.420 | - - Xe mô tô địa hình: | ||||||||
15.421 | 87113011 | - - - Dạng CKD | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.422 | 87113019 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.423 | 87113030 | - - Loại khác, dạng CKD | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.424 | 87113090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.425 | 871140 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc: | |||||||
15.426 | - - Xe mô tô địa hình: | ||||||||
15.427 | 87114011 | - - - Dạng CKD | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.428 | 87114019 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.429 | 87114020 | - - Loại khác, dạng CKD | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.430 | 87114090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.431 | 871150 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc: | |||||||
15.432 | 87115020 | - - Dạng CKD | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.433 | 87115090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.434 | 871160 | - Loại dùng động cơ điện để tạo động lực: | |||||||
15.435 | - - Dạng CKD: | ||||||||
15.436 | 87116011 | - - - Xe đạp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.437 | 87116012 | - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.438 | 87116013 | - - - Xe mô tô khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.439 | 87116019 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.440 | - - Loại khác: | ||||||||
15.441 | 87116092 | - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.442 | 87116093 | - - - Xe mô tô khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.443 | 87116094 | - - - Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.444 | 87116095 | - - - Xe đạp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.445 | 87116099 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.446 | 871190 | - Loại khác: | |||||||
15.447 | 87119040 | - - Thùng xe có bánh (side-cars) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.448 | 87119060 | - - Loại khác, dạng CKD | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.449 | 87119090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.450 | 8712 | Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ. | |||||||
15.451 | 87120010 | - Xe đạp đua | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.452 | 87120020 | - Xe đạp được thiết kế dành cho trẻ em | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.453 | 87120030 | - Xe đạp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.454 | 87120090 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.455 | 8713 | Các loại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác. | |||||||
15.456 | 87131000 | - Loại không có cơ cấu đẩy cơ khí | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.457 | 87139000 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.458 | 8714 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13. | |||||||
15.459 | 871410 | - Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)): | |||||||
15.460 | 87141010 | - - Yên xe | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.461 | 87141020 | - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.462 | 87141030 | - - Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.463 | 87141040 | - - Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.464 | 87141050 | - - Vành bánh xe | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.465 | 87141060 | - - Phanh và bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.466 | 87141070 | - - Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.467 | 87141090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.468 | 871420 | - Của xe dành cho người tàn tật: | |||||||
15.469 | - - Bánh xe đẩy (castor): | ||||||||
15.470 | 87142011 | - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.471 | 87142012 | - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.472 | 87142019 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.473 | 87142090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.474 | - Loại khác: | ||||||||
15.475 | 871491 | - - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng: | |||||||
15.476 | 87149110 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.477 | - - - Loại khác: | ||||||||
15.478 | 87149191 | - - - - Bộ phận của càng xe đạp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.479 | 87149199 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.480 | 871492 | - - Vành bánh xe và nan hoa: | |||||||
15.481 | 87149210 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.482 | 87149290 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.483 | 871493 | - - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe: | |||||||
15.484 | 87149310 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.485 | 87149390 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.486 | 871494 | - - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng: | |||||||
15.487 | 87149410 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.488 | 87149490 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.489 | 871495 | - - Yên xe: | |||||||
15.490 | 87149510 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.491 | 87149590 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.492 | 871496 | - - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng: | |||||||
15.493 | 87149610 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.494 | 87149690 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.495 | 871499 | - - Loại khác: | |||||||
15.496 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20: | ||||||||
15.497 | 87149911 | - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang , giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.498 | 87149912 | - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.499 | - - - Loại khác: | ||||||||
15.500 | 87149991 | - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang , giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.501 | 87149993 | - - - - Ốc bắt đầu nan hoa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.502 | 87149994 | - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.503 | 8716 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng. | |||||||
15.504 | 87161000 | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.505 | 87162000 | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.506 | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa: | ||||||||
15.507 | 87163100 | - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.508 | 871639 | - - Loại khác: | |||||||
15.509 | 87163940 | - - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.510 | - - - Loại khác: | ||||||||
15.511 | 87163991 | - - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.512 | 87163999 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.513 | 87164000 | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40 |
15.514 | 871680 | - Xe khác: | |||||||
15.515 | 87168010 | - - Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hoặc phân xưởng, trừ xe cút kít | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.516 | 87168020 | - - Xe cút kít | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.517 | 87168090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.518 | 871690 | - Bộ phận: | |||||||
15.519 | - - Dùng cho xe rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc: | ||||||||
15.520 | 87169013 | - - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8716.20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.521 | 87169019 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.522 | - - Của xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20: | ||||||||
15.523 | 87169021 | - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.524 | 87169022 | - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.525 | 87169023 | - - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.526 | 87169024 | - - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.527 | - - Dùng cho các loại xe khác: | ||||||||
15.528 | 87169094 | - - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.529 | 87169095 | - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.530 | 87169096 | - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.531 | 87169099 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.532 | Chương 88: Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ phận của chúng | ||||||||
15.533 | 8802 | Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06; tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ. | |||||||
15.534 | - Trực thăng: | ||||||||
15.535 | 88021100 | - - Trọng lượng không tải không quá 2.000 kg | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.536 | 88021200 | - - Trọng lượng không tải trên 2.000 kg | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.537 | 880220 | - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg: | |||||||
15.538 | 88022010 | - - Máy bay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.539 | 88022090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.540 | 880230 | - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 2.000 kg nhưng không quá 15.000 kg: | |||||||
15.541 | 88023010 | - - Máy bay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.542 | 88023090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.543 | 880240 | - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 15.000kg: | |||||||
15.544 | 88024010 | - - Máy bay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.545 | 88024090 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.546 | 88026000 | - Tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.547 | 8804 | Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng. | |||||||
15.548 | 88040010 | - Dù xoay và bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
15.549 | 88040090 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
15.550 | 8805 | Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự; thiết bị huấn luyện bay mặt đất; các bộ phận của các thiết bị trên. | |||||||
15.551 | 88051000 | - Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay và các bộ phận của chúng; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự và các bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.552 | - Thiết bị huấn luyện bay mặt đất và các bộ phận của chúng: | ||||||||
15.553 | 88052100 | - - Thiết bị mô phỏng tập trận trên không và các bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.554 | 880529 | - - Loại khác: | |||||||
15.555 | 88052910 | - - - Thiết bị huấn luyện bay mặt đất | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.556 | 88052990 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.557 | 8806 | Phương tiện bay không người lái. | |||||||
15.558 | 88061000 | - Được thiết kế để vận chuyển hành khách | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.559 | - Loại khác, chỉ sử dụng cho chuyến bay được điều khiển từ xa: | ||||||||
15.560 | 88062100 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 g | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.561 | 88062200 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kg | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.562 | 88062300 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kg | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.563 | 88062400 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kg | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.564 | 88062900 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.565 | - Loại khác: | ||||||||
15.566 | 88069100 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 g | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.567 | 88069200 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kg | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.568 | 88069300 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kg | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.569 | 88069400 | - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kg | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.570 | 88069900 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.571 | 8807 | Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01, 88.02 hoặc 88.06. | |||||||
15.572 | 88071000 | - Cánh quạt và rôto và các bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.573 | 88072000 | - Bộ càng- bánh và các bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.574 | 88073000 | - Các bộ phận khác của máy bay, trực thăng hoặc phương tiện bay không người lái | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.575 | 88079000 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.576 | Chương 89: Tàu thuỷ, thuyền và các kết cấu nổi | ||||||||
15.577 | 8901 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thuỷ chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa. | |||||||
15.578 | 890110 | - Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại: | |||||||
15.579 | 89011010 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.580 | 89011020 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.581 | 89011060 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.582 | 89011070 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.583 | 89011080 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.584 | 89011090 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.585 | 890120 | - Tàu chở chất lỏng hoặc khí hoá lỏng: | |||||||
15.586 | 89012050 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.587 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000: | ||||||||
15.588 | 89012071 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 20.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.589 | 89012072 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 20.000 nhưng không quá 30.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.590 | 89012073 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 30.000 nhưng không quá 50.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.591 | 89012080 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.592 | 890130 | - Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20: | |||||||
15.593 | 89013050 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.594 | 89013070 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.595 | 89013080 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.596 | 890190 | - Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa: | |||||||
15.597 | - - Không có động cơ đẩy: | ||||||||
15.598 | 89019011 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.599 | 89019012 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15.600 | 89019014 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |