Tra cứu biểu thuế ASEAN mới nhất

Tìm kiếm
Xoá điều kiện tìm kiếm
Kết quả tìm kiếm: 16.652 kết quả
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất ATIGA (%)Quy tắc mặt hàng cụ thể
202220232024202520262027(Thông tư 03/2023/TT-BCT)
15.401- - Dạng CKD:
15.40287112011- - - Xe mô tô địa hình000000RVC40
15.40387112012- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ000000RVC40
15.40487112013- - - Xe “pocket motorcycle”000000RVC40
15.405- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
15.40687112014- - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc000000RVC40
15.40787112015- - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc000000RVC40
15.40887112016- - - - Loại khác000000RVC40
15.40987112019- - - Loại khác000000RVC40
15.410- - Loại khác:
15.41187112091- - - Xe mô tô địa hình000000RVC40
15.41287112092- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ000000RVC40
15.41387112093- - - Xe “pocket motorcycle”000000RVC40
15.414- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
15.41587112094- - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc000000RVC40
15.41687112095- - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc000000RVC40
15.41787112096- - - - Loại khác000000RVC40
15.41887112099- - - Loại khác000000RVC40
15.419871130- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:
15.420- - Xe mô tô địa hình:
15.42187113011- - - Dạng CKD000000RVC40
15.42287113019- - - Loại khác000000RVC40
15.42387113030- - Loại khác, dạng CKD000000RVC40
15.42487113090- - Loại khác000000RVC40
15.425871140- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:
15.426- - Xe mô tô địa hình:
15.42787114011- - - Dạng CKD000000RVC40
15.42887114019- - - Loại khác000000RVC40
15.42987114020- - Loại khác, dạng CKD000000RVC40
15.43087114090- - Loại khác000000RVC40
15.431871150- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc:
15.43287115020- - Dạng CKD000000RVC40
15.43387115090- - Loại khác000000RVC40
15.434871160- Loại dùng động cơ điện để tạo động lực:
15.435- - Dạng CKD:
15.43687116011- - - Xe đạp000000RVC40
15.43787116012- - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle”000000RVC40
15.43887116013- - - Xe mô tô khác000000RVC40
15.43987116019- - - Loại khác000000RVC40
15.440- - Loại khác:
15.44187116092- - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle”000000RVC40
15.44287116093- - - Xe mô tô khác000000RVC40
15.44387116094- - - Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h000000RVC40
15.44487116095- - - Xe đạp khác000000RVC40
15.44587116099- - - Loại khác000000RVC40
15.446871190- Loại khác:
15.44787119040- - Thùng xe có bánh (side-cars)000000RVC40
15.44887119060- - Loại khác, dạng CKD000000RVC40
15.44987119090- - Loại khác000000RVC40
15.4508712Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ.
15.45187120010- Xe đạp đua000000
15.45287120020- Xe đạp được thiết kế dành cho trẻ em000000
15.45387120030- Xe đạp khác000000
15.45487120090- Loại khác000000
15.4558713Các loại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác.
15.45687131000- Loại không có cơ cấu đẩy cơ khí000000
15.45787139000- Loại khác000000
15.4588714Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13.
15.459871410- Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):
15.46087141010- - Yên xe000000RVC40
15.46187141020- - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa000000RVC40
15.46287141030- - Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng000000RVC40
15.46387141040- - Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và bộ phận của chúng000000RVC40
15.46487141050- - Vành bánh xe000000RVC40
15.46587141060- - Phanh và bộ phận của chúng000000RVC40
15.46687141070- - Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúng000000RVC40
15.46787141090- - Loại khác000000RVC40
15.468871420- Của xe dành cho người tàn tật:
15.469- - Bánh xe đẩy (castor):
15.47087142011- - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm000000RVC40
15.47187142012- - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm000000RVC40
15.47287142019- - - Loại khác000000RVC40
15.47387142090- - Loại khác000000RVC40
15.474- Loại khác:
15.475871491- - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:
15.47687149110- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20000000RVC40
15.477- - - Loại khác:
15.47887149191- - - - Bộ phận của càng xe đạp000000RVC40
15.47987149199- - - - Loại khác000000RVC40
15.480871492- - Vành bánh xe và nan hoa:
15.48187149210- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20000000RVC40
15.48287149290- - - Loại khác000000RVC40
15.483871493- - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe:
15.48487149310- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20000000RVC40
15.48587149390- - - Loại khác000000RVC40
15.486871494- - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng:
15.48787149410- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20000000RVC40
15.48887149490- - - Loại khác000000RVC40
15.489871495- - Yên xe:
15.49087149510- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20000000RVC40
15.49187149590- - - Loại khác000000RVC40
15.492871496- - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng:
15.49387149610- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20000000RVC40
15.49487149690- - - Loại khác000000RVC40
15.495871499- - Loại khác:
15.496- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20:
15.49787149911- - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang , giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác000000RVC40
15.49887149912- - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác000000RVC40
15.499- - - Loại khác:
15.50087149991- - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang , giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác000000RVC40
15.50187149993- - - - Ốc bắt đầu nan hoa000000RVC40
15.50287149994- - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác000000RVC40
15.5038716Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng.
15.50487161000- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại000000RVC40
15.50587162000- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp000000RVC40
15.506- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa:
15.50787163100- - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc000000RVC40
15.508871639- - Loại khác:
15.50987163940- - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp000000RVC40
15.510- - - Loại khác:
15.51187163991- - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn000000RVC40
15.51287163999- - - - Loại khác000000RVC40
15.51387164000- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác000000RVC40
15.514871680- Xe khác:
15.51587168010- - Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hoặc phân xưởng, trừ xe cút kít000000
15.51687168020- - Xe cút kít000000
15.51787168090- - Loại khác000000
15.518871690- Bộ phận:
15.519- - Dùng cho xe rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc:
15.52087169013- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8716.20000000
15.52187169019- - - Loại khác000000
15.522- - Của xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20:
15.52387169021- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm000000
15.52487169022- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm000000
15.52587169023- - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.10000000
15.52687169024- - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.20000000
15.527- - Dùng cho các loại xe khác:
15.52887169094- - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa000000
15.52987169095- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm000000
15.53087169096- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm000000
15.53187169099- - - Loại khác000000
15.532Chương 88: Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ phận của chúng
15.5338802Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06; tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ.
15.534- Trực thăng:
15.53588021100- - Trọng lượng không tải không quá 2.000 kg000000
15.53688021200- - Trọng lượng không tải trên 2.000 kg000000
15.537880220- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg:
15.53888022010- - Máy bay000000
15.53988022090- - Loại khác000000
15.540880230- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 2.000 kg nhưng không quá 15.000 kg:
15.54188023010- - Máy bay000000
15.54288023090- - Loại khác000000
15.543880240- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 15.000kg:
15.54488024010- - Máy bay000000
15.54588024090- - Loại khác000000
15.54688026000- Tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ000000
15.5478804Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng.
15.54888040010- Dù xoay và bộ phận của chúng000000RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
15.54988040090- Loại khác000000RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
15.5508805Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự; thiết bị huấn luyện bay mặt đất; các bộ phận của các thiết bị trên.
15.55188051000- Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay và các bộ phận của chúng; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự và các bộ phận của chúng000000
15.552- Thiết bị huấn luyện bay mặt đất và các bộ phận của chúng:
15.55388052100- - Thiết bị mô phỏng tập trận trên không và các bộ phận của chúng000000
15.554880529- - Loại khác:
15.55588052910- - - Thiết bị huấn luyện bay mặt đất000000
15.55688052990- - - Loại khác000000
15.5578806Phương tiện bay không người lái.
15.55888061000- Được thiết kế để vận chuyển hành khách000000
15.559- Loại khác, chỉ sử dụng cho chuyến bay được điều khiển từ xa:
15.56088062100- - Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 g000000
15.56188062200- - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kg000000
15.56288062300- - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kg000000
15.56388062400- - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kg000000
15.56488062900- - Loại khác000000
15.565- Loại khác:
15.56688069100- - Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 g000000
15.56788069200- - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kg000000
15.56888069300- - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kg000000
15.56988069400- - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kg000000
15.57088069900- - Loại khác000000
15.5718807Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01, 88.02 hoặc 88.06.
15.57288071000- Cánh quạt và rôto và các bộ phận của chúng000000
15.57388072000- Bộ càng- bánh và các bộ phận của chúng000000
15.57488073000- Các bộ phận khác của máy bay, trực thăng hoặc phương tiện bay không người lái000000
15.57588079000- Loại khác000000
15.576Chương 89: Tàu thuỷ, thuyền và các kết cấu nổi
15.5778901Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thuỷ chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa.
15.578890110- Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại:
15.57989011010- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26000000
15.58089011020- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500000000
15.58189011060- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000000000
15.58289011070- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000000000
15.58389011080- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000000000
15.58489011090- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000000000
15.585890120- Tàu chở chất lỏng hoặc khí hoá lỏng:
15.58689012050- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000000000
15.587- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000:
15.58889012071- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 20.000000000
15.58989012072- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 20.000 nhưng không quá 30.000000000
15.59089012073- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 30.000 nhưng không quá 50.000000000
15.59189012080- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000000000
15.592890130- Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20:
15.59389013050- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000000000
15.59489013070- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000000000
15.59589013080- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000000000
15.596890190- Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa:
15.597- - Không có động cơ đẩy:
15.59889019011- - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26000000
15.59989019012- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500000000
15.60089019014- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500000000

Văn bản liên quan

Tin liên quan về thuế ASEAN

Từ ngày 08/06, tăng thuế nhập khẩu ôtô từ ASEAN và Nhật

Từ ngày 08/06, tăng thuế nhập khẩu ôtô từ ASEAN và Nhật

Bộ Tài chính vừa ban hành Thông tư số 63/2012/TT-BTC ngày 23/04/2012 sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với một số nhóm mặt hàng trong các Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt. Trong đó, mức tăng cao nhất ở một số mặt hàng thuộc mã 8703 như xe cứu thương, xe ôtô có nội thất được thiết kế như căn hộ với thuế suất được điều chỉnh từ 4 - 5% lên 78%. Các mặt hàng thuộc mã 8702 như xe ôtô (nhưng không bao gồm xe khách, xe buýt, mini buýt hoặc xe van), xe buýt... thuế suất tăng từ 5% lên 70%...
Từ 01/04, giảm thuế nhập khẩu hàng loạt sản phẩm từ Nhật Bản, ASEAN

Từ 01/04, giảm thuế nhập khẩu hàng loạt sản phẩm từ Nhật Bản, ASEAN

Nhiều sản phẩm nhập khẩu từ Nhật Bản và các nước ASEAN vào Việt Nam sẽ được giảm thuế nhập khẩu theo lộ trình cam kết từ ngày 01/04/2012, trong đó có cả các sản phẩm điện tử, điện lạnh, đồ gia dụng, máy công nghiệp... cho đến nông sản, thực phẩm đã qua chế biến... Bộ Tài chính đã ban hành 02 Thông tư số 20/2012/TT-BTC và 21/2012/TT-BTC về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản (AJCEP) và Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản (VJCEP)...
Thuế nhập khẩu ô tô là bao nhiêu? [Cập nhật mới nhất 2023]

Thuế nhập khẩu ô tô là bao nhiêu? [Cập nhật mới nhất 2023]

Nhu cầu về ô tô tại Việt Nam tăng trưởng rất mạnh vào những năm gần đây. Ngoài các dòng ô tô nội địa, ô tô nhập khẩu chiếm thị phần rất cao trên thị trường. Vậy thuế nhập khẩu ô tô là bao nhiêu, cách tính thuế như thế nào, hãy cùng tìm hiểu qua bài viết sau.