Tra cứu biểu thuế ASEAN mới nhất

Tìm kiếm
Xoá điều kiện tìm kiếm
Kết quả tìm kiếm: 16.652 kết quả
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất ATIGA (%)Quy tắc mặt hàng cụ thể
202220232024202520262027(Thông tư 03/2023/TT-BCT)
15.20187071020- - Dùng cho ô tô cứu thương000000RVC40
15.20287071030- - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết000000RVC40
15.20387071090- - Loại khác000000RVC40
15.204870790- Loại khác:
15.205- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
15.20687079011- - - Cabin lái dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 hoặc 8701.29000000RVC40
15.20787079019- - - Loại khác000000RVC40
15.208- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:
15.20987079021- - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)000000RVC40
15.21087079029- - - Loại khác000000RVC40
15.21187079030- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05000000RVC40
15.21287079040- - Cabin lái dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ000000RVC40
15.21387079090- - Loại khác000000RVC40
15.2148708Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.
15.215870810- Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó:
15.21687081010- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000000RVC40
15.21787081090- - Loại khác000000RVC40
15.218- Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin):
15.21987082100- - Dây đai an toàn000000RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may
15.220870822- - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này:
15.22187082210- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000000RVC40
15.22287082220- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000000RVC40
15.22387082230- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05000000RVC40
15.224870829- - Loại khác:
15.225- - - Các bộ phận của cửa xe:
15.22687082911- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000000RVC40
15.22787082915- - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000000RVC40
15.22887082916- - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000000RVC40
15.22987082917- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10000000RVC40
15.23087082918- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04000000RVC40
15.23187082919- - - - Loại khác000000RVC40
15.23287082920- - - Bộ phận của dây đai an toàn000000RVC40
15.233- - - Loại khác:
15.23487082992- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000000RVC40
15.235- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
15.23687082993- - - - - Phụ kiện trang trí nội thất ; chắn bùn000000RVC40
15.23787082994- - - - - Thanh chống nắp ca pô000000RVC40
15.23887082995- - - - - Loại khác000000RVC40
15.239- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
15.24087082996- - - - - Phụ kiện trang trí nội thất ; chắn bùn000000RVC40
15.24187082997- - - - - Thanh chống nắp ca pô000000RVC40
15.24287082998- - - - - Loại khác000000RVC40
15.24387082999- - - - Loại khác000000RVC40
15.244870830- Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó:
15.24587083010- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000000RVC40
15.246- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
15.24787083021- - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi000000RVC40
15.24887083029- - - Loại khác000000RVC40
15.24987083030- - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04000000RVC40
15.25087083090- - Loại khác000000RVC40
15.251870840- Hộp số và bộ phận của chúng:
15.252- - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh:
15.25387084011- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000000RVC40
15.25487084013- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05000000RVC40
15.25587084014- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000000RVC40
15.25687084019- - - Loại khác000000RVC40
15.257- - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
15.25887084025- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000000RVC40
15.25987084026- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000000RVC40
15.26087084027- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05000000RVC40
15.26187084029- - - Loại khác000000RVC40
15.262- - Bộ phận:
15.26387084091- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000000RVC40
15.26487084092- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000000RVC40
15.26587084099- - - Loại khác000000RVC40
15.266870850- Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng:
15.267- - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
15.26887085011- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000000RVC40
15.26987085013- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05000000RVC40
15.27087085015- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000000RVC40
15.27187085019- - - Loại khác000000RVC40
15.272- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
15.27387085025- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000000RVC40
15.27487085026- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000000RVC40
15.27587085027- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05000000RVC40
15.27687085029- - - Loại khác000000RVC40
15.277- - Bộ phận:
15.278- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
15.27987085091- - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa000000RVC40
15.28087085092- - - - Loại khác000000RVC40
15.281- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
15.28287085094- - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa000000RVC40
15.28387085095- - - - Loại khác000000RVC40
15.284- - - Loại khác:
15.28587085096- - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa000000RVC40
15.28687085099- - - - Loại khác000000RVC40
15.287870870- Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:
15.288- - Ốp đầu trục bánh xe:
15.28987087015- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000000RVC40
15.29087087016- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000000RVC40
15.291- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
15.29287087017- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10000000RVC40
15.29387087018- - - - Loại khác000000RVC40
15.29487087019- - - Loại khác000000RVC40
15.295- - Bánh xe đã được lắp lốp:
15.29687087021- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000000RVC40
15.29787087022- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000000RVC40
15.29887087023- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10)000000RVC40
15.29987087029- - - Loại khác000000RVC40
15.300- - Bánh xe chưa được lắp lốp:
15.30187087031- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000000RVC40
15.30287087032- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000000RVC40
15.30387087033- - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn000000RVC40
15.30487087034- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04000000RVC40
15.30587087039- - - Loại khác000000RVC40
15.306- - Loại khác:
15.30787087095- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000000RVC40
15.30887087096- - - Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04000000RVC40
15.30987087097- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000000RVC40
15.31087087099- - - Loại khác000000RVC40
15.311870880- Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):
15.312- - Hệ thống giảm chấn:
15.31387088015- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000000RVC40
15.31487088016- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000000RVC40
15.31587088017- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05000000RVC40
15.31687088019- - - Loại khác000000RVC40
15.317- - Bộ phận:
15.31887088091- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000000RVC40
15.31987088092- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000000RVC40
15.32087088099- - - Loại khác000000RVC40
15.321- Các bộ phận và phụ kiện khác:
15.322870891- - Két nước làm mát và bộ phận của chúng:
15.323- - - Két nước làm mát:
15.32487089115- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000000RVC40
15.32587089116- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000000RVC40
15.326- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
15.32787089117- - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10000000RVC40
15.32887089118- - - - - Loại khác000000RVC40
15.32987089119- - - - Loại khác000000RVC40
15.330- - - Bộ phận:
15.33187089191- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000000RVC40
15.33287089193- - - - Nút xả dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000000RVC40
15.33387089194- - - - Nút xả dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10)000000RVC40
15.33487089195- - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000000RVC40
15.33587089199- - - - Loại khác000000RVC40
15.336870892- - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng:
15.33787089210- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000000RVC40
15.33887089220- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000000RVC40
15.339- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10:
15.34087089251- - - - Ống xả và bộ giảm thanh000000RVC40
15.34187089252- - - - Bộ phận000000RVC40
15.342- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04:
15.34387089261- - - - Ống xả và bộ giảm thanh000000RVC40
15.34487089262- - - - Bộ phận000000RVC40
15.34587089290- - - Loại khác000000RVC40
15.346870893- - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:
15.34787089350- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000000RVC40
15.34887089360- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000000RVC40
15.34987089370- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05000000RVC40
15.35087089390- - - Loại khác000000RVC40
15.351870894- - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng:
15.352- - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh:
15.35387089411- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000000RVC40
15.35487089419- - - - Loại khác000000RVC40
15.355- - - Loại khác:
15.35687089494- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000000RVC40
15.35787089495- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000000RVC40
15.35887089499- - - - Loại khác000000RVC40
15.359870895- - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:
15.36087089510- - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng000000RVC40
15.36187089590- - - Bộ phận000000RVC40
15.362870899- - Loại khác:
15.363- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
15.36487089911- - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ000000RVC40
15.36587089919- - - - Loại khác000000RVC40
15.366- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04:
15.367- - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng:
15.36887089921- - - - - Thùng nhiên liệu000000RVC40
15.36987089924- - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu000000RVC40
15.37087089925- - - - - Các bộ phận khác000000RVC40
15.37187089930- - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn)000000RVC40
15.37287089940- - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc qui và khung của nó000000RVC40
15.37387089950- - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt000000RVC40
15.374- - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng:
15.37587089961- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02000000RVC40
15.37687089962- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000000RVC40
15.37787089963- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04000000RVC40
15.37887089970- - - - Khung giá đỡ động cơ000000RVC40
15.37987089980- - - - Loại khác000000RVC40
15.380- - - Loại khác:
15.38187089991- - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ000000RVC40
15.38287089999- - - - Loại khác000000RVC40
15.3838709Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi hẹp; xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt; bộ phận của các loại xe k
15.384- Xe:
15.38587091100- - Loại chạy điện000000RVC40
15.38687091900- - Loại khác000000
15.38787099000- Các bộ phận000000
15.3888711Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars).
15.389871110- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc:
15.390- - Dạng CKD:
15.39187111012- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ000000RVC40
15.39287111014- - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle”000000RVC40
15.39387111015- - - Xe mô tô và xe scooter khác000000RVC40
15.39487111019- - - Loại khác000000RVC40
15.395- - Loại khác:
15.39687111092- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ000000RVC40
15.39787111094- - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle”000000RVC40
15.39887111095- - - Xe mô tô và xe scooter khác000000RVC40
15.39987111099- - - Loại khác000000RVC40
15.400871120- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:

Văn bản liên quan

Tin liên quan về thuế ASEAN

Từ ngày 08/06, tăng thuế nhập khẩu ôtô từ ASEAN và Nhật

Từ ngày 08/06, tăng thuế nhập khẩu ôtô từ ASEAN và Nhật

Bộ Tài chính vừa ban hành Thông tư số 63/2012/TT-BTC ngày 23/04/2012 sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với một số nhóm mặt hàng trong các Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt. Trong đó, mức tăng cao nhất ở một số mặt hàng thuộc mã 8703 như xe cứu thương, xe ôtô có nội thất được thiết kế như căn hộ với thuế suất được điều chỉnh từ 4 - 5% lên 78%. Các mặt hàng thuộc mã 8702 như xe ôtô (nhưng không bao gồm xe khách, xe buýt, mini buýt hoặc xe van), xe buýt... thuế suất tăng từ 5% lên 70%...
Từ 01/04, giảm thuế nhập khẩu hàng loạt sản phẩm từ Nhật Bản, ASEAN

Từ 01/04, giảm thuế nhập khẩu hàng loạt sản phẩm từ Nhật Bản, ASEAN

Nhiều sản phẩm nhập khẩu từ Nhật Bản và các nước ASEAN vào Việt Nam sẽ được giảm thuế nhập khẩu theo lộ trình cam kết từ ngày 01/04/2012, trong đó có cả các sản phẩm điện tử, điện lạnh, đồ gia dụng, máy công nghiệp... cho đến nông sản, thực phẩm đã qua chế biến... Bộ Tài chính đã ban hành 02 Thông tư số 20/2012/TT-BTC và 21/2012/TT-BTC về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản (AJCEP) và Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản (VJCEP)...
Thuế nhập khẩu ô tô là bao nhiêu? [Cập nhật mới nhất 2023]

Thuế nhập khẩu ô tô là bao nhiêu? [Cập nhật mới nhất 2023]

Nhu cầu về ô tô tại Việt Nam tăng trưởng rất mạnh vào những năm gần đây. Ngoài các dòng ô tô nội địa, ô tô nhập khẩu chiếm thị phần rất cao trên thị trường. Vậy thuế nhập khẩu ô tô là bao nhiêu, cách tính thuế như thế nào, hãy cùng tìm hiểu qua bài viết sau.