Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 142781 | Huyện Di Linh | Đường Cao Bá Quát - Thị trấn Di Linh | Tính từ giáp đường Trần Phú đến hết đường(1+60(71) đến hết thửa 74+93(4)) | 800.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142782 | Huyện Di Linh | Đường Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Di Linh | Tính từ giáp đường Trần Phú đến đường Nguyễn Trung Trực (từ thửa 9(68)+21(69) đến hết thửa 110+120(5)) | 750.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142783 | Huyện Di Linh | Đường Nguyễn Trung Trực chia làm 2 nhánh) - Thị trấn Di Linh | Từ ngã 3 Trần Phú - Nguyễn Trung Trực đến trạm tăng áp 500kv (từ thửa 157+124(5) đến hết thửa 23+24(6) | 840.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142784 | Huyện Di Linh | Đường Nguyễn Trung Trực chia làm 2 nhánh) - Thị trấn Di Linh | Từ ngã 3 Trần Phú - Nguyễn Trung Trực đến giáp ranh xã Tân Châu (từ thửa 108+156(5) đến hết thửa 2+7(1)) | 800.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142785 | Huyện Di Linh | Đường Trần Phú (chia thành 03 đoạn) - Thị trấn Di Linh | Từ thửa 3+13(71) đến hết thửa 171+174(5) | 1.200.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142786 | Huyện Di Linh | Đường Trần Phú (chia thành 03 đoạn) - Thị trấn Di Linh | Từ thửa 78(10)+40(72) đến hết thửa 14+17(71) | 2.500.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142787 | Huyện Di Linh | Đường Trần Phú (chia thành 03 đoạn) - Thị trấn Di Linh | Từ giáp Quốc Lộ 20 từ thửa 15(84)+30(80) đến hết thửa 146(10)+1(73) | 3.000.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142788 | Huyện Di Linh | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Di Linh | Từ giáp Quốc Lộ 20 (từ thửa 45+50(12) đến hết thửa 412,356(7), 13,50(12)) | 800.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142789 | Huyện Di Linh | Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Di Linh | Từ giáp Quốc Lộ 20 đến giáp đường Võ Văn Tần (từ thửa 32+43(76) đến hết thửa 1(76)+208(11)) | 800.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142790 | Huyện Di Linh | Đường Tôn Thất Tùng {Chia làm 3 đoạn} - Thị trấn Di Linh | Đoạn 3 tính từ thửa 109, 118(43) đến hết thửa 115, 554(17) | 800.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142791 | Huyện Di Linh | Đường Tôn Thất Tùng {Chia làm 3 đoạn} - Thị trấn Di Linh | Đoạn 2 tính từ thửa 81+98(43) đến hết thửa 79+80(17) | 850.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142792 | Huyện Di Linh | Đường Tôn Thất Tùng {Chia làm 3 đoạn} - Thị trấn Di Linh | Đoạn từ giáp đường Nguyễn Du từ thửa 72+140(43) đến hết thửa 122+123(43) | 900.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142793 | Huyện Di Linh | Đường Bùi Thị Xuân chia làm 2 đoạn) - Thị trấn Di Linh | Từ thửa 62,63(42) đến hết thửa 91,99(42) | 1.200.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142794 | Huyện Di Linh | Đường Bùi Thị Xuân chia làm 2 đoạn) - Thị trấn Di Linh | Từ thửa 59(84)+32(85) đến thửa 3,4(85) | 2.200.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142795 | Huyện Di Linh | Đường Phạm Ngũ Lão) - Thị trấn Di Linh | Từ giáp đường Quốc Lộ 20 đến giáp đường Chu Văn An (từ 75+65(84) đến hết 12(41)+79(78)) | 2.400.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142796 | Huyện Di Linh | Đường Bế Văn Đàn) - Thị trấn Di Linh | Từ giáp Quốc Lộ 20 từ thửa 7(87) đến hết thửa 14(45), 185(42) | 2.300.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142797 | Huyện Di Linh | Đường Chu Văn An) - Thị trấn Di Linh | Từ giáp đường Nguyễn Du đến giáp đường Lương Thế Vinh (từ 52(43)+9(44) đến hết thửa 54+62(78)) | 1.500.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142798 | Huyện Di Linh | Đường Đào Duy Từ (chia làm 3 đoạn) - Thị trấn Di Linh | đoạn còn lại từ thửa 129(44)+14(86) đến thửa 15+16(44) giáp đường Chu Văn An | 1.300.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142799 | Huyện Di Linh | Đường Đào Duy Từ (chia làm 3 đoạn) - Thị trấn Di Linh | Từ thửa 128(44)+8(89) đến hết thửa 20+26(89) | 1.300.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142800 | Huyện Di Linh | Đường Đào Duy Từ (chia làm 3 đoạn) - Thị trấn Di Linh | Từ giáp Quốc Lộ 20 từ thửa 70+91(87) đến hết thửa 1,11(86) | 1.500.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
