Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 142801 | Huyện Di Linh | Đường Đoàn Thị Điểm chia thành 2 đoạn - Thị trấn Di Linh | Đoạn còn lại tính từ thửa 20+62(45) đến hết thửa 65+86(45) | 1.000.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142802 | Huyện Di Linh | Đường Đoàn Thị Điểm chia thành 2 đoạn - Thị trấn Di Linh | Từ giáp Quốc Lộ 20 từ thửa 36+51(45) đến hết thửa 41+40(45) | 1.300.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142803 | Huyện Di Linh | Đường K’Đen - Thị trấn Di Linh | Từ thửa 86+217(18) đến thửa 43+46 tờ (26) | 2.000.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142804 | Huyện Di Linh | Đường Mọ Kọ (chia làm 2 đoạn) - Thị trấn Di Linh | Từ thửa 700,000+770(19) đến hết thửa 242+323(20) | 1.300.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142805 | Huyện Di Linh | Đường Mọ Kọ (chia làm 2 đoạn) - Thị trấn Di Linh | Từ thửa 83(92) + 32(50) đến thửa 65(18)+701(19) | 2.600.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142806 | Huyện Di Linh | Đường Nguyễn Du (chia thành 3 đoạn) - Thị trấn Di Linh | Từ thửa 141+53(43) đến hết thửa 56+62(17) | 1.400.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142807 | Huyện Di Linh | Đường Nguyễn Du (chia thành 3 đoạn) - Thị trấn Di Linh | Từ thửa 23+31(89) đến giáp đường Tôn Thất Tùng (đến hết thửa 64+46(44) | 1.700.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142808 | Huyện Di Linh | Đường Nguyễn Du (chia thành 3 đoạn) -Thị trấn Di Linh | Từ giáp Quốc Lộ 20 đến giáp đường Đào Duy Từ (từ thửa 3+28(92) đến hết thửa 28+40(89)) | 2.400.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142809 | Huyện Di Linh | Đường Lê Văn Tám (chia thành 2 đoạn) - Thị trấn Di Linh | Đoạn 2: Từ thửa 10+27(48) đến hết thửa 36+93(17) | 900.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142810 | Huyện Di Linh | Đường Lê Văn Tám (chia thành 2 đoạn) - Thị trấn Di Linh | Đoạn 1: Từ thửa 54+63(89) đến hết thửa 51+88(49) | 950.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142811 | Huyện Di Linh | Đường Hoàng Diệu- Thị trấn Di Linh | Từ thửa 68(92)+ 21(91) đến hết thửa 42+292(49) | 1.000.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142812 | Huyện Di Linh | Đường Hoàng Văn Thọ chia thành 02 đoạn - Thị trấn Di Linh | Đoạn còn lại từ thửa 53(55)+45(26) đến giáp thửa 63(26) + 88(101) | 2.000.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142813 | Huyện Di Linh | Đường Hoàng Văn Thọ chia thành 02 đoạn - Thị trấn Di Linh | Từ giáp Quốc Lộ 20 từ thửa 11(97) +5(101) đến hết thửa 47(26)+54(55) | 2.300.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142814 | Huyện Di Linh | Đường Trần Quốc Toản chia làm 03 đoạn - Thị trấn Di Linh | Từ thửa 213+ 220 (26) đán thửa 52+53 (27) | 800.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142815 | Huyện Di Linh | Đường Trần Quốc Toản chia làm 03 đoạn - Thị trấn Di Linh | Từ ngã 3 Trần Quốc Toản (Tính từ thửa 75(55)+61(26) đến hết thửa 245+232(26)) | 1.300.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142816 | Huyện Di Linh | Đường Trần Quốc Toản chia làm 03 đoạn - Thị trấn Di Linh | Từ giáp Quốc lộ 20 đến ngã 3 giáp đường Hoàng Văn Thụ (đến hết thửa 71(55) + 90(101)) | 2.500.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142817 | Huyện Di Linh | Đường Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Di Linh | Từ thửa 76 + 77 + 78 + 79 + 80 + 100 + 98 + 97 + 99 + 104 (60) - | 2.400.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142818 | Huyện Di Linh | Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Di Linh | Từ thửa 16(107) - Đến hết thửa 79(54) | 2.200.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142819 | Huyện Di Linh | Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Di Linh | Từ thửa 105+126(58) - Đến hết thửa 18(107)+3(119) | 2.000.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142820 | Huyện Di Linh | Đường Phan Đình Giót (thửa 27+28+34 (118)) - Thị trấn Di Linh | - | 980.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
