Tất cả
  • Tất cả
  • 2015 - 2019
  • 2020 - 2024
  • 2025 - 2029
  • 2030 - 2034
  • 2035 - 2039
Tất cả
  • Tất cả
  • Hà Nội
  • TP. HCM
  • Cần Thơ
  • Hải Phòng
  • Đà Nẵng
Tất cả
Tất cả
Tất cả
  • Tất cả
  • Đất ở đô thị
  • Đất TM-DV đô thị
  • Đất SX-KD đô thị
  • Đất ở nông thôn
  • Đất TM-DV nông thôn
  • Đất SX-KD nông thôn
  • Đất ở
  • Đất TM-DV
  • Đất SX-KD
Từ
  • Từ
  • Dưới 1 triệu
  • 1 triệu
  • 3 triệu
  • 5 triệu
  • 10 triệu
  • 20 triệu
  • 25 triệu
  • 30 triệu
  • 50 triệu
-
Đến
  • Đến
  • 3 triệu
  • 5 triệu
  • 10 triệu
  • 20 triệu
  • 25 triệu
  • 30 triệu
  • 50 triệu
  • Trên 50 triệu
Tìm thấy 36780 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại đất
21Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân ATrục phụ550.000----Đất ở nông thôn
22Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân ATrục chính560.000----Đất SX-KD nông thôn
23Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân ATrục chính640.000----Đất TM-DV nông thôn
24Huyện Thới LaiCụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân ATrục chính800.000----Đất ở nông thôn
25Huyện Thới LaiTrường ThànhRạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (lộ mới)385.000----Đất SX-KD nông thôn
26Huyện Thới LaiTrường ThànhRạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (lộ mới)440.000----Đất TM-DV nông thôn
27Huyện Thới LaiTrường ThànhRạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (lộ mới)550.000----Đất ở nông thôn
28Huyện Thới LaiTrường ThànhRạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (mé sông)315.000----Đất SX-KD nông thôn
29Huyện Thới LaiTrường ThànhRạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (mé sông)360.000----Đất TM-DV nông thôn
30Huyện Thới LaiTrường ThànhRạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (mé sông)450.000----Đất ở nông thôn
31Huyện Thới LaiTrường ThànhKhu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (lộ mới)770.000----Đất SX-KD nông thôn
32Huyện Thới LaiTrường ThànhKhu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (lộ mới)880.000----Đất TM-DV nông thôn
33Huyện Thới LaiTrường ThànhKhu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (lộ mới)1.100.000----Đất ở nông thôn
34Huyện Thới LaiTrường ThànhKhu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (mé sông)770.000----Đất SX-KD nông thôn
35Huyện Thới LaiTrường ThànhKhu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (mé sông)880.000----Đất TM-DV nông thôn
36Huyện Thới LaiTrường ThànhKhu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (mé sông)1.100.000----Đất ở nông thôn
37Huyện Thới LaiTrường ThắngCầu Ông Định - Cầu Búng Lớn (Bên phải)350.000----Đất SX-KD nông thôn
38Huyện Thới LaiTrường ThắngCầu Ông Định - Cầu Búng Lớn (Bên phải)400.000----Đất TM-DV nông thôn
39Huyện Thới LaiTrường ThắngCầu Ông Định - Cầu Búng Lớn (Bên phải)500.000----Đất ở nông thôn
40Huyện Thới LaiTrường ThắngCầu Ông Định - Cầu Búng Lớn (Bên trái)315.000----Đất SX-KD nông thôn
Chia sẻ: