Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 142761 | Huyện Di Linh | Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Di Linh | Từ thửa 485 + 498(17) đến hết thửa 442+467(17) | 850.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142762 | Huyện Di Linh | Đường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Di Linh | Tính từ giáp Quốc Lộ 28 đến giáp đường Lê Hồng Phong(từ thửa 14+22(95) đến hết thửa 5(95) + 489(17)) | 850.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142763 | Huyện Di Linh | Đường Tôn Thất Thuyết - Thị trấn Di Linh | Từ giáp Quốc Lộ 28 từ thửa 63(95)+3(98) đến hết thửa 33+45(95) | 850.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142764 | Huyện Di Linh | Đường Phan Huy Chú (Chia làm 2 đoạn) - Thị trấn Di Linh | Tiếp theo từ thửa 70+96(52) đến giáp thửa 37, 42(51) | 700.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142765 | Huyện Di Linh | Đường Phan Huy Chú (Chia làm 2 đoạn) - Thị trấn Di Linh | Từ giáp QL28 từ thửa 8(98 )+ 4(52) đến hết thửa 69, 84(52) | 850.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142766 | Huyện Di Linh | Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Di Linh | Từ giáp Quốc Lộ 28 thửa 79(52) + 25(98) đến thửa 107,131(52)) | 850.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142767 | Huyện Di Linh | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Di Linh | Từ thửa 28+41(104) đến hết thửa 132+258(59) | 1.400.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142768 | Huyện Di Linh | Đường Lê Quý Đôn (chia làm 2 đoạn) - Thị trấn Di Linh | Từ thửa 39+206(48) đến hết thửa 61, 591(48) | 900.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142769 | Huyện Di Linh | Đường Lê Quý Đôn (chia làm 2 đoạn) - Thị trấn Di Linh | Từ giáp đường Phan Bội Châu (thửa 46(54); 43(54) đến hết thửa 258(49), 48(48)) | 1.200.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142770 | Huyện Di Linh | Đường Phan Bội Châu (chia làm 3 đoạn) - Thị trấn Di Linh | Từ thửa 18(53)+200(48) đến hết thửa 60+85(48) | 1.200.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142771 | Huyện Di Linh | Đường Phan Bội Châu (chia làm 3 đoạn) - Thị trấn Di Linh | Từ hết thửa 203(48)+11(54) đến hết thửa 170+200(49) | 1.300.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142772 | Huyện Di Linh | Đường Phan Bội Châu (chia làm 3 đoạn) - Thị trấn Di Linh | Từ giáp QL28 từ thửa 6(99) đến hết thửa 10(53) + 11(54) | 1.700.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142773 | Huyện Di Linh | Đường Võ Văn Tần {Chia làm 2 đoạn} - Thị trấn Di Linh | Từ thửa 167, 288(17) đến giáp đường Trần Phú (23(80) + 32942) | 800.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142774 | Huyện Di Linh | Đường Võ Văn Tần {Chia làm 2 đoạn}- Thị trấn Di Linh | Từ giáp QL20 (Thửa 199, 200(11) đến giáp thửa 167, 208(11) | 1.000.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142775 | Huyện Di Linh | Đường Nguyễn Thiếp - Thị trấn Di Linh | Từ thửa 16(80) đến hết thửa 6(42) | 850.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142776 | Huyện Di Linh | Đường Mạc Đỉnh Chi - Thị trấn Di Linh | Từ thửa 39+40 (79) đến thửa 16 (38)+1(42)+ 11(38) | 850.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142777 | Huyện Di Linh | Đường Lương Thế Vinh (Chia làm 02 đoạn) - Thị trấn Di Linh | Từ thửa 1 (78)+7(40) đến hết thửa 37+52(40) | 1.200.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142778 | Huyện Di Linh | Đường Lương Thế Vinh (Chia làm 02 đoạn) - Thị trấn Di Linh | Từ giáp đường Trần Phú (thửa 63(79) đến hết thửa 2(78)) | 1.200.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142779 | Huyện Di Linh | Đường Nguyễn Viết Xuân (chia làm 2 đoạn) - Thị trấn Di Linh | Từ thửa 6(70)+296(4) đến hết thửa 75+104(4) | 750.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142780 | Huyện Di Linh | Đường Nguyễn Viết Xuân (chia làm 2 đoạn) - Thị trấn Di Linh | Từ thửa 79(10)+4(72) đến hết thửa 7(70)+313(4) | 800.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
