Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 49281 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Từ thửa 168 - Đến thửa 175 tờ bản đồ 31 (bám trục đường 19,5m) | 1.680.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 49282 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Từ thửa 168 - Đến thửa 175 tờ bản đồ 31 (bám trục đường 19,5m) | 1.920.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 49283 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Từ thửa 168 - Đến thửa 175 tờ bản đồ 31 (bám trục đường 19,5m) | 2.400.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 49284 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Đoạn từ ngã tư Công an huyện – trường tiểu học – Toà án xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên hợp thể thao (thửa đất cơ sở văn hóa số 29 tờ bản - Đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 và sông ngòi, kênh, | 1.260.000 | 560.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 49285 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Đoạn từ ngã tư Công an huyện – trường tiểu học – Toà án xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên hợp thể thao (thửa đất cơ sở văn hóa số 29 tờ bản - Đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 và sông ngòi, kênh, | 1.440.000 | 640.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 49286 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Đoạn từ ngã tư Công an huyện – trường tiểu học – Toà án xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên hợp thể thao (thửa đất cơ sở văn hóa số 29 tờ bản - Đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 và sông ngòi, kênh, | 1.800.000 | 800.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 49287 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội huyện (thửa đất ở đô thị thửa 49 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26) - Đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện – trường tiểu học – Toà án huyện (hết thửa đất số 8 đất thủy lợi tờ bản đồ 2 | 1.120.000 | 490.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 49288 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội huyện (thửa đất ở đô thị thửa 49 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26) - Đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện – trường tiểu học – Toà án huyện (hết thửa đất số 8 đất thủy lợi tờ bản đồ 2 | 1.280.000 | 560.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 49289 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội huyện (thửa đất ở đô thị thửa 49 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26) - Đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện – trường tiểu học – Toà án huyện (hết thửa đất số 8 đất thủy lợi tờ bản đồ 2 | 1.600.000 | 700.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 49290 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33) - Đến hết ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội huyện (thửa số 57 đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác tờ bản đồ 26 (trong đó có thửa đất | 1.015.000 | 385.000 | 175.000 | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 49291 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33) - Đến hết ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội huyện (thửa số 57 đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác tờ bản đồ 26 (trong đó có thửa đất | 1.160.000 | 440.000 | 200.000 | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 49292 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33) - Đến hết ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội huyện (thửa số 57 đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác tờ bản đồ 26 (trong đó có thửa đất | 1.450.000 | 550.000 | 250.000 | - | - | Đất ở đô thị |
| 49293 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Đoạn từ ngã tư sân vận động – cổng chào tổ 2 (thửa đất số 40 đất giao thông tờ bản đồ 32) - Đến ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số 28 tờ bản đồ 33) | 1.085.000 | 420.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 49294 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Đoạn từ ngã tư sân vận động – cổng chào tổ 2 (thửa đất số 40 đất giao thông tờ bản đồ 32) - Đến ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số 28 tờ bản đồ 33) | 1.240.000 | 480.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 49295 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Đoạn từ ngã tư sân vận động – cổng chào tổ 2 (thửa đất số 40 đất giao thông tờ bản đồ 32) - Đến ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số 28 tờ bản đồ 33) | 1.550.000 | 600.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 49296 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Đoạn từ ngã tư cây xăng (thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31) - Đến ngã tư sân vận động – cổng chào tổ 2 (hết thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ khu vực đấu giá tổ 5 từ đư | 2.800.000 | 1.120.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 49297 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Đoạn từ ngã tư cây xăng (thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31) - Đến ngã tư sân vận động – cổng chào tổ 2 (hết thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ khu vực đấu giá tổ 5 từ đư | 3.200.000 | 1.280.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 49298 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Đoạn từ ngã tư cây xăng (thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31) - Đến ngã tư sân vận động – cổng chào tổ 2 (hết thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ khu vực đấu giá tổ 5 từ đư | 4.000.000 | 1.600.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 49299 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Đoạn từ cống nhà văn hóa tổ 5 tới ngã tư cây xăng (từ thửa đất ở đô thị thửa số 46 tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 139 tờ bản đồ 31 và thửa số 13, thửa số 20 tờ bản đồ 30) | 2.380.000 | 980.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 49300 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Đoạn từ cống nhà văn hóa tổ 5 tới ngã tư cây xăng (từ thửa đất ở đô thị thửa số 46 tờ bản đồ 23 - Đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 139 tờ bản đồ 31 và thửa số 13, thửa số 20 tờ bản đồ 30) | 2.720.000 | 1.120.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
