Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 49261 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 16,5m Thị trấn Điện Biên Đông | Đoạn từ thửa đất xây dựng trụ sở cơ quan khu ngã ba Bưu điện – Trạm thú y – Trạm bảo vệ thực vật (thửa số 79 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số - Đến khu ngã tư Chi cục thuế (hết thửa đất ở đô thị số 39 và thửa đất số 48 đất xây dựng trụ sở cơ | 1.360.000 | 720.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 49262 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 16,5m Thị trấn Điện Biên Đông | Đoạn từ thửa đất xây dựng trụ sở cơ quan khu ngã ba Bưu điện – Trạm thú y – Trạm bảo vệ thực vật (thửa số 79 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số - Đến khu ngã tư Chi cục thuế (hết thửa đất ở đô thị số 39 và thửa đất số 48 đất xây dựng trụ sở cơ | 1.700.000 | 900.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 49263 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Lô đất chợ trung tâm trong nhà (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31) | 2.415.000 | 1.050.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 49264 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Lô đất chợ trung tâm trong nhà (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31) | 2.760.000 | 1.200.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 49265 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Lô đất chợ trung tâm trong nhà (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31) | 3.450.000 | 1.500.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 49266 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Từ thửa đất ở đô thị thửa đất số 41 tờ bản đồ số 23 chỗ ngã ba giao đường 19,5m - Đến ngã ba cổng trung tâm hội nghị (trừ khu đấu giá tổ 5 và lô đất chợ trung tâm trong nhà) | 2.415.000 | 1.050.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 49267 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Từ thửa đất ở đô thị thửa đất số 41 tờ bản đồ số 23 chỗ ngã ba giao đường 19,5m - Đến ngã ba cổng trung tâm hội nghị (trừ khu đấu giá tổ 5 và lô đất chợ trung tâm trong nhà) | 2.760.000 | 1.200.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 49268 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Từ thửa đất ở đô thị thửa đất số 41 tờ bản đồ số 23 chỗ ngã ba giao đường 19,5m - Đến ngã ba cổng trung tâm hội nghị (trừ khu đấu giá tổ 5 và lô đất chợ trung tâm trong nhà) | 3.450.000 | 1.500.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 49269 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Các thửa 159, 160, 161 tờ bản đồ 31 (trong khu đấu giá) | 560.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 49270 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Các thửa 159, 160, 161 tờ bản đồ 31 (trong khu đấu giá) | 640.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 49271 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Các thửa 159, 160, 161 tờ bản đồ 31 (trong khu đấu giá) | 800.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 49272 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Thửa 151, 162, 163, 164, 167 tờ bản đồ 31 (bám trục đường đôi) | 1.540.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 49273 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Thửa 151, 162, 163, 164, 167 tờ bản đồ 31 (bám trục đường đôi) | 1.760.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 49274 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Thửa 151, 162, 163, 164, 167 tờ bản đồ 31 (bám trục đường đôi) | 2.200.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 49275 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Từ thửa 152 - Đến thửa 157 tờ bản đồ 31 (quay sang chợ trung tâm) | 2.520.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 49276 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Từ thửa 152 - Đến thửa 157 tờ bản đồ 31 (quay sang chợ trung tâm) | 2.880.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 49277 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Từ thửa 152 - Đến thửa 157 tờ bản đồ 31 (quay sang chợ trung tâm) | 3.600.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 49278 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Từ thửa 158 - Đến thửa 166 tờ bản đồ 31 (quay sang Kho bạc Nhà nước) | 1.120.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 49279 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Từ thửa 158 - Đến thửa 166 tờ bản đồ 31 (quay sang Kho bạc Nhà nước) | 1.280.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 49280 | Huyện Điện Biên Đông | Đường 19,5 m Thị trấn Điện Biên Đông | Từ thửa 158 - Đến thửa 166 tờ bản đồ 31 (quay sang Kho bạc Nhà nước) | 1.600.000 | - | - | - | - | Đất ở đô thị |
