Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 476041 | Huyện Tương Dương | Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 16, thửa: 9, 11 và các thửa còn lại) - Xã Lượng Minh | Đầu bản - Cuối bản | 45.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 476042 | Huyện Tương Dương | Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 16, thửa: 9, 11 và các thửa còn lại) - Xã Lượng Minh | Đầu bản - Cuối bản | 50.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 476043 | Huyện Tương Dương | Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 16, thửa: 9, 11 và các thửa còn lại) - Xã Lượng Minh | Đầu bản - Cuối bản | 90.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 476044 | Huyện Tương Dương | Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 16, thửa: 25, 16, 10, 17, 49, 50, 53, 54, 47, 59, 60, 62, 63, 56) - | Đầu bản - Cuối bản | 55.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 476045 | Huyện Tương Dương | Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 16, thửa: 25, 16, 10, 17, 49, 50, 53, 54, 47, 59, 60, 62, 63, 56) - | Đầu bản - Cuối bản | 61.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 476046 | Huyện Tương Dương | Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 16, thửa: 25, 16, 10, 17, 49, 50, 53, 54, 47, 59, 60, 62, 63, 56) - | Đầu bản - Cuối bản | 110.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 476047 | Huyện Tương Dương | Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Minh Thành (Tờ 14, thửa: 1, 2, 4, 6, 7, 13, 19, 20, 21, 37, 3 | Đầu bản - Cuối bản | 65.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 476048 | Huyện Tương Dương | Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Minh Thành (Tờ 14, thửa: 1, 2, 4, 6, 7, 13, 19, 20, 21, 37, 3 | Đầu bản - Cuối bản | 72.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 476049 | Huyện Tương Dương | Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Minh Thành (Tờ 14, thửa: 1, 2, 4, 6, 7, 13, 19, 20, 21, 37, 3 | Đầu bản - Cuối bản | 130.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 476050 | Huyện Tương Dương | Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Minh Thành (Tờ 14, thửa: 5, 6, 7, 10, 11, 14, 15 và các thửa | Đầu bản - Cuối bản | 65.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 476051 | Huyện Tương Dương | Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Minh Thành (Tờ 14, thửa: 5, 6, 7, 10, 11, 14, 15 và các thửa | Đầu bản - Cuối bản | 72.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 476052 | Huyện Tương Dương | Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Minh Thành (Tờ 14, thửa: 5, 6, 7, 10, 11, 14, 15 và các thửa | Đầu bản - Cuối bản | 130.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 476053 | Huyện Tương Dương | Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Chẳm Puông (Tờ 13, thửa: 1, 2, 3, 4, 10 và các thửa bám đường | Đầu bản - Cuối bản | 65.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 476054 | Huyện Tương Dương | Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Chẳm Puông (Tờ 13, thửa: 1, 2, 3, 4, 10 và các thửa bám đường | Đầu bản - Cuối bản | 72.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 476055 | Huyện Tương Dương | Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Chẳm Puông (Tờ 13, thửa: 1, 2, 3, 4, 10 và các thửa bám đường | Đầu bản - Cuối bản | 130.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 476056 | Huyện Tương Dương | Đường làng Bản Chẳm Puông (Tờ 12, thửa: 71, 68, 67, 69, 61, 62, 55, 63, 64, 56, 50, 51, 47, 40, 26, | - | 45.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 476057 | Huyện Tương Dương | Đường làng Bản Chẳm Puông (Tờ 12, thửa: 71, 68, 67, 69, 61, 62, 55, 63, 64, 56, 50, 51, 47, 40, 26, | - | 50.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 476058 | Huyện Tương Dương | Đường làng Bản Chẳm Puông (Tờ 12, thửa: 71, 68, 67, 69, 61, 62, 55, 63, 64, 56, 50, 51, 47, 40, 26, | - | 90.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 476059 | Huyện Tương Dương | Đường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 12, thửa: 65, 57, 66, 58, 52, 60, 53, 54, 49, 48, 36, 37, 32, 38, 33 | - | 55.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 476060 | Huyện Tương Dương | Đường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 12, thửa: 65, 57, 66, 58, 52, 60, 53, 54, 49, 48, 36, 37, 32, 38, 33 | - | 61.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
