Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 467461 | Huyện Mỏ Cày Nam | ĐH 22 (mở mới) | Ngã ba Nạn Thun xã An Thới (Thửa 342 tờ 8 xã An Thới) - Ngã tư An Thiện, xã Thành Thới B (Thửa 107 tờ 4 xã Thành Thới B) | 672.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 467462 | Huyện Mỏ Cày Nam | ĐH 22 (mở mới) | Ngã ba Nạn Thun xã An Thới (Thửa 342 tờ 8 xã An Thới) - Ngã tư An Thiện, xã Thành Thới B (Thửa 107 tờ 4 xã Thành Thới B) | 840.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 467463 | Huyện Mỏ Cày Nam | ĐH 22 (mở mới) | Ngã ba Nạn Thun xã An Thới (Thửa 325 tờ 8 xã An Thới) - Ngã tư An Thiện, xã Thành Thới B (Thửa 106 tờ 4 xã Thành Thới B) | 504.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 467464 | Huyện Mỏ Cày Nam | ĐH 22 (mở mới) | Ngã ba Nạn Thun xã An Thới (Thửa 325 tờ 8 xã An Thới) - Ngã tư An Thiện, xã Thành Thới B (Thửa 106 tờ 4 xã Thành Thới B) | 672.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 467465 | Huyện Mỏ Cày Nam | ĐH 22 (mở mới) | Ngã ba Nạn Thun xã An Thới (Thửa 325 tờ 8 xã An Thới) - Ngã tư An Thiện, xã Thành Thới B (Thửa 106 tờ 4 xã Thành Thới B) | 840.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 467466 | Huyện Mỏ Cày Nam | ĐH 22 (mở mới) | Cầu Phú Đông xã An Định (Thửa 63 tờ 32 xã An Định) - Ngã ba Nạn thun xã An Thới (Thửa 343 tờ 8 xã An Thới) | 648.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 467467 | Huyện Mỏ Cày Nam | ĐH 22 (mở mới) | Cầu Phú Đông xã An Định (Thửa 63 tờ 32 xã An Định) - Ngã ba Nạn thun xã An Thới (Thửa 343 tờ 8 xã An Thới) | 864.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 467468 | Huyện Mỏ Cày Nam | ĐH 22 (mở mới) | Cầu Phú Đông xã An Định (Thửa 63 tờ 32 xã An Định) - Ngã ba Nạn thun xã An Thới (Thửa 343 tờ 8 xã An Thới) | 1.080.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 467469 | Huyện Mỏ Cày Nam | ĐH 22 (mở mới) | Cầu Phú Đông xã An Định (Thửa 1 tờ 30 xã An Định) - Ngã ba Nạn thun xã An Thới (Thửa 314 tờ 8 xã An Thới) | 648.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 467470 | Huyện Mỏ Cày Nam | ĐH 22 (mở mới) | Cầu Phú Đông xã An Định (Thửa 1 tờ 30 xã An Định) - Ngã ba Nạn thun xã An Thới (Thửa 314 tờ 8 xã An Thới) | 864.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 467471 | Huyện Mỏ Cày Nam | ĐH 22 (mở mới) | Cầu Phú Đông xã An Định (Thửa 1 tờ 30 xã An Định) - Ngã ba Nạn thun xã An Thới (Thửa 314 tờ 8 xã An Thới) | 1.080.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 467472 | Huyện Mỏ Cày Nam | ĐH 22 (mở mới) | Bến đò Phước Lý xã Bình Khánh Đông (Thửa 62 tờ 15 xã Bình Khánh Đông (nay là xã Bình Khánh)) - Cầu Phú Đông xã An Định (Thửa 278 tờ 11 xã An Định) | 504.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 467473 | Huyện Mỏ Cày Nam | ĐH 22 (mở mới) | Bến đò Phước Lý xã Bình Khánh Đông (Thửa 62 tờ 15 xã Bình Khánh Đông (nay là xã Bình Khánh)) - Cầu Phú Đông xã An Định (Thửa 278 tờ 11 xã An Định) | 672.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 467474 | Huyện Mỏ Cày Nam | ĐH 22 (mở mới) | Bến đò Phước Lý xã Bình Khánh Đông (Thửa 62 tờ 15 xã Bình Khánh Đông (nay là xã Bình Khánh)) - Cầu Phú Đông xã An Định (Thửa 278 tờ 11 xã An Định) | 840.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 467475 | Huyện Mỏ Cày Nam | ĐH 22 (mở mới) | Bến đò Phước Lý xã Bình Khánh Đông (Thửa 59 tờ 15 xã Bình Khánh Đông (nay là xã Bình Khánh)) - Cầu Phú Đông xã An Định (Thửa 269 tờ 11 xã An Định) | 504.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 467476 | Huyện Mỏ Cày Nam | ĐH 22 (mở mới) | Bến đò Phước Lý xã Bình Khánh Đông (Thửa 59 tờ 15 xã Bình Khánh Đông (nay là xã Bình Khánh)) - Cầu Phú Đông xã An Định (Thửa 269 tờ 11 xã An Định) | 672.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 467477 | Huyện Mỏ Cày Nam | ĐH 22 (mở mới) | Bến đò Phước Lý xã Bình Khánh Đông (Thửa 59 tờ 15 xã Bình Khánh Đông (nay là xã Bình Khánh)) - Cầu Phú Đông xã An Định (Thửa 269 tờ 11 xã An Định) | 840.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 467478 | Huyện Mỏ Cày Nam | ĐH 22 (mở mới) | UBND xã Định Thủy (Thửa 96 tờ 19 xã Định Thủy) - Bến đò Phước Lý, xã Bình Khánh Đông (nay là xã Bình Khánh) (Thửa 12 tờ 15 xã Bình Khánh Đông (nay là xã Bình Khánh) | 504.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 467479 | Huyện Mỏ Cày Nam | ĐH 22 (mở mới) | UBND xã Định Thủy (Thửa 96 tờ 19 xã Định Thủy) - Bến đò Phước Lý, xã Bình Khánh Đông (nay là xã Bình Khánh) (Thửa 12 tờ 15 xã Bình Khánh Đông (nay là xã Bình Khánh) | 672.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 467480 | Huyện Mỏ Cày Nam | ĐH 22 (mở mới) | UBND xã Định Thủy (Thửa 96 tờ 19 xã Định Thủy) - Bến đò Phước Lý, xã Bình Khánh Đông (nay là xã Bình Khánh) (Thửa 12 tờ 15 xã Bình Khánh Đông (nay là xã Bình Khánh) | 840.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
