Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 393521 | Huyện Nghi Lộc | Đường rẽ Quốc lộ 48 E, Nghi Mỹ đi Nghi Công (Khu đấu giá) (Thửa 43, 49, 478, 65, 64, 88, 479, 99, 48 | - | 1.250.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393522 | Huyện Nghi Lộc | Khu đấu giá đường gom bám TL 538 B (Nối N5) (Thửa 1285, 1286, 1287, 1288, 1289, 1290, 1291, 1292, 12 | - | 750.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393523 | Huyện Nghi Lộc | Khu đấu giá đường gom bám TL 538 B (Nối N5) (Thửa 1285, 1286, 1287, 1288, 1289, 1290, 1291, 1292, 12 | - | 825.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393524 | Huyện Nghi Lộc | Khu đấu giá đường gom bám TL 538 B (Nối N5) (Thửa 1285, 1286, 1287, 1288, 1289, 1290, 1291, 1292, 12 | - | 1.500.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393525 | Huyện Nghi Lộc | Đường gom bám tỉnh lộ 538B (Bám nối N5) (Thửa 1173, 138, 139, 1191, 1192, 154, 176, 1275, 1276, 1277 | - | 600.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393526 | Huyện Nghi Lộc | Đường gom bám tỉnh lộ 538B (Bám nối N5) (Thửa 1173, 138, 139, 1191, 1192, 154, 176, 1275, 1276, 1277 | - | 660.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393527 | Huyện Nghi Lộc | Đường gom bám tỉnh lộ 538B (Bám nối N5) (Thửa 1173, 138, 139, 1191, 1192, 154, 176, 1275, 1276, 1277 | - | 1.200.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393528 | Huyện Nghi Lộc | Đường nối N5 (Tỉnh lộ 538B) (Thửa 1178, 1179, 1180, 150, 190, 151, 204, 1167, 1211, 1212, 1213, 1214 | - | 900.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393529 | Huyện Nghi Lộc | Đường nối N5 (Tỉnh lộ 538B) (Thửa 1178, 1179, 1180, 150, 190, 151, 204, 1167, 1211, 1212, 1213, 1214 | - | 990.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393530 | Huyện Nghi Lộc | Đường nối N5 (Tỉnh lộ 538B) (Thửa 1178, 1179, 1180, 150, 190, 151, 204, 1167, 1211, 1212, 1213, 1214 | - | 1.800.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393531 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E (Thửa 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 1026, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 42, 59, | Khu vực cầu Khe Lở - | 650.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393532 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E (Thửa 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 1026, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 42, 59, | Khu vực cầu Khe Lở - | 715.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393533 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E (Thửa 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 1026, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 42, 59, | Khu vực cầu Khe Lở - | 1.300.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393534 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E (Thửa 7, 8, 10, 14, 17, 20, 24, 26, 33, 43, 44, 51, 53, 66, 67, 68, 87, 89, 56, 69, 91, | Từ Khu Lở - Đến Nghi Lâm (xóm 12, 13) | 750.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393535 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E (Thửa 7, 8, 10, 14, 17, 20, 24, 26, 33, 43, 44, 51, 53, 66, 67, 68, 87, 89, 56, 69, 91, | Từ Khu Lở - Đến Nghi Lâm (xóm 12, 13) | 825.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393536 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E (Thửa 7, 8, 10, 14, 17, 20, 24, 26, 33, 43, 44, 51, 53, 66, 67, 68, 87, 89, 56, 69, 91, | Từ Khu Lở - Đến Nghi Lâm (xóm 12, 13) | 1.500.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393537 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E (Thửa 1, 2, 3, 4, 19, 20, 21, 37, 38, 1365, 1390, 1381, 1382, 39, 1633 và các thửa còn | Khu vực chợ Thượng - | 900.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393538 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E (Thửa 1, 2, 3, 4, 19, 20, 21, 37, 38, 1365, 1390, 1381, 1382, 39, 1633 và các thửa còn | Khu vực chợ Thượng - | 990.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393539 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E (Thửa 1, 2, 3, 4, 19, 20, 21, 37, 38, 1365, 1390, 1381, 1382, 39, 1633 và các thửa còn | Khu vực chợ Thượng - | 1.800.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393540 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E xóm 10, 11, 12 (Thửa 191, 180, 1360, 179, 178, 161, 160, 159, 143, 141, 123, 104, 102, | Vùng đội thuế - Đến chợ Thượng | 850.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
