Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2020 - 2025]
Tìm thấy
566.452 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 393541 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E xóm 10, 11, 12 (Thửa 191, 180, 1360, 179, 178, 161, 160, 159, 143, 141, 123, 104, 102, | Vùng đội thuế - Đến chợ Thượng | 935.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393542 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E xóm 10, 11, 12 (Thửa 191, 180, 1360, 179, 178, 161, 160, 159, 143, 141, 123, 104, 102, | Vùng đội thuế - Đến chợ Thượng | 1.700.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393543 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E xóm 10 (Thửa 1, 2, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 19, 20, 476, 477, 21, 22, 23, 600, 601, | vùng BV mới - | 1.100.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393544 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E xóm 10 (Thửa 1, 2, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 19, 20, 476, 477, 21, 22, 23, 600, 601, | vùng BV mới - | 1.210.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393545 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E xóm 10 (Thửa 1, 2, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 19, 20, 476, 477, 21, 22, 23, 600, 601, | vùng BV mới - | 2.200.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393546 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E xóm 10 (Thửa 494, 1362, 493, 492, 445, 444, 443, 442, 441, 393, 392, 391, 390, 389, 312 | vùng cây xăng và BV mới - | 1.100.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393547 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E xóm 10 (Thửa 494, 1362, 493, 492, 445, 444, 443, 442, 441, 393, 392, 391, 390, 389, 312 | vùng cây xăng và BV mới - | 1.210.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393548 | Huyện Nghi Lộc | Đường QL 48E xóm 10 (Thửa 494, 1362, 493, 492, 445, 444, 443, 442, 441, 393, 392, 391, 390, 389, 312 | vùng cây xăng và BV mới - | 2.200.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393549 | Huyện Nghi Lộc | Khu kinh tế Đông Nam - Xã Nghi Long | Bao gồm tất cả các thửa bám đường Đường D4 - | 1.000.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393550 | Huyện Nghi Lộc | Khu kinh tế Đông Nam - Xã Nghi Long | Bao gồm tất cả các thửa bám đường Đường D4 - | 1.100.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393551 | Huyện Nghi Lộc | Khu kinh tế Đông Nam - Xã Nghi Long | Bao gồm tất cả các thửa bám đường Đường D4 - | 2.000.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393552 | Huyện Nghi Lộc | Khu kinh tế Đông Nam - Xã Nghi Long | Bao gồm tất cả các thửa bám đường Đường N5 - | 2.500.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393553 | Huyện Nghi Lộc | Khu kinh tế Đông Nam - Xã Nghi Long | Bao gồm tất cả các thửa bám đường Đường N5 - | 2.750.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393554 | Huyện Nghi Lộc | Khu kinh tế Đông Nam - Xã Nghi Long | Bao gồm tất cả các thửa bám đường Đường N5 - | 5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393555 | Huyện Nghi Lộc | Khu kinh tế Đông Nam - Xã Nghi Long | Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH Từ 15m trở xuống - | 1.000.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393556 | Huyện Nghi Lộc | Khu kinh tế Đông Nam - Xã Nghi Long | Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH Từ 15m trở xuống - | 1.100.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393557 | Huyện Nghi Lộc | Khu kinh tế Đông Nam - Xã Nghi Long | Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH Từ 15m trở xuống - | 2.000.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 393558 | Huyện Nghi Lộc | Khu kinh tế Đông Nam - Xã Nghi Long | Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH Từ 15m đến QH 20m - | 1.100.000 | - | - | - | - | Đất SX-KD nông thôn |
| 393559 | Huyện Nghi Lộc | Khu kinh tế Đông Nam - Xã Nghi Long | Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH Từ 15m đến QH 20m - | 1.210.000 | - | - | - | - | Đất TM-DV nông thôn |
| 393560 | Huyện Nghi Lộc | Khu kinh tế Đông Nam - Xã Nghi Long | Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH Từ 15m đến QH 20m - | 2.200.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
