Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 95

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
1881Xã Đắc Pring, Đà NẵngVùng IV3.450.00016.600
1882Xã Đại Lộc, Đà NẵngVùng III3.860.00018.600
1883Xã Điện Bàn Tây, Đà NẵngVùng III3.860.00018.600
1884Xã Đồng Dương, Đà NẵngVùng III3.860.00018.600
1885Xã Đông Giang, Đà NẵngVùng IV3.450.00016.600
1886Xã Đức Phú, Đà NẵngVùng III3.860.00018.600
1887Xã Duy Nghĩa, Đà NẵngVùng III3.860.00018.600
1888Xã Duy Xuyên, Đà NẵngVùng III3.860.00018.600
1889Xã Gò Nổi, Đà NẵngVùng III3.860.00018.600
1890Xã Hà Nha, Đà NẵngVùng III3.860.00018.600
1891Xã Hiệp Đức, Đà NẵngVùng IV3.450.00016.600
1892Xã Hòa Tiến, Đà NẵngVùng II4.410.00021.200
1893Xã Hòa Vang, Đà NẵngVùng II4.410.00021.200
1894Xã Hùng Sơn, Đà NẵngVùng IV3.450.00016.600
1895Xã Khâm Đức, Đà NẵngVùng IV3.450.00016.600
1896Xã La Dêê, Đà NẵngVùng IV3.450.00016.600
1897Xã La Êê, Đà NẵngVùng IV3.450.00016.600
1898Xã Lãnh Ngọc, Đà NẵngVùng IV3.450.00016.600
1899Xã Nam Giang, Đà NẵngVùng IV3.450.00016.600
1900Xã Nam Phước, Đà NẵngVùng III3.860.00018.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm