Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 94

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
1861Phường Hải Châu, Đà NẵngVùng II4.410.00021.200
1862Phường Hải Vân, Đà NẵngVùng II4.410.00021.200
1863Phường Hòa Cường, Đà NẵngVùng II4.410.00021.200
1864Phường Hòa Khánh, Đà NẵngVùng II4.410.00021.200
1865Phường Hòa Xuân, Đà NẵngVùng II4.410.00021.200
1866Phường Hội An, Đà NẵngVùng II4.410.00021.200
1867Phường Hội An Đông, Đà NẵngVùng II4.410.00021.200
1868Phường Hội An Tây, Đà NẵngVùng II4.410.00021.200
1869Phường Hương Trà, Đà NẵngVùng II4.410.00021.200
1870Phường Liên Chiểu, Đà NẵngVùng II4.410.00021.200
1871Phường Ngũ Hành Sơn, Đà NẵngVùng II4.410.00021.200
1872Phường Quảng Phú, Đà NẵngVùng II4.410.00021.200
1873Phường Sơn Trà, Đà NẵngVùng II4.410.00021.200
1874Phường Tam Kỳ, Đà NẵngVùng II4.410.00021.200
1875Phường Thanh Khê, Đà NẵngVùng II4.410.00021.200
1876Xã Avương, Đà NẵngVùng IV3.450.00016.600
1877Xã Bà Nà, Đà NẵngVùng II4.410.00021.200
1878Xã Bến Giằng, Đà NẵngVùng IV3.450.00016.600
1879Xã Bến Hiên, Đà NẵngVùng IV3.450.00016.600
1880Xã Chiên Đàn, Đà NẵngVùng III3.860.00018.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm