Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 2

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
21Phường Kim Liên, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
22Phường Láng, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
23Phường Lĩnh Nam, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
24Phường Long Biên, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
25Phường Nghĩa Đô, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
26Phường Ngọc Hà, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
27Phường Ô Chợ Dừa, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
28Phường Phú Diễn, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
29Phường Phú Lương, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
30Phường Phú Thượng, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
31Phường Phúc Lợi, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
32Phường Phương Liệt, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
33Phường Sơn Tây, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
34Phường Tây Hồ, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
35Phường Tây Mỗ, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
36Phường Tây Tựu, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
37Phường Thanh Liệt, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
38Phường Thanh Xuân, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
39Phường Thượng Cát, Hà NộiVùng I4.960.00023.800
40Phường Từ Liêm, Hà NộiVùng I4.960.00023.800

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm