Tra cứu mức lương tối thiểu vùng mới nhất năm 2026 - trang 96

Theo Bộ Luật lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất doanh nghiệp chi trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường. Tại mỗi địa phương, mức lương tối thiểu vùng sẽ được áp dụng khác nhau.

Áp dụng quy định:
Tìm kiếm

Căn cứ pháp lý:

Tìm thấy 3.321 mức lương tối thiểu vùng

STTĐịa phươngVùngLương tối thiểu tháng (đồng/tháng)Lương tối thiểu giờ (giờ/tháng)
1901Xã Nam Trà My, Đà NẵngVùng IV3.450.00016.600
1902Xã Nông Sơn, Đà NẵngVùng III3.860.00018.600
1903Xã Núi Thành, Đà NẵngVùng III3.860.00018.600
1904Xã Phú Ninh, Đà NẵngVùng III3.860.00018.600
1905Xã Phú Thuận, Đà NẵngVùng III3.860.00018.600
1906Xã Phước Chánh, Đà NẵngVùng IV3.450.00016.600
1907Xã Phước Hiệp, Đà NẵngVùng IV3.450.00016.600
1908Xã Phước Năng, Đà NẵngVùng IV3.450.00016.600
1909Xã Phước Thành, Đà NẵngVùng IV3.450.00016.600
1910Xã Phước Trà, Đà NẵngVùng IV3.450.00016.600
1911Xã Quế Phước, Đà NẵngVùng III3.860.00018.600
1912Xã Quế Sơn, Đà NẵngVùng III3.860.00018.600
1913Xã Quế Sơn Trung, Đà NẵngVùng III3.860.00018.600
1914Xã Sơn Cẩm Hà, Đà NẵngVùng IV3.450.00016.600
1915Xã Sông Kôn, Đà NẵngVùng IV3.450.00016.600
1916Xã Sông Vàng, Đà NẵngVùng IV3.450.00016.600
1917Xã Tam Anh, Đà NẵngVùng III3.860.00018.600
1918Xã Tam Hải, Đà NẵngVùng III3.860.00018.600
1919Xã Tam Mỹ, Đà NẵngVùng III3.860.00018.600
1920Xã Tam Xuân, Đà NẵngVùng III3.860.00018.600

bài viết liên quan về lương tối thiểu vùng

Xem thêm